
Álvaro Pérez là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Pontevedra.
Tiểu sử Álvaro Pérez
Álvaro Pérez là hậu vệ của câu lạc bộ Pontevedra, mang quốc tịch Tây Ban Nha và 30 tuổi. Trong mùa 2026-2027, anh đã có 8 trận với tổng cộng 714 phút thi đấu tại Spanish Primera División RFEF. Anh cao 181 cm và thuận chân phải; giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn mức cao nhất là 300 nghìn € vào năm 2018. Anh gia nhập Pontevedra ngày 04/01/2026 theo hình thức chuyển nhượng, và hợp đồng hiện có hiệu lực đến ngày 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
714Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Primera División RFEF | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 714 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Primera División RFEF · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 714 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2016 | 20 | 250 nghìn € |
| 01/02/2017 | 20 | 200 nghìn € |
| 29/06/2017 | 21 | 200 nghìn € |
| 31/12/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 29/05/2018 | 22 | 300 nghìn € |
| 18/02/2019 | 22 | 200 nghìn € |
| 28/06/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 09/09/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 10/02/2020 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/12/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 28/06/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 28/12/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 29/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 12/10/2023 | 27 | 250 nghìn € |
| 19/12/2023 | 27 | 250 nghìn € |
| 23/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 13/10/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 24/06/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 29 | 125 nghìn € |
| 17/03/2026 | 30 | 100 nghìn € |
| 22/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/01/2026 | Free Player | Pontevedra | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | CF Intercity | Free Player | Trở lại | — |
| 30/08/2020 | Hercules | CF Intercity | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2018 | Valencia CF Mestalla | Hercules | Chuyển nhượng Free | — |
| 29/06/2017 | CD Guijuelo | Valencia CF Mestalla | Cho mượn | — |
| 15/08/2016 | Valencia CF Mestalla | CD Guijuelo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Valencia CF U19 | Valencia CF Mestalla | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | UD Socuéllamos | Valencia CF U19 | Cho mượn | — |
| 27/07/2015 | Valencia CF U19 | UD Socuéllamos | Chuyển nhượng | — |