
VĐQG nữ Thụy Sĩ
SwitzerlandMùa 2026-2027Vòng 11/18Giải vô địch (league)ĐKVĐ Servette (nữ) (3 lần)cập nhật 00:32 02/11/2026
BXH VĐQG nữ Thụy Sĩ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Servette (nữ) đang dẫn đầu VĐQG nữ Thụy Sĩ với 23 điểm sau 10 trận, hơn Young Boys (nữ) 2 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Zurich Frauen(w).
Bảng xếp hạng VĐQG nữ Thụy Sĩ 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 25–12 | +13 | 23 | THTTH | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 19–13 | +6 | 21 | TTTTT | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 28–13 | +15 | 20 | HTTBT | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 25–13 | +12 | 18 | HHBTB | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 15–14 | +1 | 15 | HHBBT | |
| 6 | 10 | 3 | 3 | 4 | 20–24 | -4 | 12 | BHTTH | |
| 7 | 10 | 3 | 2 | 5 | 14–17 | -3 | 11 | HHBBB | |
| 8 | 10 | 2 | 2 | 6 | 17–21 | -4 | 8 | THTBB | |
| 9 | 10 | 2 | 1 | 7 | 12–31 | -19 | 7 | BBBTT | |
| 10 | 10 | 1 | 1 | 8 | 9–26 | -17 | 4 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Servette (nữ) | 6 | 4-2-0 | 15–7 | 14 | 4 | 3-0-1 | 10–5 | 9 |
| 2 | Young Boys (nữ) | 5 | 4-1-0 | 13–7 | 13 | 5 | 2-2-1 | 6–6 | 8 |
| 3 | Grasshopper (nữ) | 5 | 3-1-1 | 14–6 | 10 | 5 | 3-1-1 | 14–7 | 10 |
| 4 | FC Zurich (nữ) | 4 | 2-2-0 | 8–5 | 8 | 6 | 3-1-2 | 17–8 | 10 |
| 5 | Basel (nữ) | 5 | 3-2-0 | 8–4 | 11 | 5 | 1-1-3 | 7–10 | 4 |
| 6 | Rapperswil Jona (nữ) | 5 | 2-1-2 | 13–10 | 7 | 5 | 1-2-2 | 7–14 | 5 |
| 7 | FC Luzern (nữ) | 5 | 2-1-2 | 9–8 | 7 | 5 | 1-1-3 | 5–9 | 4 |
| 8 | Yverdon (nữ) | 5 | 2-0-3 | 9–10 | 6 | 5 | 0-2-3 | 8–11 | 2 |
| 9 | Aarau (nữ) | 5 | 1-0-4 | 5–17 | 3 | 5 | 1-1-3 | 7–14 | 4 |
| 10 | St Gallen (nữ) | 5 | 1-1-3 | 5–11 | 4 | 5 | 0-0-5 | 4–15 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Servette (nữ) | 10 | 70% | 90% | 90% | 50% | 3.70 |
| 2 | Young Boys (nữ) | 10 | 90% | 100% | 60% | 30% | 3.20 |
| 3 | Grasshopper (nữ) | 10 | 80% | 90% | 80% | 70% | 4.10 |
| 4 | FC Zurich (nữ) | 10 | 70% | 90% | 70% | 50% | 3.80 |
| 5 | Basel (nữ) | 10 | 80% | 90% | 60% | 30% | 2.90 |
| 6 | Rapperswil Jona (nữ) | 10 | 80% | 100% | 80% | 60% | 4.40 |
| 7 | FC Luzern (nữ) | 10 | 60% | 80% | 60% | 40% | 3.10 |
| 8 | Yverdon (nữ) | 10 | 80% | 90% | 80% | 50% | 3.80 |
| 9 | Aarau (nữ) | 10 | 60% | 90% | 80% | 60% | 4.30 |
| 10 | St Gallen (nữ) | 10 | 70% | 80% | 80% | 60% | 3.50 |
Đội cuối bảng là St Gallen (nữ) với 4 điểm, hiệu số -17.
Toàn giải trung bình 3.61 bàn/trận sau 50 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG nữ Thụy Sĩ?
- Servette (nữ) dẫn đầu VĐQG nữ Thụy Sĩ 2026-2027 với 23 điểm sau 10 trận (7 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +13), hơn Young Boys (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG nữ Thụy Sĩ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 50 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG nữ Thụy Sĩ ghi tổng cộng 184 bàn, trung bình 3,68 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Grasshopper (nữ) (28 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG nữ Thụy Sĩ diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG nữ Thụy Sĩ là Young Boys (nữ) vs Basel (nữ) lúc 01:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 11); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Thụy Sĩ là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG nữ Thụy Sĩ là Servette (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FC Zurich (nữ) với 24 lần.
- VĐQG nữ Thụy Sĩ đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG nữ Thụy Sĩ 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 18 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:08 03/11/2026 (giờ Việt Nam).