
VĐQG Mỹ (nữ)
BXH VĐQG Mỹ (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Gotham FC (nữ) đang dẫn đầu VĐQG Mỹ (nữ) với 61 điểm sau 30 trận, hơn San Diego Wave (nữ) 3 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng VĐQG Mỹ (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 7 | 5 | 39–23 | +16 | 61 | THBTT | |
| 2 | 30 | 18 | 4 | 8 | 45–31 | +14 | 58 | TTTHT | |
| 3 | 30 | 17 | 4 | 9 | 43–28 | +15 | 55 | BTTBT | |
| 4 | 30 | 16 | 5 | 9 | 54–39 | +15 | 53 | TTTTT | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 54–32 | +22 | 52 | THTTT | |
| 6 | 30 | 14 | 8 | 8 | 50–41 | +9 | 50 | HBHTT | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 44–39 | +5 | 47 | THBHB | |
| 8 | 30 | 14 | 5 | 11 | 37–33 | +4 | 47 | TBTHT | |
| 9 | 30 | 14 | 3 | 13 | 52–42 | +10 | 45 | BTBBT | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 53–42 | +11 | 41 | BTBTB | |
| 11 | 30 | 11 | 3 | 16 | 39–47 | -8 | 36 | TBTBB | |
| 12 | 30 | 9 | 6 | 15 | 38–44 | -6 | 33 | HBBTB | |
| 13 | 30 | 9 | 6 | 15 | 41–53 | -12 | 33 | BTTHB | |
| 14 | 30 | 7 | 6 | 17 | 30–47 | -17 | 27 | BBHBB | |
| 15 | 30 | 7 | 3 | 20 | 38–62 | -24 | 24 | BHBBB | |
| 16 | 30 | 5 | 2 | 23 | 17–71 | -54 | 17 | BBBBB |
Post season qualificationT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Gotham FC (nữ) | 15 | 9-5-1 | 20–9 | 32 | 15 | 9-2-4 | 19–14 | 29 |
| 2 | San Diego Wave (nữ) | 15 | 8-2-5 | 23–17 | 26 | 15 | 10-2-3 | 22–14 | 32 |
| 3 | Washington Spirit (nữ) | 15 | 8-1-6 | 18–14 | 25 | 15 | 9-3-3 | 25–14 | 30 |
| 4 | Kansas City Current (nữ) | 15 | 11-4-0 | 39–15 | 37 | 15 | 5-1-9 | 15–24 | 16 |
| 5 | Angel City FC (nữ) | 15 | 7-3-5 | 27–17 | 24 | 15 | 8-4-3 | 27–15 | 28 |
| 6 | Portland Thorns FC (nữ) | 15 | 8-5-2 | 25–13 | 29 | 15 | 6-3-6 | 25–28 | 21 |
| 7 | Utah Royals (nữ) | 15 | 8-1-6 | 21–19 | 25 | 15 | 6-4-5 | 23–20 | 22 |
| 8 | Seattle Reign (nữ) | 15 | 9-2-4 | 17–10 | 29 | 15 | 5-3-7 | 20–23 | 18 |
| 9 | North Carolina Courage (nữ) | 15 | 7-1-7 | 28–23 | 22 | 15 | 7-2-6 | 24–19 | 23 |
| 10 | Denver Summit (nữ) | 15 | 7-4-4 | 33–22 | 25 | 15 | 4-4-7 | 20–20 | 16 |
| 11 | Orlando Pride (nữ) | 15 | 6-1-8 | 22–24 | 19 | 15 | 5-2-8 | 17–23 | 17 |
| 12 | Houston Dash (nữ) | 15 | 5-3-7 | 22–21 | 18 | 15 | 4-3-8 | 16–23 | 15 |
| 13 | Boston Legacy (nữ) | 15 | 5-2-8 | 23–27 | 17 | 15 | 4-4-7 | 18–26 | 16 |
| 14 | Bay FC (nữ) | 15 | 4-3-8 | 16–20 | 15 | 15 | 3-3-9 | 14–27 | 12 |
| 15 | Racing Louisville (nữ) | 15 | 5-3-7 | 20–23 | 18 | 15 | 2-0-13 | 18–39 | 6 |
| 16 | Chicago Red Stars (nữ) | 15 | 4-1-10 | 12–34 | 13 | 15 | 1-1-13 | 5–37 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gotham FC (nữ) | 30 | 41% | 65% | 37% | 13% | 2.10 |
| 2 | San Diego Wave (nữ) | 30 | 48% | 75% | 44% | 24% | 2.59 |
| 3 | Washington Spirit (nữ) | 30 | 41% | 62% | 44% | 17% | 2.41 |
| 4 | Kansas City Current (nữ) | 30 | 58% | 93% | 68% | 27% | 3.10 |
| 5 | Angel City FC (nữ) | 30 | 62% | 86% | 55% | 24% | 2.83 |
| 6 | Portland Thorns FC (nữ) | 30 | 62% | 89% | 55% | 41% | 3.10 |
| 7 | Utah Royals (nữ) | 30 | 58% | 75% | 58% | 24% | 2.76 |
| 8 | Seattle Reign (nữ) | 30 | 41% | 68% | 44% | 20% | 2.31 |
| 9 | North Carolina Courage (nữ) | 30 | 55% | 79% | 68% | 37% | 3.14 |
| 10 | Denver Summit (nữ) | 30 | 62% | 79% | 62% | 37% | 3.17 |
| 11 | Orlando Pride (nữ) | 30 | 58% | 72% | 65% | 34% | 2.86 |
| 12 | Houston Dash (nữ) | 30 | 55% | 72% | 55% | 31% | 2.79 |
| 13 | Boston Legacy (nữ) | 30 | 68% | 86% | 65% | 31% | 3.21 |
| 14 | Bay FC (nữ) | 30 | 41% | 68% | 44% | 34% | 2.55 |
| 15 | Racing Louisville (nữ) | 30 | 68% | 89% | 65% | 37% | 3.34 |
| 16 | Chicago Red Stars (nữ) | 30 | 31% | 82% | 51% | 31% | 2.90 |
Đội cuối bảng là Chicago Red Stars (nữ) với 17 điểm, hiệu số -54.
Toàn giải trung bình 2.80 bàn/trận sau 240 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Mỹ (nữ)?
- Gotham FC (nữ) dẫn đầu VĐQG Mỹ (nữ) 2026 với 61 điểm sau 30 trận (18 thắng, 7 hòa, 5 thua, hiệu số +16), hơn San Diego Wave (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
- VĐQG Mỹ (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 240 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Mỹ (nữ) ghi tổng cộng 674 bàn, trung bình 2,81 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kansas City Current (nữ) (54 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Mỹ (nữ) hiện tại là ai?
- Ashley Sanchez (North Carolina Courage (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Mỹ (nữ) 2026 với 20 bàn (3 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Barbra Banda (Orlando Pride (nữ)) với 17 bàn.
- Đương kim vô địch VĐQG Mỹ (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Mỹ (nữ) là Gotham FC (nữ) (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Portland Thorns FC (nữ) với 3 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:48 05/11/2026 (giờ Việt Nam).