
VĐQG Nicaragua
BXH VĐQG Nicaragua mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Diriangen đang dẫn đầu VĐQG Nicaragua với 39 điểm sau 18 trận, hơn Real Esteli 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng VĐQG Nicaragua 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 40–19 | +21 | 39 | TTTTB | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 41–19 | +22 | 37 | TBBTH | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 29–16 | +13 | 33 | THTTH | |
| 4 | 18 | 8 | 5 | 5 | 22–18 | +4 | 29 | BHTHT | |
| 5 | 18 | 5 | 7 | 6 | 30–24 | +6 | 22 | BHBTH | |
| 6 | 18 | 5 | 6 | 7 | 18–28 | -10 | 21 | HHTBH | |
| 7 | 18 | 6 | 2 | 10 | 23–24 | -1 | 20 | HTBBT | |
| 8 | 18 | 4 | 4 | 10 | 21–34 | -13 | 16 | BBBHB | |
| 9 | 18 | 4 | 4 | 10 | 20–43 | -23 | 16 | HBTBT | |
| 10 | 18 | 4 | 3 | 11 | 14–33 | -19 | 15 | HTBBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 12 | 2 | 1 | 45–15 | +30 | 38 | TTTBT | |
| 2 | 16 | 11 | 3 | 2 | 32–16 | +16 | 36 | TTTBT | |
| 3 | 16 | 9 | 4 | 3 | 31–16 | +15 | 31 | HBTTT | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 18–16 | +2 | 25 | HBTBH | |
| 5 | 15 | 6 | 3 | 6 | 31–24 | +7 | 21 | TTTTH | |
| 6 | 15 | 5 | 2 | 8 | 17–31 | -14 | 17 | TBBBB | |
| 7 | 16 | 4 | 3 | 9 | 15–21 | -6 | 15 | HTTTB | |
| 8 | 15 | 3 | 4 | 8 | 16–24 | -8 | 13 | BBBHH | |
| 9 | 14 | 3 | 1 | 10 | 7–31 | -24 | 10 | BBBHB | |
| 10 | 15 | 1 | 4 | 10 | 12–30 | -18 | 7 | HBBBH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Diriangen | 9 | 6-2-1 | 20–7 | 20 | 9 | 6-1-2 | 20–12 | 19 |
| 2 | Real Esteli | 9 | 5-2-2 | 19–13 | 17 | 9 | 6-2-1 | 22–6 | 20 |
| 3 | Jalapa | 9 | 5-4-0 | 13–5 | 19 | 9 | 4-2-3 | 16–11 | 14 |
| 4 | Managua FC | 9 | 5-3-1 | 12–6 | 18 | 9 | 3-2-4 | 10–12 | 11 |
| 5 | Matagalpa FC | 9 | 2-2-5 | 13–16 | 8 | 9 | 3-5-1 | 17–8 | 14 |
| 6 | Walter Ferretti | 9 | 4-2-3 | 9–13 | 14 | 9 | 1-4-4 | 9–15 | 7 |
| 7 | HYH Export Sebaco FC | 9 | 3-2-4 | 12–12 | 11 | 9 | 3-0-6 | 11–12 | 9 |
| 8 | UNAN Managua | 9 | 3-1-5 | 12–16 | 10 | 9 | 1-3-5 | 9–18 | 6 |
| 9 | Rancho Santana FC | 9 | 0-3-6 | 12–32 | 3 | 9 | 4-1-4 | 8–11 | 13 |
| 10 | Real Madriz FC | 9 | 3-1-5 | 5–11 | 10 | 9 | 1-2-6 | 9–22 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diriangen | 18 | 40% | 80% | 60% | 60% | 3.40 |
| 2 | Real Esteli | 18 | 60% | 60% | 60% | 40% | 3.00 |
| 3 | Jalapa | 18 | 80% | 100% | 40% | 40% | 3.80 |
| 4 | Managua FC | 18 | 100% | 100% | 60% | 20% | 3.00 |
| 5 | Matagalpa FC | 18 | 60% | 80% | 60% | 40% | 2.80 |
| 6 | Walter Ferretti | 18 | 60% | 80% | 40% | 40% | 2.80 |
| 7 | HYH Export Sebaco FC | 18 | 60% | 100% | 80% | 60% | 3.60 |
| 8 | UNAN Managua | 18 | 60% | 80% | 40% | 40% | 3.00 |
| 9 | Rancho Santana FC | 18 | 20% | 60% | 40% | 20% | 2.60 |
| 10 | Real Madriz FC | 18 | 20% | 60% | 40% | 40% | 2.40 |
Sân nhà / sân khách · Autumn League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Managua FC | 7 | 5-2-0 | 22–9 | 17 | 8 | 7-0-1 | 23–6 | 21 |
| 2 | Diriangen | 7 | 3-2-2 | 12–10 | 11 | 9 | 8-1-0 | 20–6 | 25 |
| 3 | Real Esteli | 8 | 5-2-1 | 16–8 | 17 | 8 | 4-2-2 | 15–8 | 14 |
| 4 | UNAN Managua | 7 | 4-1-2 | 10–9 | 13 | 8 | 3-3-2 | 8–7 | 12 |
| 5 | Walter Ferretti | 7 | 3-1-3 | 16–12 | 10 | 8 | 3-2-3 | 15–12 | 11 |
| 6 | HYH Export Sebaco FC | 8 | 1-2-5 | 6–18 | 5 | 7 | 4-0-3 | 11–13 | 12 |
| 7 | Jalapa | 8 | 2-1-5 | 4–7 | 7 | 8 | 2-2-4 | 11–14 | 8 |
| 8 | San Marcos FC | 8 | 2-2-4 | 8–12 | 8 | 7 | 1-2-4 | 8–12 | 5 |
| 9 | Matagalpa FC | 9 | 2-0-7 | 4–21 | 6 | 5 | 1-1-3 | 3–10 | 4 |
| 10 | Rancho Santana FC | 7 | 0-2-5 | 5–15 | 2 | 8 | 1-2-5 | 7–15 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Autumn League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Managua FC | 15 | 66% | 93% | 80% | 46% | 4.00 |
| 2 | Diriangen | 16 | 62% | 87% | 56% | 31% | 3.00 |
| 3 | Real Esteli | 16 | 62% | 87% | 43% | 31% | 2.94 |
| 4 | UNAN Managua | 15 | 53% | 73% | 26% | 20% | 2.27 |
| 5 | Walter Ferretti | 15 | 80% | 80% | 66% | 66% | 3.67 |
| 6 | HYH Export Sebaco FC | 15 | 46% | 80% | 53% | 40% | 3.20 |
| 7 | Jalapa | 16 | 37% | 68% | 31% | 18% | 2.25 |
| 8 | San Marcos FC | 15 | 60% | 73% | 46% | 33% | 2.67 |
| 9 | Matagalpa FC | 14 | 28% | 64% | 50% | 28% | 2.71 |
| 10 | Rancho Santana FC | 15 | 66% | 80% | 46% | 26% | 2.80 |
Đội cuối bảng là Real Madriz FC với 15 điểm, hiệu số -19.
Toàn giải trung bình 2.84 bàn/trận sau 90 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Nicaragua?
- Diriangen dẫn đầu VĐQG Nicaragua 2026 với 39 điểm sau 18 trận (12 thắng, 3 hòa, 3 thua, hiệu số +21), hơn Real Esteli xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG Nicaragua mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 90 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Nicaragua ghi tổng cộng 258 bàn, trung bình 2,87 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Real Esteli (41 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Nicaragua hiện tại là ai?
- Nazareno David Gómez (Managua FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Nicaragua 2026 với 5 bàn; xếp sau là Jorge García Hurtado (Matagalpa FC) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Nicaragua diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Nicaragua là Walter Ferretti vs San Marcos FC lúc 05:00 ngày 02/11/2026 (Vòng 16); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Nicaragua là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Nicaragua là Real Esteli (11 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Diriangen với 32 lần.
- VĐQG Nicaragua đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Nicaragua 2026 đang ở vòng 16 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:12 01/11/2026 (giờ Việt Nam).