Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

VĐQG nữ Thụy Sĩ

SwitzerlandMùa 2026-2027Vòng 10/18Giải vô địch (league)ĐKVĐ Servette (nữ) (3 lần)cập nhật 22:29 18/10/2026

BXH VĐQG nữ Thụy Sĩ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.

Servette (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Thụy Sĩ với 22 điểm sau 9 trận, hơn FC Zurich (nữ) 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Rapperswil Jona (nữ).

Bảng xếp hạng VĐQG nữ Thụy Sĩ 2026-2027

League · 10 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:29 18/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Servette (nữ) 9711 22–9+1322 TTHTT
2 FC Zurich (nữ) 9531 24–11+1318 HHHBT
3 Young Boys (nữ) 9531 17–12+518 HTTTT
4 Grasshopper (nữ) 9522 25–11+1417 HHTTB
5 Basel (nữ) 9333 13–13012 HHHBB
6 FC Luzern (nữ) 9324 14–15-111 THHBB
7 Rapperswil Jona (nữ) 9324 17–21-411 BBHTT
8 Yverdon (nữ) 9225 15–18-38 BTHTB
9 St Gallen (nữ) 9117 8–24-164 HBBBB
10 Aarau (nữ) 9117 10–31-214 HBBBT
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Servette (nữ)54-1-012–41343-0-110–59
2FC Zurich (nữ)42-2-08–5853-1-116–610
3Young Boys (nữ)54-1-013–71341-2-14–55
4Grasshopper (nữ)42-1-111–4753-1-114–710
5Basel (nữ)42-2-06–3851-1-37–104
6FC Luzern (nữ)42-1-19–6751-1-35–94
7Rapperswil Jona (nữ)52-1-213–10741-1-24–114
8Yverdon (nữ)52-0-39–10640-2-26–82
9St Gallen (nữ)41-1-24–9450-0-54–150
10Aarau (nữ)51-0-45–17340-1-35–141
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Servette (nữ)966%88%88%44%3.44
2FC Zurich (nữ)966%88%66%55%3.89
3Young Boys (nữ)988%100%55%33%3.22
4Grasshopper (nữ)977%88%77%66%4.00
5Basel (nữ)977%88%55%33%2.89
6FC Luzern (nữ)966%77%66%44%3.22
7Rapperswil Jona (nữ)977%100%77%55%4.22
8Yverdon (nữ)977%88%77%44%3.67
9St Gallen (nữ)966%77%77%66%3.56
10Aarau (nữ)966%88%88%66%4.56

Đội cuối bảng là Aarau (nữ) với 4 điểm, hiệu số -21.

Toàn giải trung bình 3.59 bàn/trận sau 45 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Thụy Sĩ?
Servette (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Thụy Sĩ 2026-2027 với 22 điểm sau 9 trận (7 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +13), hơn FC Zurich (nữ) xếp thứ hai 4 điểm.
VĐQG nữ Thụy Sĩ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 45 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG nữ Thụy Sĩ ghi tổng cộng 165 bàn, trung bình 3,67 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Grasshopper (nữ) (25 bàn).
Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Thụy Sĩ diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của VĐQG nữ Thụy Sĩ là Basel (nữ) vs FC Zurich (nữ) lúc 01:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 10); ngày đó có 1 trận.
Đương kim vô địch VĐQG nữ Thụy Sĩ là đội nào?
Đương kim vô địch VĐQG nữ Thụy Sĩ là Servette (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Zurich (nữ) với 24 lần.
VĐQG nữ Thụy Sĩ đang đá đến vòng mấy?
VĐQG nữ Thụy Sĩ 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:10 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com