
VĐQG Mexico (nữ)
BXH VĐQG Mexico (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 9 đội.
Monterrey (nữ) đang dẫn đầu VĐQG Mexico (nữ) với 31 điểm sau 12 trận, hơn Tigres (nữ) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Unam Pumas(w).
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 1 | 1 | 42–15 | +27 | 31 | TTTTH | |
| 2 | 12 | 9 | 2 | 1 | 36–12 | +24 | 29 | THTTH | |
| 3 | 12 | 9 | 0 | 3 | 18–9 | +9 | 27 | TTBTT | |
| 4 | 12 | 8 | 2 | 2 | 27–17 | +10 | 26 | BTTHT | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | 20–19 | +1 | 19 | BBTHT | |
| 6 | 12 | 5 | 1 | 6 | 14–22 | -8 | 16 | TBTHB | |
| 7 | 12 | 5 | 0 | 7 | 14–24 | -10 | 15 | BBTBB | |
| 8 | 12 | 2 | 1 | 9 | 6–16 | -10 | 7 | THBBB | |
| 9 | 12 | 2 | 0 | 10 | 11–26 | -15 | 6 | BBBBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 1 | 1 | 54–12 | +42 | 31 | HTBTT | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 29–11 | +18 | 27 | TTTTT | |
| 3 | 12 | 6 | 1 | 5 | 24–25 | -1 | 19 | THTBB | |
| 4 | 12 | 5 | 2 | 5 | 20–18 | +2 | 17 | THBTH | |
| 5 | 12 | 4 | 4 | 4 | 13–20 | -7 | 16 | HTBHT | |
| 6 | 12 | 4 | 1 | 7 | 20–17 | +3 | 13 | BTBBT | |
| 7 | 12 | 3 | 2 | 7 | 15–26 | -11 | 11 | BBTHH | |
| 8 | 12 | 1 | 1 | 10 | 15–42 | -27 | 4 | BBBHB | |
| 9 | 12 | 0 | 0 | 12 | 3–50 | -47 | 0 | BBBBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Monterrey (nữ) | 6 | 5-0-1 | 25–8 | 15 | 6 | 5-1-0 | 17–7 | 16 |
| 2 | Tigres (nữ) | 7 | 5-2-0 | 19–3 | 17 | 5 | 4-0-1 | 17–9 | 12 |
| 3 | Juarez FC (nữ) | 6 | 6-0-0 | 13–4 | 18 | 6 | 3-0-3 | 5–5 | 9 |
| 4 | Toluca (nữ) | 6 | 3-2-1 | 12–8 | 11 | 6 | 5-0-1 | 15–9 | 15 |
| 5 | Leon (nữ) | 6 | 2-0-4 | 8–12 | 6 | 6 | 4-1-1 | 12–7 | 13 |
| 6 | Santos Laguna (nữ) | 6 | 3-0-3 | 6–9 | 9 | 6 | 2-1-3 | 8–13 | 7 |
| 7 | Cruz Azul (nữ) | 6 | 3-0-3 | 10–10 | 9 | 6 | 2-0-4 | 4–14 | 6 |
| 8 | Atlante W | 6 | 2-1-3 | 4–5 | 7 | 6 | 0-0-6 | 2–11 | 0 |
| 9 | Queretaro (nữ) | 5 | 0-0-5 | 1–10 | 0 | 7 | 2-0-5 | 10–16 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monterrey (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Tigres (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Juarez FC (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Toluca (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Leon (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Santos Laguna (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Cruz Azul (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Atlante W | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Queretaro (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Club America (nữ) | 6 | 5-1-0 | 27–7 | 16 | 6 | 5-0-1 | 27–5 | 15 |
| 2 | Chivas Guadalajara (nữ) | 6 | 4-0-2 | 16–7 | 12 | 6 | 5-0-1 | 13–4 | 15 |
| 3 | Saint Louis Athletica (nữ) | 7 | 3-0-4 | 14–19 | 9 | 5 | 3-1-1 | 10–6 | 10 |
| 4 | Unam Pumas (nữ) | 6 | 3-0-3 | 12–10 | 9 | 6 | 2-2-2 | 8–8 | 8 |
| 5 | Atlas (nữ) | 6 | 3-2-1 | 7–7 | 11 | 6 | 1-2-3 | 6–13 | 5 |
| 6 | Pachuca (nữ) | 6 | 4-0-2 | 16–6 | 12 | 6 | 0-1-5 | 4–11 | 1 |
| 7 | Tijuana (nữ) | 6 | 3-1-2 | 11–7 | 10 | 6 | 0-1-5 | 4–19 | 1 |
| 8 | Puebla (nữ) | 6 | 1-1-4 | 11–19 | 4 | 6 | 0-0-6 | 4–23 | 0 |
| 9 | Club Necaxa (nữ) | 5 | 0-0-5 | 1–17 | 0 | 7 | 0-0-7 | 2–33 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Club America (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Chivas Guadalajara (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Saint Louis Athletica (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Unam Pumas (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Atlas (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Pachuca (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Tijuana (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Puebla (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Club Necaxa (nữ) | 12 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Queretaro (nữ) với 6 điểm, hiệu số -15.
Toàn giải trung bình 3.42 bàn/trận sau 54 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Mexico (nữ)?
- Monterrey (nữ) dẫn đầu VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027 với 31 điểm sau 12 trận (10 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +27), hơn Tigres (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG Mexico (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 54 trận đã đấu, 9 đội ở VĐQG Mexico (nữ) ghi tổng cộng 188 bàn, trung bình 3,48 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Monterrey (nữ) (42 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Mexico (nữ) hiện tại là ai?
- Geyse (Club America (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027 với 20 bàn (1 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Enyerliannys Higuera (Saint Louis Athletica (nữ)) với 13 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Mexico (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Mexico (nữ) là Toluca (nữ) vs Chivas Guadalajara (nữ) lúc 07:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 4 trận.
- VĐQG Mexico (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Mexico (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 17 vòng, với 9 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:27 28/10/2026 (giờ Việt Nam).