Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Abdelmoumen Chikhi

CS ConstantineHậu vệALG
30Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Abdelmoumen Chikhi là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo CS Constantine.

Tiểu sử Abdelmoumen Chikhi

Abdelmoumen Chikhi là hậu vệ 30 tuổi, quốc tịch Algeria, thi đấu cho câu lạc bộ CS Constantine. Ở mùa 2026-2027, Abdelmoumen Chikhi có 6 trận ra sân, 1 bàn thắng và 531 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi là 300 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € (2022). Hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất là từ ES Setif ngày 24/07/2025. Cầu thủ thuận chân trái, ngày sinh ghi là 29/02/1996.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

8Trận ra sân
8Đá chính
609Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
609Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Algerian Ligue Professionnelle 12026-2027—6653110000——00—
Algeria Cup2025-2026—227800000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 531 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Algeria Cup · mùa 2025-2026 · 2 trận ra sân, 78 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/04/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 125 nghìn €2019: 150 nghìn €2020: 175 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 175 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 225 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €20192026
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
08/06/201923125 nghìn €
05/12/201923150 nghìn €
13/08/202024175 nghìn €
16/02/202124150 nghìn €
20/07/202125175 nghìn €
01/01/202225175 nghìn €
19/06/202226450 nghìn €
26/07/202327300 nghìn €
01/02/202427250 nghìn €
25/06/202428225 nghìn €
02/01/202528200 nghìn €
25/06/202529200 nghìn €
18/12/202529200 nghìn €
22/03/202630250 nghìn €
10/06/202630300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
24/07/2025ES SetifCS ConstantineChuyển nhượng—
18/08/2023CR BelouizdadES SetifChuyển nhượng—
10/08/2022JS kabylieCR BelouizdadChuyển nhượng—
05/10/2020NC MagraJS kabylieChuyển nhượng—
27/12/2018NRB TouggourtNC MagraChuyển nhượng—
30/06/2017Olympique de Médéa U21NRB TouggourtChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com