
VĐQG New Zealand
New ZealandMùa 2026Vòng 7/11Giải vô địch (league)ĐKVĐ Auckland City (3 lần)cập nhật 10:49 01/11/2026
BXH VĐQG New Zealand mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 11 đội.
Cashmere Technical đang dẫn đầu VĐQG New Zealand với 13 điểm sau 6 trận, hơn Birkenhead United 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Eastern Suburbs AFC.
Bảng xếp hạng VĐQG New Zealand 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 21–3 | +18 | 13 | TBTTH | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11–5 | +6 | 12 | BTTTT | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 12–5 | +7 | 11 | THTTH | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 12–6 | +6 | 10 | TBHTT | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 11–8 | +3 | 10 | TTBTB | |
| 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 13–9 | +4 | 8 | THTBB | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 7–12 | -5 | 7 | HBTBT | |
| 8 | 5 | 1 | 1 | 3 | 5–13 | -8 | 4 | HBBBT | |
| 9 | 6 | 1 | 1 | 4 | 3–11 | -8 | 4 | TBBBB | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | 5–17 | -12 | 4 | HBBBT | |
| 11 | 6 | 0 | 1 | 5 | 8–19 | -11 | 1 | BHBBB |
Play Offs: FinalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Cashmere Technical | 3 | 2-1-0 | 14–1 | 7 | 3 | 2-0-1 | 7–2 | 6 |
| 2 | Birkenhead United | 3 | 2-0-1 | 4–4 | 6 | 2 | 2-0-0 | 7–1 | 6 |
| 3 | Auckland City | 2 | 1-1-0 | 5–2 | 4 | 3 | 2-1-0 | 7–3 | 7 |
| 4 | Wellington Olympic | 2 | 1-0-1 | 5–2 | 3 | 3 | 2-1-0 | 7–4 | 7 |
| 5 | Miramar Rangers | 3 | 1-0-2 | 2–5 | 3 | 3 | 2-1-0 | 9–3 | 7 |
| 6 | Auckland United | 3 | 2-0-1 | 10–3 | 6 | 3 | 0-2-1 | 3–6 | 2 |
| 7 | Napier City Rovers | 3 | 2-1-0 | 6–3 | 7 | 2 | 0-0-2 | 1–9 | 0 |
| 8 | Eastern Suburbs AFC | 2 | 0-0-2 | 3–8 | 0 | 3 | 1-1-1 | 2–5 | 4 |
| 9 | Ferrymead Bays | 3 | 0-1-2 | 1–6 | 1 | 3 | 1-0-2 | 2–5 | 3 |
| 10 | Wellington Phoenix dự bị | 3 | 1-1-1 | 4–4 | 4 | 2 | 0-0-2 | 1–13 | 0 |
| 11 | Auckland FC dự bị | 3 | 0-1-2 | 5–11 | 1 | 3 | 0-0-3 | 3–8 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cashmere Technical | 6 | 33% | 100% | 66% | 33% | 4.00 |
| 2 | Birkenhead United | 5 | 20% | 80% | 40% | 40% | 3.20 |
| 3 | Auckland City | 5 | 60% | 100% | 60% | 40% | 3.40 |
| 4 | Wellington Olympic | 5 | 60% | 100% | 80% | 60% | 3.60 |
| 5 | Miramar Rangers | 6 | 66% | 100% | 50% | 33% | 3.17 |
| 6 | Auckland United | 6 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.67 |
| 7 | Napier City Rovers | 5 | 80% | 100% | 60% | 40% | 3.80 |
| 8 | Eastern Suburbs AFC | 5 | 60% | 80% | 80% | 60% | 3.60 |
| 9 | Ferrymead Bays | 6 | 33% | 83% | 33% | 16% | 2.33 |
| 10 | Wellington Phoenix dự bị | 5 | 60% | 80% | 60% | 60% | 4.40 |
| 11 | Auckland FC dự bị | 6 | 83% | 100% | 100% | 66% | 4.50 |
Đội cuối bảng là Auckland FC dự bị với 1 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 3.48 bàn/trận sau 30 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG New Zealand?
- Cashmere Technical dẫn đầu VĐQG New Zealand 2026 với 13 điểm sau 6 trận (4 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +18), hơn Birkenhead United xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG New Zealand mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 30 trận đã đấu, 11 đội ở VĐQG New Zealand ghi tổng cộng 108 bàn, trung bình 3,60 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Cashmere Technical (21 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG New Zealand diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG New Zealand là Wellington Olympic vs Auckland United lúc 08:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 7); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG New Zealand là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG New Zealand là Auckland City (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Auckland City với 3 lần.
- VĐQG New Zealand đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG New Zealand 2026 đang ở vòng 7 trên tổng 11 vòng, với 11 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:36 03/11/2026 (giờ Việt Nam).