Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Abdulla Abdullaev

Neftchi FerganaTiền vệUZB
29Tuổi
181Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Abdulla Abdullaev là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch UZB, hiện khoác áo Neftchi Fergana.

Tiểu sử Abdulla Abdullaev

Abdulla Abdullaev là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Neftchi Fergana, mang quốc tịch Uzbekistan và hiện 29 tuổi. Anh cao 181 cm, nặng 69 kg và có chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường hiện tại là 500 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 800 nghìn € vào năm 2024. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026. Chuyển nhượng gần nhất đưa anh từ Navbahor Namangan đến Neftchi Fergana vào ngày 09/08/2026, trước đó anh đã chuyển từ Dabba Al-Fujairah đến Navbahor Namangan ngày 12/07/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Abdulla Abdullaev · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
28/06/2026World Cup@ CHDC CongoB 1-3dự bị00000—0———
24/06/2026World Cup@ Bồ Đào NhaB 0-5900000027/3123/9—6,12
18/06/2026World Cupvs ColombiaB 1-3900000032/3822/7—5,92
09/06/2026Giao hữu quốc tế@ Hà LanB 1-2dự bị00000—0———
02/06/2026Giao hữu quốc tế@ CanadaB 0-2700000030/3324/5—6,85
10/06/2025Vòng loại World Cup châu Ávs QatarT 3-0dự bị00000—0———
05/06/2025Vòng loại World Cup châu Á@ UAEH 0-0dự bị00000—0———
25/03/2025Vòng loại World Cup châu Á@ IR IranH 2-2dự bị00000—0———
20/03/2025Vòng loại World Cup châu Ávs KyrgyzstanT 1-0900021067/7722/5—7,74
19/11/2024Vòng loại World Cup châu Á@ Triều TiênT 1-03000001/10——6,81

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 75 nghìn €2018: 150 nghìn €2019: 175 nghìn €2019: 250 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 350 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 450 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2024: 800 nghìn €2024: 800 nghìn €2024: 750 nghìn €2025: 700 nghìn €2025: 600 nghìn €2026: 500 nghìn €20182026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/05/20182075 nghìn €
28/12/201821150 nghìn €
27/06/201921175 nghìn €
28/12/201922250 nghìn €
31/08/202023300 nghìn €
27/12/202023350 nghìn €
14/07/202123350 nghìn €
09/12/202124450 nghìn €
20/06/202224450 nghìn €
22/11/202225500 nghìn €
01/06/202325600 nghìn €
11/10/202326600 nghìn €
07/03/202426800 nghìn €
02/06/202426800 nghìn €
02/12/202427750 nghìn €
15/06/202527700 nghìn €
27/11/202528600 nghìn €
25/05/202628500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
09/08/2026Navbahor NamanganNeftchi FerganaChuyển nhượng—
12/07/2026Dabba Al-FujairahNavbahor NamanganChuyển nhượng—
14/07/2025PakhtakorDabba Al-FujairahChuyển nhượng—
14/07/2024Khor Fakkan SSCPakhtakorChuyển nhượng—
07/09/2023FC OKMK OlmaliqKhor Fakkan SSCHết hạn mượn 0.2M €200 nghìn €
06/01/2022BunyodkorFC OKMK OlmaliqChuyển nhượng—
30/06/2017Bunyodkor-Farm TashkentBunyodkorChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy49
  • Sức mạnh67
  • Thể lực60
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com