
Ádám Vass là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Soroksar.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/08/2007 | 18 | 300 nghìn € |
| 20/01/2008 | 19 | 650 nghìn € |
| 31/07/2008 | 19 | 800 nghìn € |
| 21/06/2009 | 20 | 1,0 triệu € |
| 27/06/2010 | 21 | 1,0 triệu € |
| 20/06/2011 | 22 | 950 nghìn € |
| 31/12/2011 | 23 | 900 nghìn € |
| 25/05/2012 | 23 | 600 nghìn € |
| 20/08/2012 | 23 | 850 nghìn € |
| 11/12/2012 | 24 | 1,0 triệu € |
| 04/06/2013 | 24 | 800 nghìn € |
| 14/01/2014 | 25 | 500 nghìn € |
| 23/07/2014 | 25 | 400 nghìn € |
| 02/02/2015 | 26 | 400 nghìn € |
| 20/07/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 26/11/2015 | 27 | 500 nghìn € |
| 31/05/2016 | 27 | 450 nghìn € |
| 29/09/2016 | 28 | 450 nghìn € |
| 22/02/2017 | 28 | 400 nghìn € |
| 05/10/2017 | 29 | 350 nghìn € |
| 14/03/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 04/01/2019 | 30 | 350 nghìn € |
| 29/10/2019 | 31 | 300 nghìn € |
| 27/07/2020 | 31 | 250 nghìn € |
| 22/10/2020 | 32 | 200 nghìn € |
| 23/01/2021 | 32 | 200 nghìn € |
| 31/05/2021 | 32 | 200 nghìn € |
| 06/01/2022 | 33 | 200 nghìn € |
| 06/06/2022 | 33 | 150 nghìn € |
| 21/02/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 06/06/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 22/01/2024 | 35 | 75 nghìn € |
| 22/05/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 17/12/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 27/05/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 07/12/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 20/05/2026 | 37 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2012; hiện tại 50 nghìn €.