
Ngoại hạng Ukraine
UkraineMùa 2026-2027Vòng 11/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Shakhtar Donetsk (16 lần)cập nhật 21:19 25/10/2026
BXH Ngoại hạng Ukraine mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Polissya Zhytomyr đang dẫn đầu Ngoại hạng Ukraine với 25 điểm sau 10 trận, bằng điểm FC Shakhtar Donetsk; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Kolos Kovalivka.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ukraine 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 23–8 | +15 | 25 | TTHTT | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 20–5 | +15 | 25 | TTTTH | |
| 3 | 9 | 7 | 0 | 2 | 18–7 | +11 | 21 | TTTTT | |
| 4 | 9 | 6 | 1 | 2 | 14–9 | +5 | 19 | TTTBT | |
| 5 | 10 | 4 | 4 | 2 | 17–8 | +9 | 16 | THBHH | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 10–9 | +1 | 15 | TBTTH | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 12–13 | -1 | 15 | HBTTH | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | 12–13 | -1 | 11 | BTTBT | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | 10–14 | -4 | 9 | BBBHB | |
| 10 | 10 | 1 | 6 | 3 | 7–12 | -5 | 9 | HBHBH | |
| 11 | 10 | 2 | 3 | 5 | 6–13 | -7 | 9 | HTBBB | |
| 12 | 9 | 1 | 5 | 3 | 6–8 | -2 | 8 | BTBBH | |
| 13 | 9 | 1 | 4 | 4 | 4–15 | -11 | 7 | BBHTB | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | 5–11 | -6 | 6 | BHBBH | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | 7–13 | -6 | 6 | BHBBH | |
| 16 | 10 | 1 | 2 | 7 | 11–24 | -13 | 5 | BBBTB |
Relegation Play-offsRelegationChampions League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Polissya Zhytomyr | 7 | 6-0-1 | 17–5 | 18 | 3 | 2-1-0 | 6–3 | 7 |
| 2 | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 4-1-1 | 12–4 | 13 | 4 | 4-0-0 | 8–1 | 12 |
| 3 | Metalist 1925 Kharkiv | 5 | 4-0-1 | 10–2 | 12 | 4 | 3-0-1 | 8–5 | 9 |
| 4 | Dynamo Kyiv | 5 | 4-1-0 | 9–2 | 13 | 4 | 2-0-2 | 5–7 | 6 |
| 5 | FC Karpaty Lviv | 5 | 2-2-1 | 10–5 | 8 | 5 | 2-2-1 | 7–3 | 8 |
| 6 | LNZ Cherkasy | 4 | 3-0-1 | 7–3 | 9 | 6 | 1-3-2 | 3–6 | 6 |
| 7 | Zorya | 5 | 2-0-3 | 5–9 | 6 | 5 | 2-3-0 | 7–4 | 9 |
| 8 | Kolos Kovalivka | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 | 6 | 2-1-3 | 9–10 | 7 |
| 9 | FK Epitsentr Dunayivtsi | 6 | 1-2-3 | 4–6 | 5 | 4 | 1-1-2 | 6–8 | 4 |
| 10 | FC Bukovyna Chernivtsi | 6 | 1-5-0 | 6–3 | 8 | 4 | 0-1-3 | 1–9 | 1 |
| 11 | Veres | 5 | 1-1-3 | 4–9 | 4 | 5 | 1-2-2 | 2–4 | 5 |
| 12 | FC Livyi Bereh | 4 | 0-3-1 | 2–4 | 3 | 5 | 1-2-2 | 4–4 | 5 |
| 13 | Obolon Kyiv | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 | 8 | 0-4-4 | 2–15 | 4 |
| 14 | Chornomorets Odesa | 6 | 1-3-2 | 4–5 | 6 | 3 | 0-0-3 | 1–6 | 0 |
| 15 | Kryvbas | 4 | 0-2-2 | 4–10 | 2 | 4 | 1-1-2 | 3–3 | 4 |
| 16 | Kudrivka | 4 | 1-1-2 | 6–7 | 4 | 6 | 0-1-5 | 5–17 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Polissya Zhytomyr | 10 | 60% | 80% | 70% | 40% | 3.10 |
| 2 | FC Shakhtar Donetsk | 10 | 30% | 80% | 50% | 10% | 2.50 |
| 3 | Metalist 1925 Kharkiv | 9 | 44% | 77% | 66% | 22% | 2.78 |
| 4 | Dynamo Kyiv | 9 | 44% | 77% | 66% | 22% | 2.56 |
| 5 | FC Karpaty Lviv | 10 | 50% | 80% | 50% | 20% | 2.50 |
| 6 | LNZ Cherkasy | 10 | 20% | 60% | 50% | 10% | 1.90 |
| 7 | Zorya | 10 | 60% | 90% | 50% | 20% | 2.50 |
| 8 | Kolos Kovalivka | 9 | 55% | 88% | 55% | 33% | 2.78 |
| 9 | FK Epitsentr Dunayivtsi | 10 | 30% | 80% | 60% | 20% | 2.40 |
| 10 | FC Bukovyna Chernivtsi | 10 | 30% | 60% | 40% | 20% | 1.90 |
| 11 | Veres | 10 | 40% | 70% | 30% | 0% | 1.90 |
| 12 | FC Livyi Bereh | 9 | 44% | 55% | 22% | 11% | 1.56 |
| 13 | Obolon Kyiv | 9 | 22% | 66% | 44% | 22% | 2.11 |
| 14 | Chornomorets Odesa | 9 | 44% | 66% | 33% | 0% | 1.78 |
| 15 | Kryvbas | 8 | 50% | 62% | 50% | 37% | 2.50 |
| 16 | Kudrivka | 10 | 70% | 80% | 80% | 50% | 3.50 |
Đội cuối bảng là Kudrivka với 5 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 2.36 bàn/trận sau 76 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Ukraine?
- Polissya Zhytomyr dẫn đầu Ngoại hạng Ukraine 2026-2027 với 25 điểm sau 10 trận (8 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn FC Shakhtar Donetsk xếp thứ hai 0 điểm.
- Ngoại hạng Ukraine mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 76 trận đã đấu, 16 đội ở Ngoại hạng Ukraine ghi tổng cộng 182 bàn, trung bình 2,39 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Polissya Zhytomyr (23 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Ukraine hiện tại là ai?
- Igor Krasnopir (Polissya Zhytomyr) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Ukraine 2026-2027 với 8 bàn (3 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Baton Zabergja (Metalist 1925 Kharkiv) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Ukraine diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Ukraine là FC Shakhtar Donetsk vs Obolon Kyiv lúc 23:00 ngày 30/10/2026 (Vòng 11); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ukraine là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Ukraine là FC Shakhtar Donetsk (16 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Dynamo Kyiv với 17 lần.
- Ngoại hạng Ukraine đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Ukraine 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:18 28/10/2026 (giờ Việt Nam).