
Abdulaziz Al-Shahrani là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Damac.
Tiểu sử Abdulaziz Al-Shahrani
Abdulaziz Al-Shahrani là tiền vệ của câu lạc bộ Damac, mang quốc tịch Saudi Arabia và hiện 31 tuổi. Sinh ngày 29/10/1994, cầu thủ cao 173 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân, 474 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 5,84. Theo giải, cầu thủ có 7 trận tại Hạng Nhất Saudi và 1 trận tại Cúp Nhà vua Saudi. Giá trị thị trường là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 175 nghìn € vào năm 2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
6Đá chính
547Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/9Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,99Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Saudi | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 457 | 0 | 0 | 1 | 8 | 2 | 85% | 40% | 1 | 0 | 5,97 |
| Cúp Nhà vua Saudi | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 73% | 28% | 0 | 0 | 6,16 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Saudi · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 457 phút · điểm TB 5,97
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/8
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 143/168 (85%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 8/13 (61%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 13/32 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 17
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 45
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,16
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/15 (73%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/7 (28%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/08/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Tai | T 4-1 | 73 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 27/29 | 0 | 1/5 | — | 7,20 |
| 12/10/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al Najma(KSA) | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 23/32 | 1 | 3/5 | — | 5,90 |
| 20/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Adalah | T 3-2 | 95 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 30/34 | 0 | 0/2 | — | 8,19 |
| 14/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al Bukayriyah | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 28/32 | 1 | 5/8 | V | 7,10 |
| 08/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al Ula FC | B 0-1 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | 0/1 | — | 6,19 |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al Wehda Mecca | H 2-2 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 3/3 | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Saudi | vs Al-Orobah FC | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 20/24 | 0 | 4/10 | — | 6,60 |
| 23/08/2026 | Hạng Nhất Saudi | @ Al Saqer | H 0-0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/10 | 0 | 0/1 | — | 6,55 |
| 19/08/2026 | Cúp Nhà vua Saudi | vs Al Taawoun | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/15 | 0 | 2/7 | — | 6,16 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/05/2019 | 24 | 50 nghìn € |
| 06/01/2020 | 25 | 50 nghìn € |
| 10/09/2020 | 25 | 25 nghìn € |
| 30/01/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 17/06/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 05/01/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 29/06/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 01/12/2022 | 28 | 25 nghìn € |
| 11/06/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 14/12/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 03/06/2024 | 29 | 175 nghìn € |
| 26/09/2024 | 29 | — |
| 17/12/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 03/06/2026 | 31 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2026 | Diraiyah | Damac | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2024 | Damac | Diraiyah | Chuyển nhượng | — |
| 23/10/2020 | Al Ahli SC | Damac | Chuyển nhượng | — |
| 09/09/2020 | Damac | Al Ahli SC | Cho mượn | — |
| 10/07/2019 | Al Ahli SC | Damac | Chuyển nhượng | — |
| 21/01/2019 | Damac | Al Ahli SC | Chuyển nhượng | — |
| 28/06/2017 | Abha | Damac | Chuyển nhượng | — |