Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Alisher Dzhalilov

FC Istiklol DushanbeTiền vệTJK
33Tuổi
168Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Alisher Dzhalilov là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch TJK, hiện khoác áo FC Istiklol Dushanbe.

Mùa 2027 · tổng hợp 3 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
246Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,13Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp châu Á2027—11000000——00—
Cúp Challenge châu Á2026-2027—221790003086%22%106,95
CFA Team China International Tournament2026—11670002097%0%006,63

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp châu Á · mùa 2027 · 1 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 28/05/2025

Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 179 phút · điểm TB 6,95

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
58/67 (86%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
5/16 (31%)
Chuyền dài chính xác
2/4 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
0
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/9 (22%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 6
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
26
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

CFA Team China International Tournament · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 67 phút · điểm TB 6,63

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
45/46 (97%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
5/6 (83%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/2 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
4
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Alisher Dzhalilov · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
20/10/2026Cúp Challenge châu Ávs Al-Arabi SC (Kuwait)T 2-0890010425/3312/7—7,20
17/10/2026Cúp Challenge châu Á@ Al Nejmeh SCB 0-1900020233/3400/2V6,70
06/10/2026CFA Team China International Tournament@ Trung QuốcT 1-0670020045/4600/2—6,63
26/03/2024Vòng loại World Cup châu Ávs Ả Rập Xê ÚtH 1-1900041127/3102/3V6,25
22/03/2024Vòng loại World Cup châu Á@ Ả Rập Xê ÚtB 0-1900031031/3402/9—6,27
21/11/2023Vòng loại World Cup châu Á@ PakistanT 6-168020022/20——7,00
16/11/2023Vòng loại World Cup châu Ávs JordanH 1-19000000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 200 nghìn €2012: 200 nghìn €2012: 200 nghìn €2013: 250 nghìn €2013: 350 nghìn €2013: 500 nghìn €2014: 500 nghìn €2014: 400 nghìn €2015: 400 nghìn €2016: 300 nghìn €2016: 150 nghìn €2017: 100 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 400 nghìn €2018: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2020: 450 nghìn €2020: 500 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 700 nghìn €2022: 700 nghìn €2022: 650 nghìn €2023: 650 nghìn €2023: 700 nghìn €2024: 750 nghìn €2024: 700 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €20112026
Bảng số liệu (29 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/01/201117200 nghìn €
06/02/201218200 nghìn €
10/08/201218200 nghìn €
21/01/201319250 nghìn €
05/06/201319350 nghìn €
06/08/201319500 nghìn €
27/03/201420500 nghìn €
28/06/201420400 nghìn €
22/02/201521400 nghìn €
22/01/201622300 nghìn €
01/12/201623150 nghìn €
31/05/201723100 nghìn €
03/12/201724300 nghìn €
05/06/201824400 nghìn €
19/12/201825300 nghìn €
29/12/201926300 nghìn €
14/07/202026450 nghìn €
27/10/202027500 nghìn €
07/07/202127600 nghìn €
13/12/202128700 nghìn €
20/06/202228700 nghìn €
22/11/202229650 nghìn €
02/08/202329650 nghìn €
21/12/202330700 nghìn €
27/06/202430750 nghìn €
24/11/202431700 nghìn €
04/06/202531500 nghìn €
10/11/202532450 nghìn €
18/06/202632400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com