
Ngoại hạng Nga (nữ)
RussiaMùa 2026Vòng 24/26Giải vô địch (league)ĐKVĐ Spartak Moscow (nữ) (1 lần)cập nhật 22:23 24/10/2026
BXH Ngoại hạng Nga (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 13 đội.
Zenit St Petersburg (nữ) đang dẫn đầu Ngoại hạng Nga (nữ) với 56 điểm sau 21 trận, hơn CSKA Moscow (nữ) 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Lokomotiv Moscow(W).
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Nga (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 18 | 2 | 1 | 54–7 | +47 | 56 | TTTBT | |
| 2 | 21 | 18 | 1 | 2 | 55–10 | +45 | 55 | TTTTT | |
| 3 | 21 | 15 | 4 | 2 | 49–13 | +36 | 49 | TTBTT | |
| 4 | 21 | 13 | 5 | 3 | 37–10 | +27 | 44 | THTHT | |
| 5 | 21 | 10 | 2 | 9 | 22–20 | +2 | 32 | TBTHB | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 26–23 | +3 | 32 | THHBB | |
| 7 | 22 | 8 | 3 | 11 | 27–39 | -12 | 27 | BBTTB | |
| 8 | 22 | 5 | 9 | 8 | 23–29 | -6 | 24 | HTBBH | |
| 9 | 21 | 5 | 5 | 11 | 14–34 | -20 | 20 | BBHHT | |
| 10 | 21 | 3 | 8 | 10 | 16–30 | -14 | 17 | HHHTB | |
| 11 | 21 | 3 | 5 | 13 | 7–45 | -38 | 14 | BBHHH | |
| 12 | 22 | 2 | 6 | 14 | 14–44 | -30 | 12 | BBBBT | |
| 13 | 21 | 0 | 3 | 18 | 8–48 | -40 | 3 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Zenit St Petersburg (nữ) | 10 | 8-1-1 | 28–5 | 25 | 11 | 10-1-0 | 26–2 | 31 |
| 2 | CSKA Moscow (nữ) | 11 | 10-1-0 | 27–4 | 31 | 10 | 8-0-2 | 28–6 | 24 |
| 3 | Spartak Moscow (nữ) | 11 | 7-3-1 | 20–6 | 24 | 10 | 8-1-1 | 29–7 | 25 |
| 4 | Lokomotiv Moscow (nữ) | 10 | 7-2-1 | 22–6 | 23 | 11 | 6-3-2 | 15–4 | 21 |
| 5 | Dynamo Moscow (nữ) | 10 | 4-1-5 | 11–8 | 13 | 11 | 6-1-4 | 11–12 | 19 |
| 6 | Krylya Sovetov Samara (nữ) | 11 | 6-3-2 | 16–5 | 21 | 10 | 3-2-5 | 10–18 | 11 |
| 7 | Chertanovo Moscow (nữ) | 10 | 2-1-7 | 7–22 | 7 | 12 | 6-2-4 | 20–17 | 20 |
| 8 | Rubin Kazan (nữ) | 11 | 5-3-3 | 15–11 | 18 | 11 | 0-6-5 | 8–18 | 6 |
| 9 | Zvezda 2005 (nữ) | 11 | 3-3-5 | 11–21 | 12 | 10 | 2-2-6 | 3–13 | 8 |
| 10 | FC Krasnodar (nữ) | 10 | 3-1-6 | 11–18 | 10 | 11 | 0-7-4 | 5–12 | 7 |
| 11 | FK Rostov (nữ) | 11 | 1-5-5 | 3–19 | 8 | 10 | 2-0-8 | 4–26 | 6 |
| 12 | Ryazan-VDV (nữ) | 11 | 1-3-7 | 7–22 | 6 | 11 | 1-3-7 | 7–22 | 6 |
| 13 | Yenisey Krasnoyarsk (nữ) | 11 | 0-2-9 | 4–23 | 2 | 10 | 0-1-9 | 4–25 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Zenit St Petersburg (nữ) | 21 | 30% | 85% | 70% | 35% | 3.00 |
| 2 | CSKA Moscow (nữ) | 21 | 30% | 80% | 60% | 35% | 2.95 |
| 3 | Spartak Moscow (nữ) | 21 | 45% | 80% | 45% | 35% | 2.80 |
| 4 | Lokomotiv Moscow (nữ) | 21 | 25% | 70% | 40% | 10% | 2.15 |
| 5 | Dynamo Moscow (nữ) | 21 | 23% | 57% | 28% | 9% | 2.00 |
| 6 | Krylya Sovetov Samara (nữ) | 21 | 35% | 70% | 30% | 25% | 2.40 |
| 7 | Chertanovo Moscow (nữ) | 22 | 57% | 85% | 71% | 38% | 3.10 |
| 8 | Rubin Kazan (nữ) | 22 | 38% | 71% | 38% | 23% | 2.29 |
| 9 | Zvezda 2005 (nữ) | 21 | 35% | 75% | 30% | 20% | 2.35 |
| 10 | FC Krasnodar (nữ) | 21 | 40% | 65% | 35% | 25% | 2.10 |
| 11 | FK Rostov (nữ) | 21 | 15% | 75% | 35% | 25% | 2.30 |
| 12 | Ryazan-VDV (nữ) | 22 | 47% | 80% | 57% | 23% | 2.57 |
| 13 | Yenisey Krasnoyarsk (nữ) | 21 | 30% | 70% | 50% | 30% | 2.50 |
Đội cuối bảng là Yenisey Krasnoyarsk (nữ) với 3 điểm, hiệu số -40.
Toàn giải trung bình 2.53 bàn/trận sau 138 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Ngoại hạng Nga (nữ)?
- Zenit St Petersburg (nữ) dẫn đầu Ngoại hạng Nga (nữ) 2026 với 56 điểm sau 21 trận (18 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +47), hơn CSKA Moscow (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- Ngoại hạng Nga (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 138 trận đã đấu, 13 đội ở Ngoại hạng Nga (nữ) ghi tổng cộng 352 bàn, trung bình 2,55 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là CSKA Moscow (nữ) (55 bàn).
- Vua phá lưới Ngoại hạng Nga (nữ) hiện tại là ai?
- Natalya Mashina (Spartak Moscow (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ngoại hạng Nga (nữ) 2026 với 20 bàn (1 từ phạt đền) và 2 kiến tạo; xếp sau là nina matejic (Zenit St Petersburg (nữ)) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Ngoại hạng Nga (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Ngoại hạng Nga (nữ) là CSKA Moscow (nữ) vs FC Krasnodar (nữ) lúc 22:00 ngày 30/10/2026 (Vòng 24); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Nga (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Ngoại hạng Nga (nữ) là Spartak Moscow (nữ) (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Zvezda 2005 (nữ) với 6 lần.
- Ngoại hạng Nga (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Ngoại hạng Nga (nữ) 2026 đang ở vòng 24 trên tổng 26 vòng, với 13 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:59 28/10/2026 (giờ Việt Nam).