
A. Aşkın là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Kirsehir Koyhizmetleri.
Tiểu sử A. Aşkın
Hậu vệ A. Aşkın (25 tuổi, quốc tịch Turkey) thi đấu cho câu lạc bộ Kirsehir Koyhizmetleri. Cầu thủ sinh ngày 21/05/2001, cao 190 cm và thuận chân phải. Trong các giải đấu được ghi nhận, A. Aşkın có 1 trận tại Cúp Thổ Nhĩ Kỳ. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ là 50 nghìn € (2023). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Bornova 1877 SK đến Kirsehir Koyhizmetleri vào ngày 03/09/2026, với hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/12/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 15/03/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/02/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 19/06/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 04/01/2023 | 21 | 10 nghìn € |
| 25/06/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 28/12/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 06/03/2024 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Bornova 1877 SK | Kirsehir Koyhizmetleri | Chuyển nhượng | — |
| 15/08/2025 | 1922 Konyaspor | Bornova 1877 SK | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2025 | Osmaniyespor | 1922 Konyaspor | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2024 | Beyoglu Yeni Carsi | Osmaniyespor | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2023 | Zonguldak | Beyoglu Yeni Carsi | Chuyển nhượng | — |
| 07/02/2022 | Goztepe | Zonguldak | Chuyển nhượng | — |
| 07/12/2020 | Goztepe U19 | Goztepe | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Göztepe Youth | Goztepe U19 | Chuyển nhượng | — |