
Aleksey Vakulich là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Dinamo Minsk.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
9Đá chính
833Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Belarus | 2026 | — | 10 | 9 | 833 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Belarus · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 833 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Sporting Braga | H 0-0 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 07/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Sporting Braga | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Neftci Baku | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ FC Neftci Baku | T 4-2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Sileks | T 1-0 | 120 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Sileks | B 0-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2020 | 22 | 250 nghìn € |
| 23/05/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 08/12/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 16/06/2022 | 23 | 350 nghìn € |
| 29/11/2022 | 24 | 300 nghìn € |
| 10/07/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 05/12/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 13/06/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 05/12/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/06/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 250 nghìn €.