
Aaro Hedman là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo GBK Kokkola.
Tiểu sử Aaro Hedman
Aaro Hedman là hậu vệ của câu lạc bộ GBK Kokkola, mang quốc tịch Finland và hiện 33 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, chân thuận là chân phải và sinh ngày 31/01/1993. Ở mùa 2026, cầu thủ đã ra sân 6 trận với 171 phút tại giải Finnish Ykkonen. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi vào ngày 20/08/2026, từ Free player sang GBK Kokkola, và hợp đồng hiện kéo đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
1Đá chính
171Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkonen | 2026 | — | 6 | 1 | 171 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkonen · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 171 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 20/08/2026 | Free player | GBK Kokkola | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | GBK Kokkola | Kokkolan Palloseura 1962 | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2024 | Free player | GBK Kokkola | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | GBK Kokkola | Free player | Trở lại | — |
| 18/01/2016 | KPV Kokkola | GBK Kokkola | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | GBK Kokkola | KPV Kokkola | Chuyển nhượng | — |