Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

U23 Ngoại hạng Anh

EnglandMùa 2021-2022Giải vô địch (league)cập nhật 12:36 14/11/2025

BXH U23 Ngoại hạng Anh mùa 2021-2022: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 14 đội.

U23 Manchester City đang dẫn đầu U23 Ngoại hạng Anh với 54 điểm sau 26 trận, hơn U23 West Ham United 6 điểm.

Bảng xếp hạng U23 Ngoại hạng Anh 2021-2022

14 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 12:36 14/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U23 Manchester City 261664 65–32+3354
2 U23 West Ham United 261538 59–39+2048
3 U23 Arsenal 2610115 56–48+841
4 U23 Liverpool 261178 47–37+1040
5 U23 Crystal Palace 2612311 54–50+439
6 U23 Manchester United 261169 46–43+339
7 U23 Tottenham Hotspur 261079 49–45+437
8 U23 Leicester City 261079 38–53-1537
9 U23 Blackburn Rovers 26989 50–56-635
10 U23 Brighton 269710 41–41034
11 U23 Everton 268513 33–54-2129
12 U23 Chelsea 267712 39–47-828
13 U23 Leeds United 267613 44–49-527
14 U23 Derby County 264319 31–58-2715
T thắngH hòaB bại
14 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 12:36 14/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U23 Fulham 262024 64–27+3762
2 U23 Wolverhampton 261457 46–37+947
3 U23 Stoke City 261277 34–36-243
4 U23 Nottingham Forest 261268 52–31+2142
5 U23 Burnley 261169 46–39+739
6 U23 Southampton 2512310 43–39+439
7 U23 Norwich City 2512211 61–49+1238
8 U23 Newcastle 2612212 51–56-538
9 U23 West Bromwich 2610511 44–54-1035
10 U23 Aston Villa 269512 53–51+232
11 U23 Middlesbrough 268216 31–50-1926
12 U23 Sunderland 267316 35–49-1424
13 U23 Birmingham City 256514 31–49-1823
14 U23 Reading 255713 29–53-2422
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U23 Manchester City1310-2-139–1432136-4-326–1822
2U23 West Ham United1312-0-138–836133-3-721–3112
3U23 Arsenal136-5-233–2423134-6-323–2418
4U23 Liverpool136-5-227–1523135-2-620–2217
5U23 Crystal Palace136-2-526–2520136-1-628–2519
6U23 Manchester United138-3-230–1627133-3-716–2712
7U23 Tottenham Hotspur136-4-325–1722134-3-624–2815
8U23 Leicester City137-3-321–2324133-4-617–3013
9U23 Blackburn Rovers136-4-333–2522133-4-617–3113
10U23 Brighton138-3-230–1527131-4-811–267
11U23 Everton137-1-522–1922131-4-811–357
12U23 Chelsea135-4-420–1819132-3-819–299
13U23 Leeds United134-4-526–2416133-2-818–2511
14U23 Derby County133-3-718–2112131-0-1213–373
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U23 Manchester City260%0%0%0%0.00
2U23 West Ham United260%0%0%0%0.00
3U23 Arsenal260%0%0%0%0.00
4U23 Liverpool260%0%0%0%0.00
5U23 Crystal Palace260%0%0%0%0.00
6U23 Manchester United260%0%0%0%0.00
7U23 Tottenham Hotspur260%0%0%0%0.00
8U23 Leicester City260%0%0%0%0.00
9U23 Blackburn Rovers260%0%0%0%0.00
10U23 Brighton260%0%0%0%0.00
11U23 Everton260%0%0%0%0.00
12U23 Chelsea260%0%0%0%0.00
13U23 Leeds United260%0%0%0%0.00
14U23 Derby County260%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U23 Fulham1312-0-136–1036138-2-328–1726
2U23 Wolverhampton137-3-323–2024137-2-423–1723
3U23 Stoke City137-2-416–2023135-5-318–1620
4U23 Nottingham Forest137-4-231–1225135-2-621–1917
5U23 Burnley137-3-327–1824134-3-619–2115
6U23 Southampton138-1-427–1825124-2-616–2114
7U23 Norwich City137-1-531–2622125-1-630–2316
8U23 Newcastle136-2-525–2420136-0-726–3218
9U23 West Bromwich137-2-421–2523133-3-723–2912
10U23 Aston Villa135-4-430–2319134-1-823–2813
11U23 Middlesbrough136-1-618–2219132-1-1013–287
12U23 Sunderland133-1-918–2810134-2-717–2114
13U23 Birmingham City124-2-615–2214132-3-816–279
14U23 Reading124-4-416–1816131-3-913–356
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U23 Fulham260%0%0%0%0.00
2U23 Wolverhampton260%0%0%0%0.00
3U23 Stoke City260%0%0%0%0.00
4U23 Nottingham Forest260%0%0%0%0.00
5U23 Burnley260%0%0%0%0.00
6U23 Southampton250%0%0%0%0.00
7U23 Norwich City250%0%0%0%0.00
8U23 Newcastle260%0%0%0%0.00
9U23 West Bromwich260%0%0%0%0.00
10U23 Aston Villa260%0%0%0%0.00
11U23 Middlesbrough260%0%0%0%0.00
12U23 Sunderland260%0%0%0%0.00
13U23 Birmingham City250%0%0%0%0.00
14U23 Reading250%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là U23 Derby County với 15 điểm, hiệu số -27.

Toàn giải trung bình 3.56 bàn/trận sau 182 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu U23 Ngoại hạng Anh?
U23 Manchester City dẫn đầu U23 Ngoại hạng Anh 2021-2022 với 54 điểm sau 26 trận (16 thắng, 6 hòa, 4 thua, hiệu số +33), hơn U23 West Ham United xếp thứ hai 6 điểm.
U23 Ngoại hạng Anh mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 182 trận đã đấu, 14 đội ở U23 Ngoại hạng Anh ghi tổng cộng 652 bàn, trung bình 3,58 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U23 Manchester City (65 bàn).
Vua phá lưới U23 Ngoại hạng Anh hiện tại là ai?
James Mcatee (U21 Manchester City) dẫn đầu danh sách ghi bàn U23 Ngoại hạng Anh 2021-2022 với 36 bàn (6 từ phạt đền) và 11 kiến tạo; xếp sau là Folarin Balogun (U21 Arsenal) với 26 bàn.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:36 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com