
VĐQG nữ Phần Lan
FinlandMùa 2026Vòng 10/10Giải vô địch (league)ĐKVĐ HJK Helsinki (nữ) (25 lần)cập nhật 19:55 25/07/2026
BXH VĐQG nữ Phần Lan mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 8 đội.
HJK Helsinki (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Phần Lan với 39 điểm sau 14 trận, hơn Aland United (nữ) 11 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng VĐQG nữ Phần Lan 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 13 | 0 | 1 | 38–9 | +29 | 39 | TTTTT | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 41–19 | +22 | 28 | HTTTT | |
| 3 | 14 | 9 | 1 | 4 | 31–21 | +10 | 28 | TBBBT | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 19–15 | +4 | 24 | HTHBB | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | 27–26 | +1 | 22 | BBTHT | |
| 6 | 14 | 4 | 1 | 9 | 21–32 | -11 | 13 | TTBHB | |
| 7 | 14 | 2 | 1 | 11 | 13–36 | -23 | 7 | BBBHB | |
| 8 | 14 | 0 | 2 | 12 | 8–40 | -32 | 2 | BBHHB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | HJK Helsinki (nữ) | 7 | 7-0-0 | 25–3 | 21 | 7 | 6-0-1 | 13–6 | 18 |
| 2 | Aland United (nữ) | 7 | 4-1-2 | 23–13 | 13 | 7 | 5-0-2 | 18–6 | 15 |
| 3 | KuPs (nữ) | 7 | 4-1-2 | 15–11 | 13 | 7 | 5-0-2 | 16–10 | 15 |
| 4 | HPS (nữ) | 7 | 4-1-2 | 13–7 | 13 | 7 | 3-2-2 | 6–8 | 11 |
| 5 | Ilves Tampere (nữ) | 7 | 2-1-4 | 11–15 | 7 | 7 | 5-0-2 | 16–11 | 15 |
| 6 | Gnistan (nữ) | 7 | 2-0-5 | 13–11 | 6 | 7 | 2-1-4 | 8–21 | 7 |
| 7 | PK-35 Vantaa (nữ) | 7 | 1-0-6 | 5–16 | 3 | 7 | 1-1-5 | 8–20 | 4 |
| 8 | VIFK Vaasa (nữ) | 7 | 0-1-6 | 4–13 | 1 | 7 | 0-1-6 | 4–27 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HJK Helsinki (nữ) | 14 | 42% | 85% | 71% | 50% | 3.36 |
| 2 | Aland United (nữ) | 14 | 64% | 85% | 71% | 71% | 4.29 |
| 3 | KuPs (nữ) | 14 | 78% | 85% | 78% | 50% | 3.71 |
| 4 | HPS (nữ) | 14 | 42% | 64% | 50% | 28% | 2.43 |
| 5 | Ilves Tampere (nữ) | 14 | 64% | 92% | 78% | 50% | 3.79 |
| 6 | Gnistan (nữ) | 14 | 50% | 78% | 78% | 57% | 3.79 |
| 7 | PK-35 Vantaa (nữ) | 14 | 50% | 92% | 64% | 42% | 3.50 |
| 8 | VIFK Vaasa (nữ) | 14 | 50% | 85% | 64% | 35% | 3.43 |
Đội cuối bảng là VIFK Vaasa (nữ) với 2 điểm, hiệu số -32.
Toàn giải trung bình 3.47 bàn/trận sau 56 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Phần Lan?
- HJK Helsinki (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Phần Lan 2026 với 39 điểm sau 14 trận (13 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +29), hơn Aland United (nữ) xếp thứ hai 11 điểm.
- VĐQG nữ Phần Lan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 56 trận đã đấu, 8 đội ở VĐQG nữ Phần Lan ghi tổng cộng 198 bàn, trung bình 3,54 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Aland United (nữ) (41 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG nữ Phần Lan hiện tại là ai?
- monica hagstrom (Aland United (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG nữ Phần Lan 2026 với 15 bàn (6 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Gentjana Rochi (KuPs (nữ)) với 14 bàn.
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Phần Lan là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Phần Lan là HJK Helsinki (nữ) (25 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về HJK Helsinki (nữ) với 25 lần.
- VĐQG nữ Phần Lan đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG nữ Phần Lan 2026 đang ở vòng 10 trên tổng 10 vòng, với 8 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:29 28/10/2026 (giờ Việt Nam).