
Allan là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Botafogo - RJ.
Tiểu sử Allan
Allan là tiền vệ, sinh ngày 08/01/1991, có quốc tịch Brazil và hiện thi đấu cho câu lạc bộ Botafogo - RJ ở tuổi 35. Trong mùa 2026, Allan có 16 trận ra sân với 879 phút thi đấu và điểm trung bình 6,44. Theo từng giải, cầu thủ có 12 trận tại Serie A Brazil, 3 trận tại Copa Sudamericana và 1 trận tại Copa do Brasil. Chuyển nhượng gần nhất là từ Al Wahda(UAE) đến Botafogo - RJ vào ngày 09/07/2024. Giá trị thị trường hiện là 1,0 triệu €, hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (46 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/09/2009 | 18 | 150 nghìn € |
| 07/12/2009 | 18 | 500 nghìn € |
| 05/06/2010 | 19 | 400 nghìn € |
| 09/12/2010 | 19 | 600 nghìn € |
| 29/05/2011 | 20 | 600 nghìn € |
| 07/12/2011 | 20 | 900 nghìn € |
| 23/05/2012 | 21 | 1,5 triệu € |
| 02/07/2012 | 21 | 3,0 triệu € |
| 14/01/2013 | 22 | 4,0 triệu € |
| 18/06/2013 | 22 | 6,5 triệu € |
| 06/01/2014 | 22 | 8,0 triệu € |
| 30/06/2014 | 23 | 7,5 triệu € |
| 06/01/2015 | 23 | 7,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 24 | 11,5 triệu € |
| 04/11/2015 | 24 | 14,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 24 | 16,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 25 | 17,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 25 | 16,0 triệu € |
| 07/06/2017 | 26 | 16,0 triệu € |
| 28/12/2017 | 26 | 20,0 triệu € |
| 23/03/2018 | 27 | 25,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 27 | 33,0 triệu € |
| 11/10/2018 | 27 | 40,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 27 | 50,0 triệu € |
| 28/02/2019 | 28 | 60,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 28 | 60,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 28 | 50,0 triệu € |
| 02/03/2020 | 29 | 40,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 32,0 triệu € |
| 24/08/2020 | 29 | 28,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 29 | 25,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 30 | 22,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 30 | 22,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 30 | 18,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 31 | 15,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 31 | 10,0 triệu € |
| 14/12/2022 | 31 | 8,0 triệu € |
| 30/05/2023 | 32 | 6,0 triệu € |
| 11/10/2023 | 32 | 5,5 triệu € |
| 07/03/2024 | 33 | 4,5 triệu € |
| 02/06/2024 | 33 | 3,5 triệu € |
| 08/12/2024 | 33 | 3,0 triệu € |
| 05/06/2025 | 34 | 2,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 34 | 1,5 triệu € |
| 11/03/2026 | 35 | 1,2 triệu € |
| 25/05/2026 | 35 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 60,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 1,0 triệu €.