
Abdullah Motawe là tiền vệ 0 tuổi quốc tịch EGY, hiện khoác áo Al Qadisiya SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
72Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,25Bàn/90 phút
72Phút/bàn
2/3Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,89Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 72 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | 85% | 20% | 0 | 0 | 6,89 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 72 phút · điểm TB 6,89
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 29/34 (85%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/6 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/5 (20%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Regar-TadAZ Tursunzoda | T 1-0 | 63 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 21/24 | 1 | 1/5 | — | 6,00 |
| 18/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Fortis FC | T 3-0 | 9 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 8/10 | 0 | — | — | 7,79 |