
Alphonse Aréola là thủ môn 33 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo West Ham United.
Tiểu sử Alphonse Aréola
Alphonse Aréola là thủ môn của câu lạc bộ West Ham United, mang quốc tịch France và 33 tuổi, sinh ngày 27/02/1993. Anh cao 195 cm, nặng 85 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 3,0 triệu €, còn giá trị cao nhất là 17,5 triệu € vào năm 2019. Hợp đồng của anh có hiệu lực đến 29/06/2027. Ngày 28/07/2021, anh chuyển từ Paris Saint Germain với phí 2,0 triệu €, và ngày 30/06/2022 thời hạn cho mượn kết thúc với phí 9,3 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (44 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2010 | 17 | 250 nghìn € |
| 23/05/2011 | 18 | 250 nghìn € |
| 11/08/2011 | 18 | 600 nghìn € |
| 23/12/2011 | 18 | 650 nghìn € |
| 22/05/2012 | 19 | 700 nghìn € |
| 06/01/2013 | 19 | 700 nghìn € |
| 29/05/2013 | 20 | 600 nghìn € |
| 12/09/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 12/01/2014 | 20 | 1,5 triệu € |
| 31/07/2014 | 21 | 2,0 triệu € |
| 13/01/2015 | 21 | 3,0 triệu € |
| 05/06/2015 | 22 | 4,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 4,0 triệu € |
| 21/11/2015 | 22 | 6,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 22 | 7,5 triệu € |
| 12/07/2016 | 23 | 8,0 triệu € |
| 31/10/2016 | 23 | 10,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 23 | 10,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 24 | 10,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 24 | 15,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 25 | 15,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 25 | 15,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 26 | 17,5 triệu € |
| 02/06/2019 | 26 | 17,5 triệu € |
| 19/12/2019 | 26 | 16,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 13,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 27 | 13,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 28 | 15,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 28 | 17,0 triệu € |
| 04/10/2021 | 28 | 14,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 28 | 12,0 triệu € |
| 28/03/2022 | 29 | 9,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 29 | 8,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 29 | 8,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 30 | 8,0 triệu € |
| 08/10/2023 | 30 | 10,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 30 | 10,0 triệu € |
| 26/05/2024 | 31 | 10,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 31 | 10,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 32 | 9,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 32 | 7,0 triệu € |
| 08/03/2026 | 33 | 5,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 33 | 4,0 triệu € |
| 27/09/2026 | 33 | 3,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 17,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 3,0 triệu €.