
BXH VĐQG Albania mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Teuta Durres đang dẫn đầu VĐQG Albania với 20 điểm sau 8 trận, hơn Egnatia 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Egnatia.
Bảng xếp hạng VĐQG Albania 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 14–2 | +12 | 20 | TTTTH | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 17–8 | +9 | 18 | BTTTB | |
| 3 | 8 | 5 | 0 | 3 | 12–9 | +3 | 15 | TTBBT | |
| 4 | 8 | 3 | 2 | 3 | 12–12 | 0 | 11 | HHTTB | |
| 5 | 8 | 3 | 1 | 4 | 8–11 | -3 | 10 | TBBBT | |
| 6 | 8 | 2 | 3 | 3 | 9–10 | -1 | 9 | HHBTT | |
| 7 | 8 | 1 | 5 | 2 | 9–10 | -1 | 8 | THHBH | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9–13 | -4 | 8 | BBTBT | |
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | 8–13 | -5 | 8 | BHHTB | |
| 10 | 8 | 1 | 1 | 6 | 9–19 | -10 | 4 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Teuta Durres | 4 | 3-1-0 | 7–1 | 10 | 4 | 3-1-0 | 7–1 | 10 |
| 2 | Egnatia | 4 | 4-0-0 | 10–3 | 12 | 4 | 2-0-2 | 7–5 | 6 |
| 3 | FC Dinamo City | 5 | 3-0-2 | 7–6 | 9 | 3 | 2-0-1 | 5–3 | 6 |
| 4 | KF Tirana | 3 | 2-1-0 | 7–2 | 7 | 5 | 1-1-3 | 5–10 | 4 |
| 5 | KF Laci | 5 | 2-1-2 | 5–6 | 7 | 3 | 1-0-2 | 3–5 | 3 |
| 6 | Skenderbeu Korca | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 5 | 1-2-2 | 6–7 | 5 |
| 7 | KS Elbasani | 3 | 1-2-0 | 4–3 | 5 | 5 | 0-3-2 | 5–7 | 3 |
| 8 | Vllaznia Shkoder | 5 | 2-1-2 | 7–7 | 7 | 3 | 0-1-2 | 2–6 | 1 |
| 9 | FK Vora | 3 | 1-1-1 | 6–5 | 4 | 5 | 1-1-3 | 2–8 | 4 |
| 10 | Partizani Tirana | 5 | 0-1-4 | 4–11 | 1 | 3 | 1-0-2 | 5–8 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Teuta Durres | 8 | 25% | 75% | 25% | 25% | 2.00 |
| 2 | Egnatia | 8 | 75% | 100% | 87% | 25% | 3.13 |
| 3 | FC Dinamo City | 8 | 50% | 62% | 50% | 25% | 2.63 |
| 4 | KF Tirana | 8 | 50% | 87% | 62% | 50% | 3.00 |
| 5 | KF Laci | 8 | 50% | 75% | 37% | 25% | 2.38 |
| 6 | Skenderbeu Korca | 8 | 62% | 87% | 37% | 12% | 2.38 |
| 7 | KS Elbasani | 8 | 87% | 87% | 50% | 12% | 2.38 |
| 8 | Vllaznia Shkoder | 8 | 50% | 87% | 37% | 37% | 2.75 |
| 9 | FK Vora | 8 | 50% | 75% | 37% | 37% | 2.63 |
| 10 | Partizani Tirana | 8 | 75% | 87% | 75% | 50% | 3.50 |
Đội cuối bảng là Partizani Tirana với 4 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 2.61 bàn/trận sau 40 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Albania?
- Teuta Durres dẫn đầu VĐQG Albania 2026-2027 với 20 điểm sau 8 trận (6 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +12), hơn Egnatia xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG Albania mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 40 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Albania ghi tổng cộng 107 bàn, trung bình 2,67 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Egnatia (17 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Albania hiện tại là ai?
- Bernard Karrica (FK Vora) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Albania 2026-2027 với 6 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Redon Xhixha (KF Tirana) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Albania diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Albania là FK Vora vs Vllaznia Shkoder lúc 19:30 ngày 28/10/2026 (Vòng 9); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Albania là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Albania là Egnatia (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về KF Tirana với 26 lần.
- VĐQG Albania đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Albania 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:30 28/10/2026 (giờ Việt Nam).