
Adam Hanes là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo Dukla Banska Bystrica.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
6Đá chính
537Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
268Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,75Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovak Nike liga | 2026-2027 | — | 10 | 5 | 447 | 0 | 0 | 0 | 8 | 3 | 70% | 42% | 2 | 0 | 6,32 |
| Slovak Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovak Nike liga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 447 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/3/3
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 81/115 (70%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 1/8 (12%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/9 (55%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/52 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 12 / 13
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 17
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 62
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Slovak Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Slovak Nike liga | vs Sport Podbrezova | T 1-0 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4/4 | 0 | 1/3 | — | 6,82 |
| 10/10/2026 | Slovak Nike liga | @ Trencin | T 1-0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/2 | 0 | — | — | 6,48 |
| 19/09/2026 | Slovak Nike liga | @ Michalovce | B 0-1 | 66 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 12/17 | 0 | 1/6 | V | 6,11 |
| 12/09/2026 | Slovak Nike liga | vs MFK Skalica | T 3-2 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11/14 | 0 | 1/3 | — | 5,85 |
| 06/09/2026 | Slovak Nike liga | @ FK Kosice | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Slovak Nike liga | vs KFC Komarno | H 2-2 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 1/3 | — | 6,49 |
| 22/08/2026 | Slovak Nike liga | @ MFK Ruzomberok | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 7/12 | 1 | 1/3 | — | 6,90 |
| 15/08/2026 | Slovak Nike liga | vs MSK Zilina | B 3-4 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 14/18 | 3 | 6/12 | — | 6,42 |
| 09/08/2026 | Slovak Nike liga | @ Spartak Trnava | B 0-3 | 70 | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 12/16 | 1 | 6/11 | V | 6,42 |
| 02/08/2026 | Slovak Nike liga | @ Dunajska Streda | B 0-2 | 73 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 13/21 | 3 | 5/11 | — | 5,63 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/12/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 27/12/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 22/06/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 15/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 26/12/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 06/06/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 26/12/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 18/12/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 17/05/2026 | 23 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.