
VĐQG nữ Hungary
HungaryMùa 2026-2027Vòng 14/22Giải vô địch (league)ĐKVĐ Ferencvarosi TC (nữ) (9 lần)cập nhật 22:51 31/10/2026
BXH VĐQG nữ Hungary mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
Puskas Akademia (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Hungary với 29 điểm sau 13 trận, bằng điểm Ferencvarosi TC (nữ); thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Gyori Dozsa(w).
Bảng xếp hạng VĐQG nữ Hungary 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 63–14 | +49 | 29 | TTTTT | |
| 2 | 12 | 9 | 2 | 1 | 30–8 | +22 | 29 | TTBHT | |
| 3 | 12 | 9 | 1 | 2 | 46–7 | +39 | 28 | TTTBT | |
| 4 | 13 | 9 | 1 | 3 | 25–8 | +17 | 28 | TTTTB | |
| 5 | 13 | 8 | 3 | 2 | 29–6 | +23 | 27 | BTBHT | |
| 6 | 13 | 8 | 2 | 3 | 33–8 | +25 | 26 | TTTHT | |
| 7 | 13 | 5 | 1 | 7 | 16–22 | -6 | 16 | TBBTT | |
| 8 | 13 | 4 | 3 | 6 | 14–24 | -10 | 15 | BBHHB | |
| 9 | 13 | 3 | 0 | 10 | 13–69 | -56 | 9 | BBBBB | |
| 10 | 13 | 2 | 2 | 9 | 9–20 | -11 | 8 | BBTBB | |
| 11 | 13 | 1 | 1 | 11 | 15–63 | -48 | 4 | BBTHB | |
| 12 | 13 | 1 | 0 | 12 | 3–47 | -44 | 3 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Puskas Akademia (nữ) | 7 | 6-1-0 | 47–6 | 19 | 6 | 3-1-2 | 16–8 | 10 |
| 2 | Ferencvarosi TC (nữ) | 5 | 3-2-0 | 9–3 | 11 | 7 | 6-0-1 | 21–5 | 18 |
| 3 | Gyori Dozsa (nữ) | 7 | 6-0-1 | 32–3 | 18 | 5 | 3-1-1 | 14–4 | 10 |
| 4 | Ujpest FC (nữ) | 7 | 6-0-1 | 17–4 | 18 | 6 | 3-1-2 | 8–4 | 10 |
| 5 | MTK Hungaria FC (nữ) | 7 | 5-2-0 | 16–1 | 17 | 6 | 3-1-2 | 13–5 | 10 |
| 6 | Budapest Honved FC (nữ) | 6 | 3-2-1 | 12–4 | 11 | 7 | 5-0-2 | 21–4 | 15 |
| 7 | Szetomeharry (nữ) | 5 | 2-0-3 | 6–8 | 6 | 8 | 3-1-4 | 10–14 | 10 |
| 8 | Pecsi MFC (nữ) | 7 | 3-0-4 | 10–12 | 9 | 6 | 1-3-2 | 4–12 | 6 |
| 9 | MOL Fehervar FC (nữ) | 6 | 1-0-5 | 8–29 | 3 | 7 | 2-0-5 | 5–40 | 6 |
| 10 | Astra Hungary (nữ) | 7 | 2-1-4 | 7–11 | 7 | 6 | 0-1-5 | 2–9 | 1 |
| 11 | Diosgyori VTK (nữ) | 6 | 1-1-4 | 5–19 | 4 | 7 | 0-0-7 | 10–44 | 0 |
| 12 | Szekszard UFC (nữ) | 7 | 1-0-6 | 2–25 | 3 | 6 | 0-0-6 | 1–22 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Puskas Akademia (nữ) | 13 | 53% | 100% | 84% | 76% | 5.92 |
| 2 | Ferencvarosi TC (nữ) | 12 | 25% | 75% | 50% | 33% | 3.17 |
| 3 | Gyori Dozsa (nữ) | 12 | 33% | 83% | 75% | 58% | 4.42 |
| 4 | Ujpest FC (nữ) | 13 | 38% | 53% | 46% | 23% | 2.54 |
| 5 | MTK Hungaria FC (nữ) | 13 | 15% | 46% | 38% | 30% | 2.69 |
| 6 | Budapest Honved FC (nữ) | 13 | 30% | 69% | 46% | 38% | 3.15 |
| 7 | Szetomeharry (nữ) | 13 | 23% | 53% | 46% | 38% | 2.92 |
| 8 | Pecsi MFC (nữ) | 13 | 23% | 76% | 53% | 46% | 2.92 |
| 9 | MOL Fehervar FC (nữ) | 13 | 30% | 92% | 92% | 69% | 6.31 |
| 10 | Astra Hungary (nữ) | 13 | 46% | 69% | 46% | 15% | 2.23 |
| 11 | Diosgyori VTK (nữ) | 13 | 69% | 84% | 84% | 84% | 6.00 |
| 12 | Szekszard UFC (nữ) | 13 | 15% | 100% | 84% | 46% | 3.85 |
Đội cuối bảng là Szekszard UFC (nữ) với 3 điểm, hiệu số -44.
Toàn giải trung bình 3.79 bàn/trận sau 77 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Hungary?
- Puskas Akademia (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Hungary 2026-2027 với 29 điểm sau 13 trận (9 thắng, 2 hòa, 2 thua, hiệu số +49), hơn Ferencvarosi TC (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
- VĐQG nữ Hungary mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 77 trận đã đấu, 12 đội ở VĐQG nữ Hungary ghi tổng cộng 296 bàn, trung bình 3,84 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Puskas Akademia (nữ) (63 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Hungary diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG nữ Hungary là Puskas Akademia (nữ) vs Gyori Dozsa (nữ) lúc 20:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 14); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Hungary là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Hungary là Ferencvarosi TC (nữ) (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Ferencvarosi TC (nữ) với 9 lần.
- VĐQG nữ Hungary đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG nữ Hungary 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 22 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:52 01/11/2026 (giờ Việt Nam).