
Alfredo Fredy là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch ANG, hiện khoác áo Corum FK.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (39 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/08/2009 | 19 | 200 nghìn € |
| 04/02/2010 | 19 | 700 nghìn € |
| 02/12/2010 | 20 | 600 nghìn € |
| 19/04/2013 | 23 | 500 nghìn € |
| 25/02/2014 | 23 | 1,0 triệu € |
| 24/07/2014 | 24 | 1,5 triệu € |
| 16/10/2016 | 26 | 800 nghìn € |
| 17/01/2017 | 26 | 800 nghìn € |
| 06/06/2017 | 27 | 800 nghìn € |
| 06/02/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 12/06/2018 | 28 | 800 nghìn € |
| 10/01/2019 | 28 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2019 | 29 | 1,0 triệu € |
| 03/10/2019 | 29 | 850 nghìn € |
| 02/01/2020 | 29 | 650 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 525 nghìn € |
| 03/08/2020 | 30 | 500 nghìn € |
| 22/12/2020 | 30 | 500 nghìn € |
| 15/03/2021 | 30 | 900 nghìn € |
| 20/05/2021 | 31 | 1,2 triệu € |
| 11/10/2021 | 31 | 1,2 triệu € |
| 03/01/2022 | 31 | 1,5 triệu € |
| 30/03/2022 | 32 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2022 | 32 | 1,5 triệu € |
| 26/10/2022 | 32 | 1,2 triệu € |
| 13/03/2023 | 32 | 1,0 triệu € |
| 07/06/2023 | 33 | 800 nghìn € |
| 19/10/2023 | 33 | 750 nghìn € |
| 28/12/2023 | 33 | 700 nghìn € |
| 25/03/2024 | 33 | 700 nghìn € |
| 12/06/2024 | 34 | 500 nghìn € |
| 03/10/2024 | 34 | 450 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 400 nghìn € |
| 19/03/2025 | 34 | 325 nghìn € |
| 17/06/2025 | 35 | 275 nghìn € |
| 07/10/2025 | 35 | 225 nghìn € |
| 28/12/2025 | 35 | 225 nghìn € |
| 11/03/2026 | 35 | 175 nghìn € |
| 31/05/2026 | 36 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2022; hiện tại 150 nghìn €.