
U23 Đông Nam Á
BXH U23 Đông Nam Á mùa 2025: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
U23 Indonesia đang dẫn đầu U23 Đông Nam Á với 7 điểm sau 3 trận, hơn U23 Philippines 1 điểm.
Bảng xếp hạng U23 Đông Nam Á 2025
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9–0 | +9 | 7 | ||
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4–1 | +3 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7–3 | +4 | 4 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–17 | -16 | 0 |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5–1 | +4 | 6 | ||
| 2 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2–3 | -1 | 1 | ||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1–4 | -3 | 1 |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4–0 | +4 | 4 | ||
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 4–4 | 0 | 2 | ||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4–8 | -4 | 1 |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U23 Indonesia | 2 | 1-1-0 | 8–0 | 4 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 2 | U23 Philippines | 2 | 1-0-1 | 2–1 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 3 | U23 Malaysia | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 2 | 1-1-0 | 7–1 | 4 |
| 4 | U23 Brunei | 1 | 0-0-1 | 1–7 | 0 | 2 | 0-0-2 | 0–10 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Indonesia | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U23 Philippines | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U23 Malaysia | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | U23 Brunei | 3 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U23 Việt | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 |
| 2 | U23 Campuchia | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 3 | U23 Lào | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Việt | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U23 Campuchia | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U23 Lào | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U23 Thái | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 1 | 1-0-0 | 4–0 | 3 |
| 2 | U23 Myanmar | 1 | 0-1-0 | 4–4 | 1 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 3 | U23 Đông Timor | 1 | 0-0-1 | 0–4 | 0 | 1 | 0-1-0 | 4–4 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U23 Thái | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U23 Myanmar | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U23 Đông Timor | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là U23 Brunei với 0 điểm, hiệu số -16.
Toàn giải trung bình 3.00 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu U23 Đông Nam Á?
- U23 Indonesia dẫn đầu U23 Đông Nam Á 2025 với 7 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn U23 Philippines xếp thứ hai 1 điểm.
- U23 Đông Nam Á mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở U23 Đông Nam Á ghi tổng cộng 21 bàn, trung bình 3,50 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U23 Indonesia (9 bàn).
- Vua phá lưới U23 Đông Nam Á hiện tại là ai?
- Jens Raven (U23 Indonesia) dẫn đầu danh sách ghi bàn U23 Đông Nam Á 2025 với 7 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là otu banatao (U23 Philippines) với 3 bàn.
- Đương kim vô địch U23 Đông Nam Á là đội nào?
- Đương kim vô địch U23 Đông Nam Á là U23 Việt (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về U23 Việt với 3 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).