
Andelo Šutalo là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Hajduk Split.
Tiểu sử Andelo Šutalo
Andelo Šutalo là tiền vệ 19 tuổi, sinh ngày 01/01/2007, hiện thi đấu cho Hajduk Split và mang quốc tịch Croatia. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã có 7 trận ra sân với tổng 325 phút thi đấu và điểm trung bình 6,65. Trong số đó, 6 trận thuộc VĐQG Croatia và 1 trận thuộc Cúp C3 châu Âu. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 500 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029. Chuyển nhượng gần nhất là từ Dinamo Zagreb U19 sang Hajduk Split vào ngày 30/06/2026, còn chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
4Đá chính
325Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
7/12Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,65Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Croatia | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 316 | 0 | 0 | 0 | 11 | 6 | 68% | 41% | 2 | 0 | 6,70 |
| Cúp C3 châu Âu | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 9 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 100% | 0% | 0 | 0 | 6,34 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Croatia · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 316 phút · điểm TB 6,70
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 6/11
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 3/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 51/75 (68%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 4/13 (30%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/6 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/39 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 17
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 54
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp C3 châu Âu · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 9 phút · điểm TB 6,34
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 4
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Croatia | vs NK Varteks Varazdin | T 1-0 | 58 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4/8 | 0 | 2/5 | — | 6,91 |
| 15/10/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs AFC Ajax | T 2-1 | 9 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1/1 | 0 | 0/2 | — | 6,34 |
| 10/10/2026 | VĐQG Croatia | vs Dinamo Zagreb | T 2-1 | 14 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2/4 | 0 | 1/2 | — | 6,39 |
| 20/09/2026 | VĐQG Croatia | @ Rijeka | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/09/2026 | VĐQG Croatia | vs Slaven Belupo | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | VĐQG Croatia | @ Rudes | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | VĐQG Croatia | vs NK Lokomotiva Zagreb | T 2-0 | 59 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 12/15 | 1 | 3/7 | — | 7,03 |
| 28/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Rakow Czestochowa | H 2-2 | 50 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 7/11 | 1 | 2/5 | — | 6,77 |
| 24/08/2026 | VĐQG Croatia | vs NK Osijek | T 4-0 | 72 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 8/16 | 1 | 5/12 | — | 7,05 |
| 21/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Rakow Czestochowa | H 2-2 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,60 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/09/2026 | 19 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Dinamo Zagreb U19 | Hajduk Split | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Dinamo Zagreb U18 | Dinamo Zagreb U19 | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2022 | NK Neretva | Dinamo Zagreb U18 | Chuyển nhượng | — |