
Primera División Venezuela
VenezuelaMùa 2026Vòng 1/13Giải vô địch (league)ĐKVĐ Universidad Central de Venezuela (4 lần)cập nhật 06:53 27/04/2026
BXH Primera División Venezuela mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 14 đội.
Deportivo La Guaira đang dẫn đầu Primera División Venezuela với 27 điểm sau 13 trận, hơn Deportivo Metropolitano 2 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Metropolitanos FC.
Bảng xếp hạng Primera División Venezuela 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 6 | 0 | 15–6 | +9 | 27 | THTHT | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 17–10 | +7 | 25 | TBHTT | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 17–12 | +5 | 24 | TTBHT | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 24–20 | +4 | 23 | BTBHB | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 20–12 | +8 | 20 | HBTHT | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | 21–18 | +3 | 20 | BTTTB | |
| 7 | 13 | 4 | 7 | 2 | 23–14 | +9 | 19 | HHTTB | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 16–14 | +2 | 17 | HBBTH | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 14–14 | 0 | 17 | TTHHH | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | 15–17 | -2 | 15 | HTBHT | |
| 11 | 13 | 4 | 2 | 7 | 13–23 | -10 | 14 | HTBBB | |
| 12 | 13 | 3 | 2 | 8 | 14–22 | -8 | 11 | HBTBH | |
| 13 | 13 | 2 | 3 | 8 | 15–25 | -10 | 9 | BBTBH | |
| 14 | 13 | 0 | 4 | 9 | 9–26 | -17 | 4 | BBBBB |
Title Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Deportivo La Guaira | 6 | 3-3-0 | 6–1 | 12 | 7 | 4-3-0 | 9–5 | 15 |
| 2 | Deportivo Metropolitano | 7 | 4-3-0 | 11–5 | 15 | 6 | 3-1-2 | 6–5 | 10 |
| 3 | Deportivo Tachira | 7 | 4-1-2 | 10–7 | 13 | 6 | 3-2-1 | 7–5 | 11 |
| 4 | Universidad Central de Venezuela | 6 | 3-2-1 | 9–6 | 11 | 7 | 4-0-3 | 15–14 | 12 |
| 5 | Portuguesa FC | 7 | 4-2-1 | 13–5 | 14 | 6 | 1-3-2 | 7–7 | 6 |
| 6 | Estudiantes Merida FC | 6 | 3-1-2 | 11–10 | 10 | 7 | 3-1-3 | 10–8 | 10 |
| 7 | Carabobo | 7 | 4-3-0 | 17–6 | 15 | 6 | 0-4-2 | 6–8 | 4 |
| 8 | Academia Puerto Cabello | 6 | 3-1-2 | 11–6 | 10 | 7 | 1-4-2 | 5–8 | 7 |
| 9 | Zamora Barinas | 6 | 2-3-1 | 7–7 | 9 | 7 | 2-2-3 | 7–7 | 8 |
| 10 | Caracas FC | 7 | 3-1-3 | 10–10 | 10 | 6 | 0-5-1 | 5–7 | 5 |
| 11 | Rayo Zuliano | 6 | 2-1-3 | 6–9 | 7 | 7 | 2-1-4 | 7–14 | 7 |
| 12 | Monagas SC | 7 | 3-2-2 | 11–9 | 11 | 6 | 0-0-6 | 3–13 | 0 |
| 13 | Academia Anzoategui | 6 | 0-2-4 | 4–11 | 2 | 7 | 2-1-4 | 11–14 | 7 |
| 14 | Trujillanos | 7 | 0-3-4 | 4–11 | 3 | 6 | 0-1-5 | 5–15 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Deportivo La Guaira | 13 | 33% | 33% | 16% | 16% | 1.50 |
| 2 | Deportivo Metropolitano | 13 | 0% | 33% | 0% | 0% | 1.17 |
| 3 | Deportivo Tachira | 13 | 66% | 66% | 50% | 16% | 2.33 |
| 4 | Universidad Central de Venezuela | 13 | 50% | 83% | 66% | 33% | 3.33 |
| 5 | Portuguesa FC | 13 | 33% | 83% | 50% | 0% | 2.17 |
| 6 | Estudiantes Merida FC | 13 | 50% | 83% | 50% | 33% | 3.00 |
| 7 | Carabobo | 13 | 100% | 100% | 66% | 50% | 4.50 |
| 8 | Academia Puerto Cabello | 13 | 66% | 100% | 66% | 16% | 2.83 |
| 9 | Zamora Barinas | 13 | 50% | 83% | 33% | 0% | 2.00 |
| 10 | Caracas FC | 13 | 83% | 83% | 50% | 33% | 3.00 |
| 11 | Rayo Zuliano | 13 | 50% | 66% | 50% | 16% | 2.17 |
| 12 | Monagas SC | 13 | 66% | 83% | 50% | 16% | 2.67 |
| 13 | Academia Anzoategui | 13 | 66% | 83% | 50% | 50% | 3.67 |
| 14 | Trujillanos | 13 | 50% | 83% | 66% | 50% | 3.33 |
Đội cuối bảng là Trujillanos với 4 điểm, hiệu số -17.
Toàn giải trung bình 2.53 bàn/trận sau 91 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Primera División Venezuela?
- Deportivo La Guaira dẫn đầu Primera División Venezuela 2026 với 27 điểm sau 13 trận (7 thắng, 6 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn Deportivo Metropolitano xếp thứ hai 2 điểm.
- Primera División Venezuela mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 91 trận đã đấu, 14 đội ở Primera División Venezuela ghi tổng cộng 233 bàn, trung bình 2,56 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Universidad Central de Venezuela (24 bàn).
- Vua phá lưới Primera División Venezuela hiện tại là ai?
- Rodrigo Pollero (Deportivo Tachira) dẫn đầu danh sách ghi bàn Primera División Venezuela 2026 với 15 bàn (2 từ phạt đền); xếp sau là Miku Fedor (Deportivo Metropolitano) với 14 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Primera División Venezuela diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Primera División Venezuela là Monagas SC vs Academia Puerto Cabello lúc 04:30 ngày 25/10/2026 (Vòng 1); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch Primera División Venezuela là đội nào?
- Đương kim vô địch Primera División Venezuela là Universidad Central de Venezuela (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Caracas FC với 12 lần.
- Primera División Venezuela đang đá đến vòng mấy?
- Primera División Venezuela 2026 đang ở vòng 1 trên tổng 13 vòng, với 14 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).