
Adam Buksa là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo RCD Mallorca.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2013 | 17 | 50 nghìn € |
| 17/05/2014 | 17 | 75 nghìn € |
| 20/07/2014 | 18 | 100 nghìn € |
| 04/03/2015 | 18 | 100 nghìn € |
| 29/06/2015 | 18 | 150 nghìn € |
| 09/01/2016 | 19 | 200 nghìn € |
| 27/03/2016 | 19 | 200 nghìn € |
| 23/07/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 20/01/2017 | 20 | 225 nghìn € |
| 04/07/2017 | 20 | 225 nghìn € |
| 15/01/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 02/07/2018 | 21 | 300 nghìn € |
| 24/01/2019 | 22 | 750 nghìn € |
| 28/06/2019 | 22 | 1,0 triệu € |
| 27/02/2020 | 23 | 3,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 2,8 triệu € |
| 25/08/2020 | 24 | 3,5 triệu € |
| 17/12/2020 | 24 | 4,5 triệu € |
| 08/07/2021 | 24 | 4,5 triệu € |
| 08/11/2021 | 25 | 7,0 triệu € |
| 31/03/2022 | 25 | 9,0 triệu € |
| 01/11/2022 | 26 | 7,0 triệu € |
| 26/06/2023 | 26 | 5,0 triệu € |
| 26/09/2023 | 27 | 5,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 27 | 5,5 triệu € |
| 14/03/2024 | 27 | 6,0 triệu € |
| 30/05/2024 | 27 | 6,0 triệu € |
| 08/12/2024 | 28 | 6,0 triệu € |
| 15/06/2025 | 28 | 6,0 triệu € |
| 06/10/2025 | 29 | 5,0 triệu € |
| 22/12/2025 | 29 | 4,0 triệu € |
| 28/05/2026 | 29 | 3,5 triệu € |
| 22/09/2026 | 30 | 3,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 9,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 3,0 triệu €.