
Ádám Gyurcsó là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Budapest Honved FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/09/2011 | 20 | 150 nghìn € |
| 05/01/2012 | 20 | 200 nghìn € |
| 24/07/2012 | 21 | 500 nghìn € |
| 05/01/2013 | 21 | 500 nghìn € |
| 10/07/2013 | 22 | 700 nghìn € |
| 01/01/2014 | 22 | 500 nghìn € |
| 23/07/2014 | 23 | 500 nghìn € |
| 02/02/2015 | 23 | 800 nghìn € |
| 20/07/2015 | 24 | 800 nghìn € |
| 26/11/2015 | 24 | 800 nghìn € |
| 09/01/2016 | 24 | 800 nghìn € |
| 26/03/2016 | 25 | 800 nghìn € |
| 23/07/2016 | 25 | 600 nghìn € |
| 20/01/2017 | 25 | 900 nghìn € |
| 04/07/2017 | 26 | 1,0 triệu € |
| 15/01/2018 | 26 | 750 nghìn € |
| 17/03/2018 | 27 | 750 nghìn € |
| 24/09/2018 | 27 | 1,0 triệu € |
| 10/03/2019 | 28 | 1,0 triệu € |
| 28/10/2019 | 28 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 800 nghìn € |
| 27/12/2020 | 29 | 1,5 triệu € |
| 09/06/2021 | 30 | 950 nghìn € |
| 10/01/2022 | 30 | 950 nghìn € |
| 19/06/2022 | 31 | 700 nghìn € |
| 09/01/2023 | 31 | 700 nghìn € |
| 30/05/2023 | 32 | 700 nghìn € |
| 27/12/2023 | 32 | 600 nghìn € |
| 25/03/2024 | 33 | 500 nghìn € |
| 16/05/2024 | 33 | 400 nghìn € |
| 23/09/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 08/12/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 28/05/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 34 | 125 nghìn € |
| 20/05/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.