Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Toppserien (nữ)

NorwayMùa 2026Vòng 20/27Giải vô địch (league)ĐKVĐ SK Brann (nữ) (3 lần)cập nhật 00:51 24/10/2026

BXH Toppserien (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

SK Brann (nữ) đang dẫn đầu Toppserien (nữ) với 48 điểm sau 19 trận, hơn Aalesund (nữ) 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Valerenga(w).

Bảng xếp hạng Toppserien (nữ) 2026

League · 12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 00:51 24/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 SK Brann (nữ) 191531 55–7+4848 TTTBH
2 Aalesund (nữ) 191522 45–17+2847 TTHTT
3 Rosenborg BK (nữ) 191162 34–21+1339 TTHHH
4 Valerenga (nữ) 191225 49–25+2438 TTTHT
5 Lyn (nữ) 19856 38–27+1129 BTHTT
6 Stabaek (nữ) 19838 36–21+1527 TBBTB
7 FK Haugesund (nữ) 207310 29–45-1624 BTBTT
8 Honefoss (nữ) 195410 17–30-1319 THHTT
9 Molde (nữ) 195311 23–38-1518 BBBBB
10 LSK Kvinner (nữ) 194312 24–38-1415 BBBBB
11 Roa (nữ) 193511 18–38-2014 BHBTB
12 Bodo Glimt (nữ) 201316 13–74-616 BTBBB
Relegation PlayoffsRelegationUEFA women qualifyingUEFA Europa Cup Women QualifyingT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1SK Brann (nữ)96-2-124–420109-1-031–328
2Aalesund (nữ)97-1-125–722108-1-120–1025
3Rosenborg BK (nữ)106-3-119–102195-3-115–1118
4Valerenga (nữ)106-1-323–141996-1-226–1119
5Lyn (nữ)93-4-222–1413105-1-416–1316
6Stabaek (nữ)104-1-518–91394-2-318–1214
7FK Haugesund (nữ)105-1-414–2016102-2-615–258
8Honefoss (nữ)93-1-510–1310102-3-57–179
9Molde (nữ)102-2-612–22893-1-511–1610
10LSK Kvinner (nữ)102-1-711–24792-2-513–148
11Roa (nữ)91-3-511–196102-2-67–198
12Bodo Glimt (nữ)101-1-87–294100-2-86–452
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1SK Brann (nữ)1931%84%63%36%3.26
2Aalesund (nữ)1957%78%57%36%3.26
3Rosenborg BK (nữ)1963%73%42%26%2.89
4Valerenga (nữ)1957%94%78%47%3.89
5Lyn (nữ)1947%73%57%42%3.42
6Stabaek (nữ)1947%68%63%31%3.00
7FK Haugesund (nữ)2070%95%75%35%3.70
8Honefoss (nữ)1936%68%47%21%2.47
9Molde (nữ)1952%78%68%47%3.21
10LSK Kvinner (nữ)1963%84%73%36%3.26
11Roa (nữ)1957%73%52%36%2.95
12Bodo Glimt (nữ)2060%95%80%50%4.35

Đội cuối bảng là Bodo Glimt (nữ) với 6 điểm, hiệu số -61.

Toàn giải trung bình 3.28 bàn/trận sau 115 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Toppserien (nữ)?
SK Brann (nữ) dẫn đầu Toppserien (nữ) 2026 với 48 điểm sau 19 trận (15 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +48), hơn Aalesund (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
Toppserien (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 115 trận đã đấu, 12 đội ở Toppserien (nữ) ghi tổng cộng 381 bàn, trung bình 3,31 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SK Brann (nữ) (55 bàn).
Vua phá lưới Toppserien (nữ) hiện tại là ai?
Katarina Sunde (Aalesund (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Toppserien (nữ) 2026 với 26 bàn (5 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Brenna Lovera (SK Brann (nữ)) với 15 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Toppserien (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Toppserien (nữ) là Roa (nữ) vs Stabaek (nữ) lúc 19:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 20); ngày đó có 5 trận.
Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là SK Brann (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Rosenborg BK (nữ), LSK Kvinner (nữ) với 7 lần.
Toppserien (nữ) đang đá đến vòng mấy?
Toppserien (nữ) 2026 đang ở vòng 20 trên tổng 27 vòng, với 12 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:34 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com