Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Allan

Botafogo - RJTiền vệBRA
35Tuổi
175Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Allan là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Botafogo - RJ.

Tiểu sử Allan

Allan là tiền vệ, sinh ngày 08/01/1991, có quốc tịch Brazil và hiện thi đấu cho câu lạc bộ Botafogo - RJ ở tuổi 35. Trong mùa 2026, Allan có 16 trận ra sân với 879 phút thi đấu và điểm trung bình 6,44. Theo từng giải, cầu thủ có 12 trận tại Serie A Brazil, 3 trận tại Copa Sudamericana và 1 trận tại Copa do Brasil. Chuyển nhượng gần nhất là từ Al Wahda(UAE) đến Botafogo - RJ vào ngày 09/07/2024. Giá trị thị trường hiện là 1,0 triệu €, hợp đồng đến 30/12/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Giá trị thị trường qua các năm

2009: 150 nghìn €2009: 500 nghìn €2010: 400 nghìn €2010: 600 nghìn €2011: 600 nghìn €2011: 900 nghìn €2012: 1,5 triệu €2012: 3,0 triệu €2013: 4,0 triệu €2013: 6,5 triệu €2014: 8,0 triệu €2014: 7,5 triệu €2015: 7,5 triệu €2015: 11,5 triệu €2015: 14,0 triệu €2016: 16,0 triệu €2016: 17,0 triệu €2017: 16,0 triệu €2017: 16,0 triệu €2017: 20,0 triệu €2018: 25,0 triệu €2018: 33,0 triệu €2018: 40,0 triệu €2018: 50,0 triệu €2019: 60,0 triệu €2019: 60,0 triệu €2019: 50,0 triệu €2020: 40,0 triệu €2020: 32,0 triệu €2020: 28,0 triệu €2020: 25,0 triệu €2021: 22,0 triệu €2021: 22,0 triệu €2021: 18,0 triệu €2022: 15,0 triệu €2022: 10,0 triệu €2022: 8,0 triệu €2023: 6,0 triệu €2023: 5,5 triệu €2024: 4,5 triệu €2024: 3,5 triệu €2024: 3,0 triệu €2025: 2,0 triệu €2025: 1,5 triệu €2026: 1,2 triệu €2026: 1,0 triệu €20092026
Bảng số liệu (46 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
25/09/200918150 nghìn €
07/12/200918500 nghìn €
05/06/201019400 nghìn €
09/12/201019600 nghìn €
29/05/201120600 nghìn €
07/12/201120900 nghìn €
23/05/2012211,5 triệu €
02/07/2012213,0 triệu €
14/01/2013224,0 triệu €
18/06/2013226,5 triệu €
06/01/2014228,0 triệu €
30/06/2014237,5 triệu €
06/01/2015237,5 triệu €
30/06/20152411,5 triệu €
04/11/20152414,0 triệu €
03/01/20162416,0 triệu €
14/07/20162517,0 triệu €
01/01/20172516,0 triệu €
07/06/20172616,0 triệu €
28/12/20172620,0 triệu €
23/03/20182725,0 triệu €
06/06/20182733,0 triệu €
11/10/20182740,0 triệu €
19/12/20182750,0 triệu €
28/02/20192860,0 triệu €
05/06/20192860,0 triệu €
11/12/20192850,0 triệu €
02/03/20202940,0 triệu €
07/04/20202932,0 triệu €
24/08/20202928,0 triệu €
12/10/20202925,0 triệu €
17/03/20213022,0 triệu €
07/06/20213022,0 triệu €
22/12/20213018,0 triệu €
14/06/20223115,0 triệu €
14/09/20223110,0 triệu €
14/12/2022318,0 triệu €
30/05/2023326,0 triệu €
11/10/2023325,5 triệu €
07/03/2024334,5 triệu €
02/06/2024333,5 triệu €
08/12/2024333,0 triệu €
05/06/2025342,0 triệu €
09/12/2025341,5 triệu €
11/03/2026351,2 triệu €
25/05/2026351,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 60,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 1,0 triệu €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com