
Adrián Embarba là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Almeria.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2014 | 22 | 500 nghìn € |
| 23/10/2014 | 22 | 300 nghìn € |
| 22/01/2015 | 22 | 300 nghìn € |
| 30/06/2015 | 23 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 1,5 triệu € |
| 23/01/2017 | 24 | 1,5 triệu € |
| 28/06/2017 | 25 | 1,5 triệu € |
| 31/12/2017 | 25 | 2,0 triệu € |
| 01/03/2018 | 25 | 2,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 26 | 2,5 triệu € |
| 20/12/2018 | 26 | 3,0 triệu € |
| 27/02/2019 | 26 | 3,5 triệu € |
| 10/06/2019 | 27 | 4,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 27 | 4,0 triệu € |
| 10/02/2020 | 27 | 7,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 5,5 triệu € |
| 22/07/2020 | 28 | 8,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 28 | 7,0 triệu € |
| 07/01/2021 | 28 | 7,0 triệu € |
| 23/06/2021 | 29 | 7,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 29 | 6,0 triệu € |
| 20/03/2022 | 29 | 5,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 30 | 4,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 30 | 3,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 31 | 2,5 triệu € |
| 21/12/2023 | 31 | 2,5 triệu € |
| 20/03/2024 | 31 | 2,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 32 | 1,8 triệu € |
| 26/12/2024 | 32 | 1,5 triệu € |
| 08/06/2025 | 33 | 1,2 triệu € |
| 29/12/2025 | 33 | 1,0 triệu € |
| 17/03/2026 | 33 | 700 nghìn € |
| 21/06/2026 | 34 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 8,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 500 nghìn €.