Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Almas sapargaliyev

Altay FKTiền vệKAZ
32Tuổi
182Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
—Giá trị

Almas sapargaliyev là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch KAZ, hiện khoác áo Altay FK.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

3Trận ra sân
2Đá chính
139Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Kazakhstan Cup2026—3213900000——00—
Kazakhstan Premier League2026—00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Kazakhstan Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 139 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

Kazakhstan Premier League · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 75 nghìn €2018: 75 nghìn €2018: 75 nghìn €2020: 50 nghìn €2020: 50 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €20182023
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/01/20182475 nghìn €
30/06/20182475 nghìn €
27/12/20182575 nghìn €
14/09/20202650 nghìn €
10/12/20202750 nghìn €
10/06/20212775 nghìn €
29/11/202128100 nghìn €
09/06/202228100 nghìn €
14/11/20222875 nghìn €
05/06/20232975 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/01/2024FK Altay (- 2023)Altay OskemenChuyển nhượng—
01/07/2023ZhenisFK Altay (- 2023)Chuyển nhượng—
20/02/2023FK TarazZhenisChuyển nhượng—
03/04/2020FK Altay (- 2023)FK TarazChuyển nhượng—
01/01/2019FK Aktobe LentoFK Altay (- 2023)Chuyển nhượng—
01/01/2018Kyzylzhar PetropavlovskFK Aktobe LentoChuyển nhượng Free—
01/01/2016Vostok Oskemen (-2015)Kyzylzhar PetropavlovskChuyển nhượng—
01/01/2015Vostok Oskemen II (-2015)Vostok Oskemen (-2015)Chuyển nhượng—
01/01/2013Vostok Oskemen (-2015)Vostok Oskemen II (-2015)Chuyển nhượng—
01/01/2012Vostok Oskemen II (-2015)Vostok Oskemen (-2015)Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com