
Wuyue Cup
BXH Wuyue Cup mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 11 đội.
Ningbo Team đang dẫn đầu Wuyue Cup với 26 điểm sau 10 trận, hơn Hangzhou Team 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Wuyue Cup 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 22–7 | +15 | 26 | TTTTH | |
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 18–10 | +8 | 22 | BTTTB | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 23–6 | +17 | 20 | THTTT | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 13–6 | +7 | 20 | TBBTT | |
| 5 | 10 | 4 | 4 | 2 | 10–13 | -3 | 16 | TTBTH | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 10–10 | 0 | 15 | THHTB | |
| 7 | 10 | 3 | 1 | 6 | 12–17 | -5 | 10 | BTHBB | |
| 8 | 10 | 2 | 2 | 6 | 5–19 | -14 | 8 | BBHBH | |
| 9 | 10 | 2 | 1 | 7 | 8–15 | -7 | 7 | HBBTB | |
| 10 | 10 | 1 | 3 | 6 | 7–14 | -7 | 6 | BBHBH | |
| 11 | 10 | 1 | 1 | 8 | 9–20 | -11 | 4 | BBBBT |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Ningbo Team | 5 | 4-1-0 | 11–4 | 13 | 5 | 4-1-0 | 11–3 | 13 |
| 2 | Hangzhou Team | 5 | 3-0-2 | 9–6 | 9 | 5 | 4-1-0 | 9–4 | 13 |
| 3 | Jinhua Team | 5 | 4-0-1 | 15–2 | 12 | 5 | 2-2-1 | 8–4 | 8 |
| 4 | Wenzhou Team | 5 | 3-1-1 | 6–3 | 10 | 5 | 3-1-1 | 7–3 | 10 |
| 5 | Huzhou Team | 5 | 2-3-0 | 4–1 | 9 | 5 | 2-1-2 | 6–12 | 7 |
| 6 | Jiaxing Team | 5 | 3-1-1 | 6–4 | 10 | 5 | 1-2-2 | 4–6 | 5 |
| 7 | Taizhou Team | 5 | 1-1-3 | 6–10 | 4 | 5 | 2-0-3 | 6–7 | 6 |
| 8 | Zhoushan Team | 5 | 1-2-2 | 3–5 | 5 | 5 | 1-0-4 | 2–14 | 3 |
| 9 | Lishui Team | 5 | 1-0-4 | 5–9 | 3 | 5 | 1-1-3 | 3–6 | 4 |
| 10 | Quzhou Team | 5 | 0-1-4 | 3–8 | 1 | 5 | 1-2-2 | 4–6 | 5 |
| 11 | Shaoxing Team | 5 | 0-1-4 | 5–12 | 1 | 5 | 1-0-4 | 4–8 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ningbo Team | 10 | 60% | 80% | 60% | 50% | 2.90 |
| 2 | Hangzhou Team | 10 | 60% | 100% | 60% | 20% | 2.80 |
| 3 | Jinhua Team | 10 | 40% | 80% | 60% | 30% | 2.90 |
| 4 | Wenzhou Team | 10 | 20% | 70% | 20% | 10% | 1.90 |
| 5 | Huzhou Team | 10 | 50% | 70% | 40% | 20% | 2.30 |
| 6 | Jiaxing Team | 10 | 30% | 50% | 30% | 20% | 2.00 |
| 7 | Taizhou Team | 10 | 70% | 90% | 70% | 20% | 2.90 |
| 8 | Zhoushan Team | 10 | 30% | 70% | 40% | 30% | 2.40 |
| 9 | Lishui Team | 10 | 50% | 50% | 50% | 30% | 2.30 |
| 10 | Quzhou Team | 10 | 50% | 70% | 50% | 10% | 2.10 |
| 11 | Shaoxing Team | 10 | 60% | 70% | 60% | 40% | 2.90 |
Đội cuối bảng là Shaoxing Team với 4 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 2.45 bàn/trận sau 55 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Wuyue Cup?
- Ningbo Team dẫn đầu Wuyue Cup 2026 với 26 điểm sau 10 trận (8 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +15), hơn Hangzhou Team xếp thứ hai 4 điểm.
- Wuyue Cup mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 55 trận đã đấu, 11 đội ở Wuyue Cup ghi tổng cộng 137 bàn, trung bình 2,49 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Jinhua Team (23 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:06 24/10/2026 (giờ Việt Nam).