Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Siêu hạng Làng Trung Quốc

ChinaMùa 2026Giải vô địch (league)cập nhật 23:45 12/07/2026

BXH Siêu hạng Làng Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 11 đội.

Zhongcheng Village đang dẫn đầu Siêu hạng Làng Trung Quốc với 23 điểm sau 10 trận, hơn Chejiang 1 Village 1 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Siêu hạng Làng Trung Quốc 2026

Bảng A · 11 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 23:45 12/07/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Zhongcheng Village 10721 33–11+2223 THHBT
2 Chejiang 1 Village 10640 32–12+2022 TTHHT
3 Longquanjing Village 10712 24–9+1522 TBTHT
4 Dali Village 10622 32–11+2120 TTHHT
5 Chejiang 2 Village 10613 24–14+1019 HTTTB
6 Xiaobao Village 10523 25–18+717 TTTTB
7 Shuiwei Village 10316 27–24+310 BTBBB
8 Fumin Village 10316 17–31-1410 BBBHT
9 Layou Village 10217 15–32-177 HBBBT
10 Sebian Village 10208 15–43-286 TBBBB
11 Yangguang Village 10019 13–52-391 BBBHB
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Bảng B · 10 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 23:45 12/07/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Dangxiang Village 9720 33–7+2623 TTTTT
2 Pingyong Village 9711 34–9+2522 TTBTT
3 Bawang Village 9531 23–15+818 BTTTT
4 Shodon Village 9513 24–16+816 BTBTB
5 Changba Village 9333 14–15-112 THTBB
6 Renji Village 9333 23–28-512 HBBTT
7 Gaodong Village 9324 20–30-1011 HHBBB
8 Bidiaocen Village 9207 14–28-146 TTBBB
9 Anle Village 9117 22–39-174 BBTBB
10 Dangdiao Village 9108 13–33-203 BBBTB
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Zhongcheng Village63-2-115–71144-0-018–412
2Chejiang 1 Village53-2-013–51153-2-019–711
3Longquanjing Village54-1-015–31353-0-29–69
4Dali Village54-0-123–61252-2-19–58
5Chejiang 2 Village42-0-27–7664-1-117–713
6Xiaobao Village62-1-316–13743-1-09–510
7Shuiwei Village40-1-34–10163-0-323–149
8Fumin Village51-1-36–17452-0-311–146
9Layou Village51-0-47–17351-1-38–154
10Sebian Village51-0-49–22351-0-46–213
11Yangguang Village50-0-58–27050-1-45–251
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Zhongcheng Village1070%100%80%60%4.40
2Chejiang 1 Village1060%90%80%50%4.40
3Longquanjing Village1060%80%70%50%3.30
4Dali Village1060%90%60%30%4.30
5Chejiang 2 Village1070%90%70%50%3.80
6Xiaobao Village1080%90%70%60%4.30
7Shuiwei Village1080%100%90%60%5.10
8Fumin Village1080%90%90%70%4.80
9Layou Village1070%100%100%80%4.70
10Sebian Village1090%100%100%80%5.80
11Yangguang Village1060%90%90%90%6.50
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Dangxiang Village32-1-04–1765-1-029–616
2Pingyong Village43-1-021–41054-0-113–512
3Bawang Village42-1-110–8753-2-013–711
4Shodon Village53-1-113–91042-0-211–76
5Changba Village52-2-112–12841-1-22–34
6Renji Village52-1-211–13741-2-112–155
7Gaodong Village52-0-310–12641-2-110–185
8Bidiaocen Village51-0-47–18341-0-37–103
9Anle Village40-1-311–21151-0-411–183
10Dangdiao Village50-0-55–18041-0-38–153
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Dangxiang Village955%66%66%66%4.44
2Pingyong Village966%88%77%66%4.78
3Bawang Village966%77%55%55%4.22
4Shodon Village966%88%77%55%4.44
5Changba Village966%66%66%44%3.22
6Renji Village9100%100%88%77%5.67
7Gaodong Village955%100%88%66%5.56
8Bidiaocen Village977%100%77%66%4.67
9Anle Village9100%100%88%66%6.78
10Dangdiao Village977%100%88%55%5.11

Đội cuối bảng là Yangguang Village với 1 điểm, hiệu số -39.

Toàn giải trung bình 4.59 bàn/trận sau 55 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Siêu hạng Làng Trung Quốc?
Zhongcheng Village dẫn đầu Siêu hạng Làng Trung Quốc 2026 với 23 điểm sau 10 trận (7 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +22), hơn Chejiang 1 Village xếp thứ hai 1 điểm.
Siêu hạng Làng Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 55 trận đã đấu, 11 đội ở Siêu hạng Làng Trung Quốc ghi tổng cộng 257 bàn, trung bình 4,67 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Zhongcheng Village (33 bàn).

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:03 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com