
U13 Trung Quốc
BXH U13 Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.
U13 Shanghai Shenhua đang dẫn đầu U13 Trung Quốc với 9 điểm sau 3 trận, hơn Dalian U13 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng U13 Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8–0 | +8 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9–7 | +2 | 6 | TTB | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6–8 | -2 | 3 | BBT | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1–9 | -8 | 0 | BBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8–4 | +4 | 6 | TTB | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–2 | +4 | 6 | TBT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6–12 | -6 | 3 | BTB | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3–5 | -2 | 3 | BBT |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6–2 | +4 | 6 | THT | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7–4 | +3 | 6 | BTT | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6–4 | +2 | 3 | TBB | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3–12 | -9 | 2 | BHB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4–4 | 0 | 6 | TTB | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 3–1 | +2 | 5 | HHT | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2–3 | -1 | 4 | BHH | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5–6 | -1 | 0 | HBH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U13 Shanghai Shenhua | 2 | 2-0-0 | 6–0 | 6 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 2 | Dalian U13 | 2 | 2-0-0 | 9–4 | 6 | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 |
| 3 | U13 Changsha No.1 Middle School Xinhuadu | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 2 | 1-0-1 | 6–6 | 3 |
| 4 | Shenzhen Ouya Yucai Experimental Middle School U13 | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 2 | 0-0-2 | 1–6 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U13 Shanghai Shenhua | 3 | 0% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 2 | Dalian U13 | 3 | 66% | 100% | 100% | 66% | 5.33 |
| 3 | U13 Changsha No.1 Middle School Xinhuadu | 3 | 33% | 100% | 66% | 33% | 4.67 |
| 4 | Shenzhen Ouya Yucai Experimental Middle School U13 | 3 | 33% | 100% | 100% | 33% | 3.33 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U13 Beijing Guoan | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 2 | 2-0-0 | 7–2 | 6 |
| 2 | U13 Evergrande Football School | 2 | 1-0-1 | 1–1 | 3 | 1 | 1-0-0 | 5–1 | 3 |
| 3 | Dalian Haiqiu Shaonian U13 | 2 | 0-0-2 | 3–11 | 0 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 4 | Jiading Combat Sports U13 | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 2 | 1-0-1 | 2–2 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U13 Beijing Guoan | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 4.00 |
| 2 | U13 Evergrande Football School | 3 | 33% | 33% | 33% | 33% | 2.67 |
| 3 | Dalian Haiqiu Shaonian U13 | 3 | 100% | 100% | 100% | 100% | 6.00 |
| 4 | Jiading Combat Sports U13 | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 2.67 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Shenzhen Cuiyuan U13 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 2 | 1-1-0 | 4–1 | 3 |
| 2 | Henan Experimental Hansen U13 | 2 | 1-0-1 | 6–4 | 3 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 3 | Haigang Yangpu U13 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 2 | 1-0-1 | 6–3 | 3 |
| 4 | U13 Chongqing No.8 Middle School Hongfan | 2 | 0-1-1 | 2–6 | 2 | 1 | 0-0-1 | 1–6 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shenzhen Cuiyuan U13 | 3 | 66% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 2 | Henan Experimental Hansen U13 | 3 | 33% | 66% | 66% | 33% | 3.67 |
| 3 | Haigang Yangpu U13 | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 3.33 |
| 4 | U13 Chongqing No.8 Middle School Hongfan | 3 | 100% | 100% | 66% | 66% | 5.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng D
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U13 Guangzhou Yinghua Sili | 1 | 1-0-0 | 3–2 | 3 | 2 | 1-0-1 | 1–2 | 3 |
| 2 | Dalian Yingbo Dalian University of Technology Affiliated School U13 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 | 2 | 0-2-0 | 1–1 | 2 |
| 3 | Quzhou Xin'an U13 | 2 | 0-1-1 | 0–1 | 2 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 2 |
| 4 | U13 Shandong Taishan | 2 | 0-2-0 | 3–3 | 0 | 1 | 0-0-1 | 2–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U13 Guangzhou Yinghua Sili | 3 | 33% | 66% | 33% | 33% | 2.67 |
| 2 | Dalian Yingbo Dalian University of Technology Affiliated School U13 | 3 | 33% | 66% | 0% | 0% | 1.33 |
| 3 | Quzhou Xin'an U13 | 3 | 33% | 33% | 33% | 33% | 1.67 |
| 4 | U13 Shandong Taishan | 3 | 100% | 100% | 66% | 66% | 3.67 |
Đội cuối bảng là Shenzhen Ouya Yucai Experimental Middle School U13 với 0 điểm, hiệu số -8.
Toàn giải trung bình 3.43 bàn/trận sau 6 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu U13 Trung Quốc?
- U13 Shanghai Shenhua dẫn đầu U13 Trung Quốc 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +8), hơn Dalian U13 xếp thứ hai 3 điểm.
- U13 Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở U13 Trung Quốc ghi tổng cộng 24 bàn, trung bình 4,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Dalian U13 (9 bàn).
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:52 28/10/2026 (giờ Việt Nam).