
U17 Trung Quốc
BXH U17 Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
U17 Zhejiang Professional FC đang dẫn đầu U17 Trung Quốc với 6 điểm sau 3 trận, hơn U17 Liaoning Tieren 1 điểm; thắng 2/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng U17 Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7–4 | +3 | 6 | THT | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7–5 | +2 | 5 | BHT | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7–8 | -1 | 5 | THB | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3–7 | -4 | 0 | BHB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7–2 | +5 | 6 | TTH | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6–2 | +4 | 5 | HTH | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1–4 | -3 | 4 | HBH | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1–7 | -6 | 0 | BBH |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8–2 | +6 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5–4 | +1 | 5 | THB | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6–8 | -2 | 3 | BHT | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–6 | -5 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9–2 | +7 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–4 | +2 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3–5 | -2 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–8 | -7 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11–0 | +11 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4–2 | +2 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1–4 | -3 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0–10 | -10 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3–1 | +2 | 8 | THT | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6–1 | +5 | 6 | THT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5–3 | +2 | 3 | BTB | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–10 | -9 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Zhejiang Professional FC | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 0 | 2 | 2-0-0 | 5–2 | 6 |
| 2 | U17 Liaoning Tieren | 2 | 1-0-1 | 6–4 | 3 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 2 |
| 3 | Hefei Sports School City U17 | 1 | 1-0-0 | 4–2 | 3 | 2 | 0-1-1 | 3–6 | 2 |
| 4 | U17 Chongqing Fengmingshan Middle School | 2 | 0-1-1 | 1–3 | 0 | 1 | 0-0-1 | 2–4 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Zhejiang Professional FC | 3 | 66% | 100% | 66% | 66% | 3.67 |
| 2 | U17 Liaoning Tieren | 3 | 100% | 100% | 66% | 66% | 4.00 |
| 3 | Hefei Sports School City U17 | 3 | 100% | 100% | 100% | 100% | 5.00 |
| 4 | U17 Chongqing Fengmingshan Middle School | 3 | 66% | 100% | 33% | 33% | 3.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Shanghai Shenhua | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 | 2 | 1-1-0 | 4–1 | 3 |
| 2 | Jiangsu U17 | 2 | 0-2-0 | 2–2 | 2 | 1 | 1-0-0 | 4–0 | 3 |
| 3 | U17 Changchun Yatai | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 2 | 0-2-0 | 1–1 | 4 |
| 4 | U17 Henan Experimental Middle School | 2 | 0-1-1 | 0–4 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Shanghai Shenhua | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.00 |
| 2 | Jiangsu U17 | 3 | 66% | 100% | 33% | 33% | 2.67 |
| 3 | U17 Changchun Yatai | 3 | 33% | 66% | 33% | 0% | 1.67 |
| 4 | U17 Henan Experimental Middle School | 3 | 33% | 66% | 66% | 66% | 2.67 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Zhengzhou No.2 Middle School U17 | 1 | 1-0-0 | 5–2 | 3 | 2 | 2-0-0 | 3–0 | 6 |
| 2 | Dalian Kewei U17 | 2 | 1-0-1 | 3–2 | 3 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 2 |
| 3 | Yixing Sports School U17 | 2 | 1-1-0 | 4–3 | 3 | 1 | 0-0-1 | 2–5 | 0 |
| 4 | Taishan Football School U16 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–5 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zhengzhou No.2 Middle School U17 | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 3.33 |
| 2 | Dalian Kewei U17 | 3 | 33% | 100% | 66% | 33% | 3.00 |
| 3 | Yixing Sports School U17 | 3 | 100% | 100% | 100% | 66% | 4.67 |
| 4 | Taishan Football School U16 | 3 | 33% | 66% | 66% | 0% | 2.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng D
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Shanghai Port FC | 2 | 2-0-0 | 6–1 | 6 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 2 | U17 Chongqing Nankai | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 2 | 1-0-1 | 4–3 | 3 |
| 3 | U17 Shenzhen Pengcheng Shenzhen Second Experimental School | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 0-0-2 | 2–5 | 0 |
| 4 | U17 Ji'nan Licheng No. 2 Middle School | 2 | 0-0-2 | 1–7 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Shanghai Port FC | 3 | 66% | 100% | 100% | 66% | 3.67 |
| 2 | U17 Chongqing Nankai | 3 | 33% | 100% | 100% | 33% | 3.33 |
| 3 | U17 Shenzhen Pengcheng Shenzhen Second Experimental School | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 2.67 |
| 4 | U17 Ji'nan Licheng No. 2 Middle School | 3 | 33% | 66% | 66% | 66% | 3.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng E
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Shandong Taishan | 2 | 2-0-0 | 5–0 | 6 | 1 | 1-0-0 | 6–0 | 3 |
| 2 | U17 Henan FC | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 1-0-1 | 3–2 | 3 |
| 3 | Jiading Combat Sports U17 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 2 | 0-0-2 | 0–4 | 0 |
| 4 | U17 of the Third Affiliated High School of Renmin University of China | 2 | 0-0-2 | 0–9 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Shandong Taishan | 3 | 0% | 100% | 66% | 33% | 3.67 |
| 2 | U17 Henan FC | 3 | 0% | 66% | 33% | 0% | 2.00 |
| 3 | Jiading Combat Sports U17 | 3 | 0% | 33% | 33% | 0% | 1.67 |
| 4 | U17 of the Third Affiliated High School of Renmin University of China | 3 | 0% | 66% | 66% | 33% | 3.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng F
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Qibao Middle School U17 | 2 | 1-1-0 | 2–1 | 5 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 2 | U17 Evergrande Football School | 2 | 2-0-0 | 6–1 | 6 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Changsha Lushan International U17 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 1-0-1 | 5–2 | 3 |
| 4 | Wuhan No. 19 Middle School U17 | 1 | 0-0-1 | 0–4 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–6 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng F
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Qibao Middle School U17 | 3 | 33% | 33% | 33% | 0% | 1.33 |
| 2 | U17 Evergrande Football School | 3 | 33% | 66% | 66% | 33% | 2.33 |
| 3 | Changsha Lushan International U17 | 3 | 33% | 66% | 66% | 33% | 2.67 |
| 4 | Wuhan No. 19 Middle School U17 | 3 | 33% | 100% | 100% | 66% | 3.67 |
Đội cuối bảng là U17 Chongqing Fengmingshan Middle School với 0 điểm, hiệu số -4.
Toàn giải trung bình 3.43 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu U17 Trung Quốc?
- U17 Zhejiang Professional FC dẫn đầu U17 Trung Quốc 2026 với 6 điểm sau 3 trận (2 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +3), hơn U17 Liaoning Tieren xếp thứ hai 1 điểm.
- U17 Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở U17 Trung Quốc ghi tổng cộng 24 bàn, trung bình 4,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U17 Zhejiang Professional FC (7 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:46 28/10/2026 (giờ Việt Nam).