- Phạt góc3 – 1
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Metalist Stadium, Kharkiv · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.40 / 2.85
U19 AEK Athens thắng 2-1 ngay trên sân của U19 FC Shakhtar Donetsk.
U19 FC Shakhtar Donetsk vs U19 AEK Athens 1-2 — Giải trẻ châu Âu 14/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
19'
0 - 1 ⚽ Athanasios Filippiadiskiến tạo: Anastasios Amanatidis - 🟨 Yaroslav Mylokost 32'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Ivan Verhunthay Yaroslav Mylokost 45'
- 🔁 Oleksandr Chornenkyithay Y. Harmash 45'
-
52'
0 - 2 ⚽ Argyris Argyrioukiến tạo: Grigorios Golfinos - 🔁 Makar Tverdokhlibthay Artem Derykon 61'
- 65' 🔁 Pavlos Tsaramanidisthay Stavros Psyropoulos
-
⚽ Makar Tverdokhlibkiến tạo: Vladyslav Tyutyunov
66'
1 - 2 - 70' 🔁 Stefanos Tsantilasthay Anastasios Amanatidis
- 70' 🔁 Alexios Georgiouthay Dimitrios Sioutas
- 🟨 Stanislav Shukalovych 77'
- 🔁 Yevhenii Voloshkothay Stanislav Shukalovych 80'
- 🔁 Artur Kuriachyithay Ryan Roberto 81'
- 83' 🔁 Maximos Dabizasthay Panagiotis Frantzeskakis
- 83' 🔁 Sotirios Stergiaropoulosthay Grigorios Golfinos
- 95+5' 🟨 Alexios Georgiou
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 59%Kiểm soát bóng41%
- 2Sút trúng đích3
- 8Sút không trúng đích2
- 10Sút trong vòng cấm5
- 0Sút bị chặn0
- 3Phạt góc1
- 54Tấn công nguy hiểm38
- 102Tấn công100
- 0Bị phạm lỗi0
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 4.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. U19 FC Shakhtar Donetsk kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U19 FC Shakhtar Donetsk ép sân · cột hướng xuống: U19 AEK Athens ép sân. U19 FC Shakhtar Donetsk kiểm soát thế trận 45% thời gian, U19 AEK Athens 48%.
U19 FC Shakhtar DonetskU19 AEK Athens| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-5-1 vs 4-3-3
U19 FC Shakhtar Donetsk · HLV Maksym Malyshev
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Rostyslav Bahlai | Thủ môn | 6.0 |
| 4 | Yegor Kostyuk | Hậu vệ | 6.1 |
| 5 | Nikita Kalyuzhnyi | Hậu vệ | 6.5 |
| 14 | Yaroslav Mylokost | Hậu vệ | 5.75 |
| 25 | D. Strilchuk | Hậu vệ | 6.1 |
| 8 | Stanislav Shukalovych | Tiền vệ | 5.8 |
| 9 | Ryan Roberto | Tiền vệ | 6.0 |
| 10 | Vladyslav Tyutyunov © | Tiền vệ | 6.4 |
| 11 | artem zubriy | Tiền vệ | 5.9 |
| 18 | Artem Derykon | Tiền vệ | 5.7 |
| 17 | Y. Harmash | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Oleksandr Chornenkyi | Tiền vệ |
| 12 | Vladyslav Chympoiesh | Thủ môn |
| 7 | Artur Kuriachyi | Tiền đạo |
| 2 | Oleh Pylypiuk | Hậu vệ |
| 20 | Arsenii Safonov | Tiền vệ |
| 21 | Oleksandr Sereda | Tiền đạo |
| 19 | Makar Tverdokhlib | Tiền đạo |
| 24 | Ivan Verhun | Hậu vệ |
| 6 | Yevhenii Voloshko | Tiền vệ |
U19 AEK Athens · HLV Periklis Papapanagis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Vasilios Ioannou | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Athanasios Rinnis | Hậu vệ | 6.9 |
| 3 | Panagiotis Tampakoglou | Hậu vệ | 6.4 |
| 4 | Athanasios Filippiadis | Hậu vệ | 7.2 |
| 35 | Stavros Psyropoulos © | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Panagiotis Frantzeskakis | Tiền vệ | 6.35 |
| 10 | Grigorios Golfinos | Tiền vệ | 6.75 |
| 22 | Milan Skakić | Tiền vệ | 6.35 |
| 11 | Dimitrios Sioutas | Tiền đạo | 6.7 |
| 14 | Anastasios Amanatidis | Tiền đạo | 6.6 |
| 76 | Argyris Argyriou | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Dimitrios Vazintaris | Thủ môn |
| 69 | Panagiotis Arnaoutis | Hậu vệ |
| 12 | Alexios Georgiou | Hậu vệ |
| 25 | Panagiotis Marinos | Tiền vệ |
| 7 | Panagiotis Pontikis | Tiền đạo |
| 9 | Stefanos Tsantilas | Tiền đạo |
| 56 | Pavlos Tsaramanidis | Hậu vệ |
| 20 | Maximos Dabizas | Tiền vệ |
| 6 | Sotirios Stergiaropoulos | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| U19 AEK Athens | Zois Karargyris | Chấn thương | Cruciate ligament tear |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.40 | 2.85 | 151.00 | 17 | 1.02 | 3.5 | 6.40 | 1.11 | 4.5 | 2.62 | 1.44 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
U19 FC Shakhtar Donetsk
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | UKR U19 | U19 Obolon Brovar Kiev – U19 FC Shakhtar Donetsk | 1–1 | H |
| 16/09/2026 | UKR U19 | U19 Karpaty – U19 FC Shakhtar Donetsk | 3–0 | B |
| 10/09/2026 | UEFA Youth League | U19 PSV Eindhoven – U19 FC Shakhtar Donetsk | 1–0 | B |
| 09/09/2026 | UKR U19 | U19 FC Shakhtar Donetsk – U19 Kolos Kovalyovka | 2–1 | T |
| 03/09/2026 | UKR U19 | FC Kharkiv U19 – U19 FC Shakhtar Donetsk | 2–2 | H |
U19 AEK Athens
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | GRE U19 | U19 AEK Athens – U19 OFI Crete | 2–0 | T |
| 03/10/2026 | Greece U19 Cup | U19 Kalamata AO – U19 AEK Athens | 0–4 | T |
| 20/09/2026 | GRE U19 | U19 Volos Nps – U19 AEK Athens | 0–1 | T |
| 13/09/2026 | GRE U19 | U19 Asteras Tripolis – U19 AEK Athens | 0–4 | T |
| 08/09/2026 | UEFA Youth League | U19 AEK Athens – LASK Linz U19 | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- U19 FC Shakhtar Donetsk vs U19 AEK Athens đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U19 FC Shakhtar Donetsk vs U19 AEK Athens thuộc Giải trẻ châu Âu đã diễn ra lúc 18:00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Metalist Stadium (Kharkiv).
- Kết quả U19 FC Shakhtar Donetsk vs U19 AEK Athens là bao nhiêu?
- U19 AEK Athens thắng U19 FC Shakhtar Donetsk 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Phong độ U19 FC Shakhtar Donetsk và U19 AEK Athens trước trận?
- U19 FC Shakhtar Donetsk: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLLWDL); U19 AEK Athens: 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWDW).
- Đội hình xuất phát U19 FC Shakhtar Donetsk vs U19 AEK Athens?
- U19 FC Shakhtar Donetsk ra sân với sơ đồ 4-5-1, U19 AEK Athens dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:09 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

