
Primera División Uruguay
UruguayMùa 2026Vòng 12/15Giải vô địch (league)ĐKVĐ Nacional Montevideo (50 lần)cập nhật 07:54 16/05/2026
BXH Primera División Uruguay mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Racing Club Montevideo đang dẫn đầu Primera División Uruguay với 31 điểm sau 15 trận, hơn Deportivo Maldonado 2 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Defensor Sporting Montevideo.
Bảng xếp hạng Primera División Uruguay 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 23–14 | +9 | 31 | THTHB | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 24–16 | +8 | 29 | THBTT | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 26–16 | +10 | 28 | TTTTT | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 23–16 | +7 | 27 | BHBHT | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 23–22 | +1 | 24 | HBTBT | |
| 6 | 15 | 6 | 5 | 4 | 22–16 | +6 | 23 | BHTHT | |
| 7 | 15 | 7 | 1 | 7 | 26–21 | +5 | 22 | BTBBT | |
| 8 | 15 | 5 | 6 | 4 | 13–11 | +2 | 21 | THTHB | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 20–18 | +2 | 20 | TBHTB | |
| 10 | 15 | 6 | 2 | 7 | 16–21 | -5 | 20 | BBTBT | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | 17–21 | -4 | 18 | HHTBB | |
| 12 | 15 | 5 | 2 | 8 | 16–19 | -3 | 17 | HBBTB | |
| 13 | 15 | 5 | 2 | 8 | 14–20 | -6 | 17 | BTBTB | |
| 14 | 15 | 4 | 3 | 8 | 17–22 | -5 | 15 | THHTT | |
| 15 | 15 | 2 | 4 | 9 | 12–23 | -11 | 10 | BTBBB | |
| 16 | 15 | 2 | 4 | 9 | 8–24 | -16 | 10 | HHBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Racing Club Montevideo | 8 | 4-3-1 | 13–8 | 15 | 7 | 5-1-1 | 10–6 | 16 |
| 2 | Deportivo Maldonado | 7 | 6-0-1 | 13–6 | 18 | 8 | 3-2-3 | 11–10 | 11 |
| 3 | Albion FC | 8 | 4-1-3 | 18–12 | 13 | 7 | 4-3-0 | 8–4 | 15 |
| 4 | CA Penarol | 8 | 3-3-2 | 13–11 | 12 | 7 | 5-0-2 | 10–5 | 15 |
| 5 | Central Espanol | 7 | 4-1-2 | 12–9 | 13 | 8 | 3-2-3 | 11–13 | 11 |
| 6 | Montevideo City Torque | 7 | 4-1-2 | 13–9 | 13 | 8 | 2-4-2 | 9–7 | 10 |
| 7 | Nacional Montevideo | 7 | 3-1-3 | 11–5 | 10 | 8 | 4-0-4 | 15–16 | 12 |
| 8 | Defensor Sporting Montevideo | 7 | 4-2-1 | 8–4 | 14 | 8 | 1-4-3 | 5–7 | 7 |
| 9 | Liverpool URU | 7 | 2-2-3 | 10–10 | 8 | 8 | 3-3-2 | 10–8 | 12 |
| 10 | Montevideo Wanderers FC | 8 | 4-2-2 | 9–8 | 14 | 7 | 2-0-5 | 7–13 | 6 |
| 11 | Danubio FC | 7 | 2-4-1 | 10–6 | 10 | 8 | 2-2-4 | 7–15 | 8 |
| 12 | Cerro Largo | 7 | 2-1-4 | 9–9 | 7 | 8 | 3-1-4 | 7–10 | 10 |
| 13 | CA Boston River | 8 | 3-1-4 | 8–8 | 10 | 7 | 2-1-4 | 6–12 | 7 |
| 14 | CA Juventud | 8 | 3-1-4 | 8–8 | 10 | 7 | 1-2-4 | 9–14 | 5 |
| 15 | Club Atletico Progreso | 8 | 1-2-5 | 7–14 | 5 | 7 | 1-2-4 | 5–9 | 5 |
| 16 | Cerro Montevideo | 8 | 2-3-3 | 5–6 | 9 | 7 | 0-1-6 | 3–18 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Racing Club Montevideo | 15 | 66% | 77% | 33% | 0% | 2.11 |
| 2 | Deportivo Maldonado | 15 | 66% | 77% | 55% | 22% | 2.78 |
| 3 | Albion FC | 15 | 66% | 66% | 55% | 33% | 3.00 |
| 4 | CA Penarol | 15 | 55% | 88% | 44% | 33% | 2.78 |
| 5 | Central Espanol | 15 | 77% | 88% | 77% | 44% | 3.67 |
| 6 | Montevideo City Torque | 15 | 70% | 70% | 40% | 20% | 2.40 |
| 7 | Nacional Montevideo | 15 | 66% | 88% | 88% | 55% | 3.78 |
| 8 | Defensor Sporting Montevideo | 15 | 55% | 66% | 22% | 0% | 1.78 |
| 9 | Liverpool URU | 15 | 40% | 70% | 40% | 30% | 2.70 |
| 10 | Montevideo Wanderers FC | 15 | 66% | 77% | 77% | 11% | 2.78 |
| 11 | Danubio FC | 15 | 60% | 80% | 50% | 20% | 2.50 |
| 12 | Cerro Largo | 15 | 44% | 66% | 44% | 33% | 2.56 |
| 13 | CA Boston River | 15 | 55% | 77% | 55% | 22% | 2.78 |
| 14 | CA Juventud | 15 | 70% | 70% | 60% | 20% | 2.60 |
| 15 | Club Atletico Progreso | 15 | 44% | 55% | 33% | 11% | 2.22 |
| 16 | Cerro Montevideo | 15 | 44% | 66% | 44% | 33% | 2.44 |
Đội cuối bảng là Cerro Montevideo với 10 điểm, hiệu số -16.
Toàn giải trung bình 2.48 bàn/trận sau 120 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Primera División Uruguay?
- Racing Club Montevideo dẫn đầu Primera División Uruguay 2026 với 31 điểm sau 15 trận (9 thắng, 4 hòa, 2 thua, hiệu số +9), hơn Deportivo Maldonado xếp thứ hai 2 điểm.
- Primera División Uruguay mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 120 trận đã đấu, 16 đội ở Primera División Uruguay ghi tổng cộng 300 bàn, trung bình 2,50 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Albion FC (26 bàn).
- Vua phá lưới Primera División Uruguay hiện tại là ai?
- Alvaro Lopez (Albion FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn Primera División Uruguay 2026 với 18 bàn (7 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Maximiliano Gómez (Nacional Montevideo) với 17 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Primera División Uruguay diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Primera División Uruguay là CA Juventud vs CA Penarol lúc 06:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Primera División Uruguay là đội nào?
- Đương kim vô địch Primera División Uruguay là Nacional Montevideo (50 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về CA Penarol với 52 lần.
- Primera División Uruguay đang đá đến vòng mấy?
- Primera División Uruguay 2026 đang ở vòng 12 trên tổng 15 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:25 22/10/2026 (giờ Việt Nam).