
SEA Games
BXH SEA Games mùa 2025: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 3 đội.
U22 Thái đang dẫn đầu SEA Games với 6 điểm sau 2 trận, hơn U22 Đông Timor 3 điểm.
Bảng xếp hạng SEA Games 2025
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9–1 | +8 | 6 | ||
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4–7 | -3 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–6 | -5 | 0 |
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4–1 | +3 | 6 | ||
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4–3 | +1 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2–6 | -4 | 0 |
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3–0 | +3 | 6 | ||
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3–2 | +1 | 3 | ||
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–5 | -4 | 0 |
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U22 Thái | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 | 1 | 1-0-0 | 6–1 | 3 |
| 2 | U22 Đông Timor | 1 | 0-0-1 | 1–6 | 0 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 3 | U22 Singapore | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U22 Thái | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U22 Đông Timor | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U22 Singapore | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U22 Việt | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 2 | U22 Malaysia | 1 | 1-0-0 | 4–1 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 |
| 3 | U22 Lào | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–4 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U22 Việt | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U22 Malaysia | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U22 Lào | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U22 Philippines | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 2 | U22 Indonesia | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 3 | U22 Myanmar | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U22 Philippines | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | U22 Indonesia | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | U22 Myanmar | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là U22 Singapore với 0 điểm, hiệu số -5.
Toàn giải trung bình 3.50 bàn/trận sau 3 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu SEA Games?
- U22 Thái dẫn đầu SEA Games 2025 với 6 điểm sau 2 trận (2 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +8), hơn U22 Đông Timor xếp thứ hai 3 điểm.
- SEA Games mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 3 trận đã đấu, 3 đội ở SEA Games ghi tổng cộng 14 bàn, trung bình 4,67 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U22 Thái (9 bàn).
- Vua phá lưới SEA Games hiện tại là ai?
- Yotsakon Burapha (U22 Thái) dẫn đầu danh sách ghi bàn SEA Games 2025 với 7 bàn; xếp sau là Nguyen Dinh Bac (U22 Việt) với 3 bàn.
- Đương kim vô địch SEA Games là đội nào?
- Đương kim vô địch SEA Games là U22 Việt (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về U22 Thái với 16 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:24 22/10/2026 (giờ Việt Nam).