
BXH VĐQG Kosovo mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Malisheva đang dẫn đầu VĐQG Kosovo với 26 điểm sau 11 trận, hơn Prishtina 3 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FC Feronikeli 74.
Bảng xếp hạng VĐQG Kosovo 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 25–8 | +17 | 26 | TTHTT | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 20–8 | +12 | 23 | THHTB | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 14–7 | +7 | 20 | TBTTT | |
| 4 | 11 | 5 | 3 | 3 | 15–10 | +5 | 18 | BBTTH | |
| 5 | 11 | 4 | 5 | 2 | 10–9 | +1 | 17 | BHTHB | |
| 6 | 10 | 4 | 1 | 5 | 10–10 | 0 | 13 | HBTBB | |
| 7 | 11 | 2 | 5 | 4 | 12–15 | -3 | 11 | THBHB | |
| 8 | 11 | 3 | 2 | 6 | 10–16 | -6 | 11 | THHBT | |
| 9 | 11 | 1 | 2 | 8 | 10–25 | -15 | 5 | BBHBH | |
| 10 | 10 | 1 | 0 | 9 | 5–23 | -18 | 3 | BBTBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Malisheva | 5 | 3-2-0 | 9–5 | 11 | 6 | 5-0-1 | 16–3 | 15 |
| 2 | Prishtina | 6 | 4-1-1 | 12–5 | 13 | 4 | 3-1-0 | 8–3 | 10 |
| 3 | FC Drita | 4 | 1-2-1 | 5–4 | 5 | 6 | 5-0-1 | 9–3 | 15 |
| 4 | KF Gunilla Hei | 6 | 3-2-1 | 9–5 | 11 | 5 | 2-1-2 | 6–5 | 7 |
| 5 | KF Dukagjini | 5 | 3-1-1 | 6–3 | 10 | 6 | 1-4-1 | 4–6 | 7 |
| 6 | FC Ballkani | 5 | 2-1-2 | 4–3 | 7 | 5 | 2-0-3 | 6–7 | 6 |
| 7 | KF Drenica Skenderaj | 6 | 1-2-3 | 7–10 | 5 | 5 | 1-3-1 | 5–5 | 6 |
| 8 | FC Feronikeli 74 | 6 | 3-1-2 | 8–7 | 10 | 5 | 0-1-4 | 2–9 | 1 |
| 9 | KF Llapi | 5 | 0-0-5 | 2–11 | 0 | 6 | 1-2-3 | 8–14 | 5 |
| 10 | KF Vushtrria | 5 | 1-0-4 | 2–14 | 3 | 5 | 0-0-5 | 3–9 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Malisheva | 11 | 54% | 90% | 54% | 27% | 3.00 |
| 2 | Prishtina | 10 | 40% | 70% | 60% | 30% | 2.80 |
| 3 | FC Drita | 10 | 30% | 40% | 40% | 10% | 2.10 |
| 4 | KF Gunilla Hei | 11 | 45% | 63% | 45% | 27% | 2.27 |
| 5 | KF Dukagjini | 11 | 36% | 54% | 36% | 9% | 1.73 |
| 6 | FC Ballkani | 10 | 30% | 50% | 30% | 10% | 2.00 |
| 7 | KF Drenica Skenderaj | 11 | 36% | 81% | 45% | 27% | 2.45 |
| 8 | FC Feronikeli 74 | 11 | 27% | 63% | 54% | 27% | 2.36 |
| 9 | KF Llapi | 11 | 36% | 81% | 63% | 45% | 3.18 |
| 10 | KF Vushtrria | 10 | 40% | 60% | 60% | 30% | 2.80 |
Đội cuối bảng là KF Vushtrria với 3 điểm, hiệu số -18.
Toàn giải trung bình 2.43 bàn/trận sau 53 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Kosovo?
- Malisheva dẫn đầu VĐQG Kosovo 2026-2027 với 26 điểm sau 11 trận (8 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +17), hơn Prishtina xếp thứ hai 3 điểm.
- VĐQG Kosovo mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 53 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Kosovo ghi tổng cộng 131 bàn, trung bình 2,47 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Malisheva (25 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Kosovo diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Kosovo là FC Drita vs KF Vushtrria lúc 20:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Kosovo là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Kosovo là FC Drita (5 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Prishtina với 11 lần.
- VĐQG Kosovo đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Kosovo 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:40 28/10/2026 (giờ Việt Nam).