
Toppserien (nữ)
BXH Toppserien (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
SK Brann (nữ) đang dẫn đầu Toppserien (nữ) với 48 điểm sau 19 trận, hơn Aalesund (nữ) 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Valerenga(w).
Bảng xếp hạng Toppserien (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 15 | 3 | 1 | 55–7 | +48 | 48 | TTTBH | |
| 2 | 19 | 15 | 2 | 2 | 45–17 | +28 | 47 | TTHTT | |
| 3 | 19 | 11 | 6 | 2 | 34–21 | +13 | 39 | TTHHH | |
| 4 | 19 | 12 | 2 | 5 | 49–25 | +24 | 38 | TTTHT | |
| 5 | 19 | 8 | 5 | 6 | 38–27 | +11 | 29 | BTHTT | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | 36–21 | +15 | 27 | TBBTB | |
| 7 | 20 | 7 | 3 | 10 | 29–45 | -16 | 24 | BTBTT | |
| 8 | 19 | 5 | 4 | 10 | 17–30 | -13 | 19 | THHTT | |
| 9 | 19 | 5 | 3 | 11 | 23–38 | -15 | 18 | BBBBB | |
| 10 | 19 | 4 | 3 | 12 | 24–38 | -14 | 15 | BBBBB | |
| 11 | 19 | 3 | 5 | 11 | 18–38 | -20 | 14 | BHBTB | |
| 12 | 20 | 1 | 3 | 16 | 13–74 | -61 | 6 | BTBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA women qualifyingUEFA Europa Cup Women QualifyingT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | SK Brann (nữ) | 9 | 6-2-1 | 24–4 | 20 | 10 | 9-1-0 | 31–3 | 28 |
| 2 | Aalesund (nữ) | 9 | 7-1-1 | 25–7 | 22 | 10 | 8-1-1 | 20–10 | 25 |
| 3 | Rosenborg BK (nữ) | 10 | 6-3-1 | 19–10 | 21 | 9 | 5-3-1 | 15–11 | 18 |
| 4 | Valerenga (nữ) | 10 | 6-1-3 | 23–14 | 19 | 9 | 6-1-2 | 26–11 | 19 |
| 5 | Lyn (nữ) | 9 | 3-4-2 | 22–14 | 13 | 10 | 5-1-4 | 16–13 | 16 |
| 6 | Stabaek (nữ) | 10 | 4-1-5 | 18–9 | 13 | 9 | 4-2-3 | 18–12 | 14 |
| 7 | FK Haugesund (nữ) | 10 | 5-1-4 | 14–20 | 16 | 10 | 2-2-6 | 15–25 | 8 |
| 8 | Honefoss (nữ) | 9 | 3-1-5 | 10–13 | 10 | 10 | 2-3-5 | 7–17 | 9 |
| 9 | Molde (nữ) | 10 | 2-2-6 | 12–22 | 8 | 9 | 3-1-5 | 11–16 | 10 |
| 10 | LSK Kvinner (nữ) | 10 | 2-1-7 | 11–24 | 7 | 9 | 2-2-5 | 13–14 | 8 |
| 11 | Roa (nữ) | 9 | 1-3-5 | 11–19 | 6 | 10 | 2-2-6 | 7–19 | 8 |
| 12 | Bodo Glimt (nữ) | 10 | 1-1-8 | 7–29 | 4 | 10 | 0-2-8 | 6–45 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SK Brann (nữ) | 19 | 31% | 84% | 63% | 36% | 3.26 |
| 2 | Aalesund (nữ) | 19 | 57% | 78% | 57% | 36% | 3.26 |
| 3 | Rosenborg BK (nữ) | 19 | 63% | 73% | 42% | 26% | 2.89 |
| 4 | Valerenga (nữ) | 19 | 57% | 94% | 78% | 47% | 3.89 |
| 5 | Lyn (nữ) | 19 | 47% | 73% | 57% | 42% | 3.42 |
| 6 | Stabaek (nữ) | 19 | 47% | 68% | 63% | 31% | 3.00 |
| 7 | FK Haugesund (nữ) | 20 | 70% | 95% | 75% | 35% | 3.70 |
| 8 | Honefoss (nữ) | 19 | 36% | 68% | 47% | 21% | 2.47 |
| 9 | Molde (nữ) | 19 | 52% | 78% | 68% | 47% | 3.21 |
| 10 | LSK Kvinner (nữ) | 19 | 63% | 84% | 73% | 36% | 3.26 |
| 11 | Roa (nữ) | 19 | 57% | 73% | 52% | 36% | 2.95 |
| 12 | Bodo Glimt (nữ) | 20 | 60% | 95% | 80% | 50% | 4.35 |
Đội cuối bảng là Bodo Glimt (nữ) với 6 điểm, hiệu số -61.
Toàn giải trung bình 3.28 bàn/trận sau 115 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Toppserien (nữ)?
- SK Brann (nữ) dẫn đầu Toppserien (nữ) 2026 với 48 điểm sau 19 trận (15 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +48), hơn Aalesund (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- Toppserien (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 115 trận đã đấu, 12 đội ở Toppserien (nữ) ghi tổng cộng 381 bàn, trung bình 3,31 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SK Brann (nữ) (55 bàn).
- Vua phá lưới Toppserien (nữ) hiện tại là ai?
- Katarina Sunde (Aalesund (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Toppserien (nữ) 2026 với 26 bàn (5 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Brenna Lovera (SK Brann (nữ)) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Toppserien (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Toppserien (nữ) là Roa (nữ) vs Stabaek (nữ) lúc 19:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 20); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là SK Brann (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Rosenborg BK (nữ), LSK Kvinner (nữ) với 7 lần.
- Toppserien (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Toppserien (nữ) 2026 đang ở vòng 20 trên tổng 27 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:34 24/10/2026 (giờ Việt Nam).