
VĐQG Angola
AngolaMùa 2026-2027Vòng 8/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Petro Atletico de Luanda (18 lần)cập nhật 01:09 28/10/2026
BXH VĐQG Angola mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Wiliete S.C. đang dẫn đầu VĐQG Angola với 16 điểm sau 6 trận, bằng điểm Desportivo Huila; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp CD Sao Salvador.
Bảng xếp hạng VĐQG Angola 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 13–2 | +11 | 16 | TTTTH | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 9–5 | +4 | 16 | TTHTT | |
| 3 | 7 | 4 | 3 | 0 | 8–1 | +7 | 15 | TTHTH | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 10–5 | +5 | 15 | TTHHH | |
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10–7 | +3 | 14 | THTHB | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9–8 | +1 | 13 | TBHTB | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 10–8 | +2 | 11 | BTHHT | |
| 8 | 8 | 2 | 4 | 2 | 7–6 | +1 | 10 | TBHHT | |
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | 7–8 | -1 | 9 | BBHHT | |
| 10 | 8 | 3 | 0 | 5 | 8–14 | -6 | 9 | TBTBB | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | 4–6 | -2 | 8 | TBHHT | |
| 12 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9–12 | -3 | 8 | BTHBB | |
| 13 | 7 | 1 | 3 | 3 | 4–6 | -2 | 6 | BTBHB | |
| 14 | 8 | 1 | 2 | 5 | 7–13 | -6 | 5 | BBBBH | |
| 15 | 7 | 0 | 4 | 3 | 3–8 | -5 | 4 | BHHHH | |
| 16 | 8 | 0 | 3 | 5 | 2–11 | -9 | 3 | BBHHH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Wiliete S.C. | 3 | 3-0-0 | 9–0 | 9 | 3 | 2-1-0 | 4–2 | 7 |
| 2 | Desportivo Huila | 4 | 2-1-1 | 3–2 | 7 | 4 | 3-0-1 | 6–3 | 9 |
| 3 | Petro Atletico de Luanda | 3 | 2-1-0 | 4–0 | 7 | 4 | 2-2-0 | 4–1 | 8 |
| 4 | Bravos do Maquis | 5 | 2-2-1 | 5–2 | 8 | 3 | 2-1-0 | 5–3 | 7 |
| 5 | Primeiro de Agosto | 3 | 3-0-0 | 6–3 | 9 | 4 | 1-2-1 | 4–4 | 5 |
| 6 | Interclube Luanda | 3 | 2-1-0 | 5–2 | 7 | 5 | 2-0-3 | 4–6 | 6 |
| 7 | Sagrada Esperanca | 4 | 3-1-0 | 8–2 | 10 | 3 | 0-1-2 | 2–6 | 1 |
| 8 | Progresso da Lunda Sul | 5 | 2-2-1 | 6–4 | 8 | 3 | 0-2-1 | 1–2 | 2 |
| 9 | Recreativo Caala | 4 | 1-0-3 | 4–6 | 3 | 4 | 1-3-0 | 3–2 | 6 |
| 10 | Recreativo do Libolo | 3 | 1-0-2 | 2–3 | 3 | 5 | 2-0-3 | 6–11 | 6 |
| 11 | CD Sao Salvador | 4 | 1-1-2 | 2–3 | 4 | 3 | 1-1-1 | 2–3 | 4 |
| 12 | Estrela Clube 1 de Maio | 4 | 1-2-1 | 5–5 | 5 | 4 | 1-0-3 | 4–7 | 3 |
| 13 | Kabuscorp do Palanca | 3 | 1-2-0 | 3–2 | 5 | 4 | 0-1-3 | 1–4 | 1 |
| 14 | FC Luanda | 4 | 1-1-2 | 3–5 | 4 | 4 | 0-1-3 | 4–8 | 1 |
| 15 | Sporting Clube de Cabinda | 4 | 0-2-2 | 2–6 | 2 | 3 | 0-2-1 | 1–2 | 2 |
| 16 | Academica Do Lobito | 4 | 0-2-2 | 2–6 | 2 | 4 | 0-1-3 | 0–5 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wiliete S.C. | 6 | 33% | 83% | 33% | 16% | 2.50 |
| 2 | Desportivo Huila | 8 | 37% | 50% | 37% | 0% | 1.75 |
| 3 | Petro Atletico de Luanda | 7 | 14% | 42% | 14% | 0% | 1.29 |
| 4 | Bravos do Maquis | 8 | 37% | 50% | 37% | 12% | 1.88 |
| 5 | Primeiro de Agosto | 7 | 71% | 71% | 42% | 14% | 2.43 |
| 6 | Interclube Luanda | 8 | 50% | 62% | 37% | 12% | 2.13 |
| 7 | Sagrada Esperanca | 7 | 57% | 85% | 57% | 14% | 2.57 |
| 8 | Progresso da Lunda Sul | 8 | 50% | 50% | 37% | 12% | 1.63 |
| 9 | Recreativo Caala | 8 | 62% | 62% | 50% | 0% | 1.88 |
| 10 | Recreativo do Libolo | 8 | 37% | 75% | 75% | 12% | 2.75 |
| 11 | CD Sao Salvador | 7 | 28% | 28% | 28% | 14% | 1.43 |
| 12 | Estrela Clube 1 de Maio | 8 | 62% | 87% | 62% | 12% | 2.63 |
| 13 | Kabuscorp do Palanca | 7 | 42% | 42% | 0% | 0% | 1.43 |
| 14 | FC Luanda | 8 | 62% | 87% | 50% | 12% | 2.50 |
| 15 | Sporting Clube de Cabinda | 7 | 42% | 57% | 42% | 0% | 1.57 |
| 16 | Academica Do Lobito | 8 | 25% | 75% | 0% | 0% | 1.63 |
Đội cuối bảng là Academica Do Lobito với 3 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 1.97 bàn/trận sau 60 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Angola?
- Wiliete S.C. dẫn đầu VĐQG Angola 2026-2027 với 16 điểm sau 6 trận (5 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +11), hơn Desportivo Huila xếp thứ hai 0 điểm.
- VĐQG Angola mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 60 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Angola ghi tổng cộng 120 bàn, trung bình 2,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Wiliete S.C. (13 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Angola diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Angola là Wiliete S.C. vs CD Sao Salvador lúc 22:00 ngày 28/10/2026 (Vòng 8); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Angola là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Angola là Petro Atletico de Luanda (18 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Petro Atletico de Luanda với 18 lần.
- VĐQG Angola đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Angola 2026-2027 đang ở vòng 8 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:51 28/10/2026 (giờ Việt Nam).