Njardvik Grindavik (nữ)Hạng 62 - 1FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 1–1 · HT 0–0
Stjarnan Gardabaer (nữ)Hạng 3- Phạt góc6 – 10
- Thẻ vàng2 – 1
· Ít mây 11°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.97 / 1.82
Njardvik Grindavik (nữ) thắng Stjarnan Gardabaer (nữ) 2-1 sau hiệp phụ trên sân nhà.
Đội hình Njardvik Grindavik (nữ) vs Stjarnan Gardabaer (nữ) 2-1 — Cúp Băng Đảo (nữ) 19/06/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
Njardvik Grindavik (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 14 | genevieve crenshaw | Thủ môn | 0.0 |
| 5 | Natasha Anasi | Hậu vệ | 0.0 |
| 28 | Emma Phillips | Hậu vệ | 0.0 |
| 2 | Ellie Coffield | Tiền vệ | 0.0 |
| 12 | Hannah Mclaughlin | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Tinna Einarsdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Sophia Romine | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | A. Einarsdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 27 | katrin hildur snorradottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | rut sigurdardottir | Không rõ | 0.0 |
| 22 | S. Jonsdottir © | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Katrin Armannsdottir | Tiền vệ |
| 23 | Julia Bjarnadottir | Không rõ |
| 9 | anna farkas | Tiền đạo |
| 13 | Bjort lea kristjansdottir | Tiền đạo |
| 16 | Viktoria Saevarsdottir | Tiền đạo |
| 19 | rakel sigurdardottir | Hậu vệ |
| 4 | Rakel Unnarsdottir | Tiền vệ |
| 11 | Eydis Waagfjord | Tiền vệ |
| 3 | Brynja palmadottir | Tiền vệ |
Stjarnan Gardabaer (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Bridgette Skiba | Thủ môn | 0.0 |
| 35 | Telma steindorsdottir | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | ulfa ulfarsdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | lucia ingibjorg ragnarsdottir © | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Birna johannsdottir | Tiền đạo | 0.0 |
| 19 | Hrefna jonsdottir | Tiền đạo | 0.0 |
| 27 | Yr anita thorvaldsdottir | Tiền đạo | 0.0 |
| 5 | E. Wirtz | Không rõ | 0.0 |
| 17 | Maria Rosa Sigurdardottir | Không rõ | 0.0 |
| 21 | Maria Thora Hjaltadottir | Không rõ | 0.0 |
| 28 | Yr Eirika Bjornsdottir | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Lea margret gisladottir | Tiền vệ |
| 16 | Nanna Guomundsdottir | Tiền vệ |
| 42 | sandra hauksdottir | Hậu vệ |
| 33 | tinna heiddisardottir | Thủ môn |
| 4 | jakobina hjorvarsdottir | Hậu vệ |
| 7 | fanney johannesdottir | Tiền đạo |
| 14 | Snaedis Jorundsdottir | Tiền đạo |
| 26 | andrea palsdottir | Tiền vệ |
| 40 | Sigridur Kara Saevarsdottir | Không rõ |