
VĐQG Slovenia
SloveniaMùa 2026-2027Vòng 14/36Giải vô địch (league)ĐKVĐ NK Publikum Celje (3 lần)cập nhật 01:24 02/11/2026
BXH VĐQG Slovenia mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
FC Koper đang dẫn đầu VĐQG Slovenia với 25 điểm sau 13 trận, hơn Maribor 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp NK Bravo.
Bảng xếp hạng VĐQG Slovenia 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 23–11 | +12 | 25 | BTHTT | |
| 2 | 14 | 6 | 6 | 2 | 21–14 | +7 | 24 | HTHBB | |
| 3 | 14 | 6 | 4 | 4 | 16–12 | +4 | 22 | BHTHT | |
| 4 | 13 | 5 | 5 | 3 | 17–12 | +5 | 20 | HTHHT | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 14–13 | +1 | 20 | TTBHH | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | 18–20 | -2 | 18 | BTHHB | |
| 7 | 14 | 4 | 5 | 5 | 21–13 | +8 | 17 | HBBHT | |
| 8 | 14 | 3 | 4 | 7 | 15–25 | -10 | 13 | TBBHH | |
| 9 | 14 | 2 | 7 | 5 | 14–25 | -11 | 13 | HHHHH | |
| 10 | 13 | 1 | 5 | 7 | 15–29 | -14 | 8 | BHHHB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Koper | 6 | 3-2-1 | 14–5 | 11 | 7 | 4-2-1 | 9–6 | 14 |
| 2 | Maribor | 7 | 3-3-1 | 11–5 | 12 | 7 | 3-3-1 | 10–9 | 12 |
| 3 | NK Olimpija Ljubljana | 7 | 3-3-1 | 10–7 | 12 | 7 | 3-1-3 | 6–5 | 10 |
| 4 | NK Publikum Celje | 6 | 3-2-1 | 9–4 | 11 | 7 | 2-3-2 | 8–8 | 9 |
| 5 | ASK Bravo Publikum | 6 | 3-2-1 | 9–8 | 11 | 7 | 2-3-2 | 5–5 | 9 |
| 6 | NK Nafta 1903 | 7 | 3-1-3 | 12–11 | 10 | 7 | 2-2-3 | 6–9 | 8 |
| 7 | NK Aluminij | 8 | 2-3-3 | 10–7 | 9 | 6 | 2-2-2 | 11–6 | 8 |
| 8 | NK Brinje Grosuplje | 7 | 2-2-3 | 10–9 | 8 | 7 | 1-2-4 | 5–16 | 5 |
| 9 | NS Mura | 7 | 1-3-3 | 3–10 | 6 | 7 | 1-4-2 | 11–15 | 7 |
| 10 | NK Radomlje | 7 | 0-3-4 | 6–14 | 3 | 6 | 1-2-3 | 9–15 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Koper | 13 | 30% | 69% | 38% | 38% | 2.62 |
| 2 | Maribor | 14 | 50% | 78% | 50% | 28% | 2.50 |
| 3 | NK Olimpija Ljubljana | 14 | 35% | 50% | 28% | 14% | 2.00 |
| 4 | NK Publikum Celje | 13 | 46% | 61% | 38% | 30% | 2.23 |
| 5 | ASK Bravo Publikum | 13 | 46% | 69% | 46% | 15% | 2.08 |
| 6 | NK Nafta 1903 | 14 | 42% | 71% | 50% | 35% | 2.71 |
| 7 | NK Aluminij | 14 | 35% | 50% | 35% | 35% | 2.43 |
| 8 | NK Brinje Grosuplje | 14 | 57% | 85% | 64% | 21% | 2.86 |
| 9 | NS Mura | 14 | 57% | 64% | 42% | 35% | 2.79 |
| 10 | NK Radomlje | 13 | 69% | 92% | 76% | 53% | 3.38 |
Đội cuối bảng là NK Radomlje với 8 điểm, hiệu số -14.
Toàn giải trung bình 2.52 bàn/trận sau 68 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Slovenia?
- FC Koper dẫn đầu VĐQG Slovenia 2026-2027 với 25 điểm sau 13 trận (7 thắng, 4 hòa, 2 thua, hiệu số +12), hơn Maribor xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Slovenia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 68 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Slovenia ghi tổng cộng 174 bàn, trung bình 2,56 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Koper (23 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Slovenia hiện tại là ai?
- Amadej Maroša (NK Nafta 1903) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Slovenia 2026-2027 với 6 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Tio Cipot (Maribor) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Slovenia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Slovenia là ASK Bravo Publikum vs FC Koper lúc 23:00 ngày 02/11/2026 (Vòng 14); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Slovenia là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Slovenia là NK Publikum Celje (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Maribor với 16 lần.
- VĐQG Slovenia đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Slovenia 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:24 02/11/2026 (giờ Việt Nam).