
Ngoại hạng Nga (nữ)
RussiaMùa 2026Vòng 25/26Giải vô địch (league)ĐKVĐ Spartak Moscow (nữ) (1 lần)cập nhật 00:58 01/11/2026
BXH Ngoại hạng Nga (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 13 đội.
Zenit St Petersburg (nữ) đang dẫn đầu Ngoại hạng Nga (nữ) với 59 điểm sau 22 trận, hơn CSKA Moscow (nữ) 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Cska Moscow(W).
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Nga (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 19 | 2 | 1 | 57–8 | +49 | 59 | TTBTT | |
| 2 | 22 | 19 | 1 | 2 | 59–12 | +47 | 58 | TTTTT | |
| 3 | 22 | 16 | 4 | 2 | 51–13 | +38 | 52 | TBTTT | |
| 4 | 22 | 13 | 5 | 4 | 38–13 | +25 | 44 | HTHTB | |
| 5 | 22 | 11 | 2 | 9 | 27–20 | +7 | 35 | BTHBT | |
| 6 | 22 | 9 | 5 | 8 | 26–25 | +1 | 32 | HHBBB | |
| 7 | 23 | 9 | 3 | 11 | 31–39 | -8 | 30 | BTTBT | |
| 8 | 22 | 5 | 9 | 8 | 23–29 | -6 | 24 | HTBBH | |
| 9 | 22 | 5 | 5 | 12 | 14–36 | -22 | 20 | BHHTB | |
| 10 | 22 | 3 | 8 | 11 | 18–34 | -16 | 17 | HHTBB | |
| 11 | 23 | 3 | 6 | 14 | 16–44 | -28 | 15 | BBBTT | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | 7–49 | -42 | 14 | BHHHB | |
| 13 | 22 | 0 | 3 | 19 | 8–53 | -45 | 3 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Zenit St Petersburg (nữ) | 11 | 9-1-1 | 31–6 | 28 | 11 | 10-1-0 | 26–2 | 31 |
| 2 | CSKA Moscow (nữ) | 12 | 11-1-0 | 31–6 | 34 | 10 | 8-0-2 | 28–6 | 24 |
| 3 | Spartak Moscow (nữ) | 11 | 7-3-1 | 20–6 | 24 | 11 | 9-1-1 | 31–7 | 28 |
| 4 | Lokomotiv Moscow (nữ) | 10 | 7-2-1 | 22–6 | 23 | 12 | 6-3-3 | 16–7 | 21 |
| 5 | Dynamo Moscow (nữ) | 11 | 5-1-5 | 16–8 | 16 | 11 | 6-1-4 | 11–12 | 19 |
| 6 | Krylya Sovetov Samara (nữ) | 12 | 6-3-3 | 16–7 | 21 | 10 | 3-2-5 | 10–18 | 11 |
| 7 | Chertanovo Moscow (nữ) | 11 | 3-1-7 | 11–22 | 10 | 12 | 6-2-4 | 20–17 | 20 |
| 8 | Rubin Kazan (nữ) | 11 | 5-3-3 | 15–11 | 18 | 11 | 0-6-5 | 8–18 | 6 |
| 9 | Zvezda 2005 (nữ) | 11 | 3-3-5 | 11–21 | 12 | 11 | 2-2-7 | 3–15 | 8 |
| 10 | FC Krasnodar (nữ) | 10 | 3-1-6 | 11–18 | 10 | 12 | 0-7-5 | 7–16 | 7 |
| 11 | Ryazan-VDV (nữ) | 12 | 2-3-7 | 9–22 | 9 | 11 | 1-3-7 | 7–22 | 6 |
| 12 | FK Rostov (nữ) | 11 | 1-5-5 | 3–19 | 8 | 11 | 2-0-9 | 4–30 | 6 |
| 13 | Yenisey Krasnoyarsk (nữ) | 11 | 0-2-9 | 4–23 | 2 | 11 | 0-1-10 | 4–30 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zenit St Petersburg (nữ) | 22 | 33% | 85% | 71% | 38% | 3.05 |
| 2 | CSKA Moscow (nữ) | 22 | 33% | 80% | 61% | 38% | 3.10 |
| 3 | Spartak Moscow (nữ) | 22 | 42% | 80% | 42% | 33% | 2.76 |
| 4 | Lokomotiv Moscow (nữ) | 22 | 28% | 71% | 42% | 14% | 2.24 |
| 5 | Dynamo Moscow (nữ) | 22 | 22% | 59% | 31% | 13% | 2.14 |
| 6 | Krylya Sovetov Samara (nữ) | 22 | 33% | 71% | 28% | 23% | 2.38 |
| 7 | Chertanovo Moscow (nữ) | 23 | 54% | 86% | 72% | 40% | 3.14 |
| 8 | Rubin Kazan (nữ) | 22 | 38% | 71% | 38% | 23% | 2.29 |
| 9 | Zvezda 2005 (nữ) | 22 | 33% | 76% | 28% | 19% | 2.33 |
| 10 | FC Krasnodar (nữ) | 22 | 42% | 66% | 38% | 28% | 2.29 |
| 11 | Ryazan-VDV (nữ) | 23 | 45% | 81% | 54% | 22% | 2.55 |
| 12 | FK Rostov (nữ) | 22 | 14% | 76% | 38% | 28% | 2.38 |
| 13 | Yenisey Krasnoyarsk (nữ) | 22 | 28% | 71% | 52% | 33% | 2.62 |
Đội cuối bảng là Yenisey Krasnoyarsk (nữ) với 3 điểm, hiệu số -45.
Toàn giải trung bình 2.59 bàn/trận sau 144 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Nga (nữ)?
- Zenit St Petersburg (nữ) dẫn đầu Ngoại hạng Nga (nữ) 2026 với 59 điểm sau 22 trận (19 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +49), hơn CSKA Moscow (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- Ngoại hạng Nga (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 144 trận đã đấu, 13 đội ở Ngoại hạng Nga (nữ) ghi tổng cộng 375 bàn, trung bình 2,60 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là CSKA Moscow (nữ) (59 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Nga (nữ) hiện tại là ai?
- Natalya Mashina (Spartak Moscow (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Nga (nữ) 2026 với 20 bàn (1 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là nina matejic (Zenit St Petersburg (nữ)) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Nga (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Nga (nữ) là Lokomotiv Moscow (nữ) vs Spartak Moscow (nữ) lúc 15:45 ngày 07/11/2026 (Vòng 25); ngày đó có 6 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Nga (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Nga (nữ) là Spartak Moscow (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Zvezda 2005 (nữ) với 6 lần.
- Ngoại hạng Nga (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Nga (nữ) 2026 đang ở vòng 25 trên tổng 26 vòng, với 13 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:26 01/11/2026 (giờ Việt Nam).