
Primera División Bolivia
BXH Primera División Bolivia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Bolivar đang dẫn đầu Primera División Bolivia với 51 điểm sau 22 trận, hơn Always Ready 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Primera División Bolivia 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 3 | 3 | 56–22 | +34 | 51 | TTTTT | |
| 2 | 22 | 14 | 6 | 2 | 50–15 | +35 | 48 | TTTTB | |
| 3 | 22 | 13 | 6 | 3 | 41–24 | +17 | 45 | TTTBT | |
| 4 | 22 | 10 | 8 | 4 | 29–14 | +15 | 38 | HTTTT | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | 38–28 | +10 | 34 | BBTTH | |
| 6 | 22 | 7 | 10 | 5 | 33–30 | +3 | 31 | TTBHB | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 34–44 | -10 | 30 | HBTBH | |
| 8 | 22 | 6 | 10 | 6 | 30–23 | +7 | 28 | BTHBH | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | 32–31 | +1 | 28 | TTBHB | |
| 10 | 22 | 8 | 3 | 11 | 36–51 | -15 | 27 | TBBTT | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | 27–37 | -10 | 26 | BBBBH | |
| 12 | 22 | 6 | 3 | 13 | 29–43 | -14 | 21 | BTHBT | |
| 13 | 22 | 6 | 3 | 13 | 22–42 | -20 | 21 | BBTHB | |
| 14 | 22 | 6 | 2 | 14 | 31–47 | -16 | 20 | TBBBB | |
| 15 | 22 | 5 | 5 | 12 | 16–39 | -23 | 20 | BBBHT | |
| 16 | 22 | 3 | 8 | 11 | 25–39 | -14 | 17 | BBBTB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Bolivar | 11 | 9-1-1 | 34–11 | 28 | 11 | 7-2-2 | 22–11 | 23 |
| 2 | Always Ready | 11 | 8-2-1 | 27–6 | 26 | 11 | 6-4-1 | 23–9 | 22 |
| 3 | The Strongest | 11 | 7-3-1 | 25–13 | 24 | 11 | 6-3-2 | 16–11 | 21 |
| 4 | Real Potosi | 11 | 6-3-2 | 18–6 | 21 | 11 | 4-5-2 | 11–8 | 17 |
| 5 | Oriente Petrolero | 10 | 7-1-2 | 21–7 | 22 | 12 | 3-3-6 | 17–21 | 12 |
| 6 | Aurora | 10 | 4-5-1 | 21–15 | 17 | 12 | 3-5-4 | 12–15 | 14 |
| 7 | Club Guabira | 11 | 6-4-1 | 24–11 | 22 | 11 | 2-2-7 | 10–33 | 8 |
| 8 | Blooming | 12 | 5-7-0 | 21–6 | 22 | 10 | 1-3-6 | 9–17 | 6 |
| 9 | Nacional Potosi | 11 | 6-1-4 | 18–15 | 19 | 11 | 2-3-6 | 14–16 | 9 |
| 10 | Real Oruro | 11 | 4-1-6 | 18–25 | 13 | 11 | 4-2-5 | 18–26 | 14 |
| 11 | Independiente Petrolero | 11 | 4-2-5 | 13–18 | 14 | 11 | 3-3-5 | 14–19 | 12 |
| 12 | Universitario De Vinto | 12 | 5-2-5 | 20–18 | 17 | 10 | 1-1-8 | 9–25 | 4 |
| 13 | San Antonio Bulo Bulo | 11 | 5-2-4 | 13–14 | 17 | 11 | 1-1-9 | 9–28 | 4 |
| 14 | Academia del Balompié Boliviano | 11 | 5-1-5 | 19–16 | 16 | 11 | 1-1-9 | 12–31 | 4 |
| 15 | Real Tomayapo | 11 | 3-4-4 | 9–12 | 13 | 11 | 2-1-8 | 7–27 | 7 |
| 16 | Gualberto Villarroel Deportivo San José | 11 | 3-4-4 | 17–18 | 13 | 11 | 0-4-7 | 8–21 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bolivar | 22 | 63% | 81% | 68% | 45% | 3.55 |
| 2 | Always Ready | 22 | 50% | 77% | 59% | 45% | 2.95 |
| 3 | The Strongest | 22 | 68% | 77% | 63% | 36% | 2.95 |
| 4 | Real Potosi | 22 | 40% | 68% | 31% | 9% | 1.95 |
| 5 | Oriente Petrolero | 22 | 59% | 81% | 63% | 36% | 3.00 |
| 6 | Aurora | 22 | 63% | 86% | 50% | 36% | 2.86 |
| 7 | Club Guabira | 22 | 68% | 95% | 77% | 50% | 3.55 |
| 8 | Blooming | 22 | 54% | 72% | 36% | 22% | 2.41 |
| 9 | Nacional Potosi | 22 | 54% | 86% | 59% | 27% | 2.86 |
| 10 | Real Oruro | 22 | 72% | 95% | 77% | 59% | 3.95 |
| 11 | Independiente Petrolero | 22 | 63% | 86% | 77% | 36% | 2.91 |
| 12 | Universitario De Vinto | 22 | 63% | 90% | 59% | 36% | 3.27 |
| 13 | San Antonio Bulo Bulo | 22 | 50% | 86% | 63% | 36% | 2.91 |
| 14 | Academia del Balompié Boliviano | 22 | 72% | 86% | 68% | 54% | 3.55 |
| 15 | Real Tomayapo | 22 | 45% | 68% | 45% | 27% | 2.50 |
| 16 | Gualberto Villarroel Deportivo San José | 22 | 63% | 77% | 63% | 31% | 2.91 |
Đội cuối bảng là Gualberto Villarroel Deportivo San José với 17 điểm, hiệu số -14.
Toàn giải trung bình 2.99 bàn/trận sau 176 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Primera División Bolivia?
- Bolivar dẫn đầu Primera División Bolivia 2026 với 51 điểm sau 22 trận (16 thắng, 3 hòa, 3 thua, hiệu số +34), hơn Always Ready xếp thứ hai 3 điểm.
- Primera División Bolivia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 176 trận đã đấu, 16 đội ở Primera División Bolivia ghi tổng cộng 529 bàn, trung bình 3,01 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Bolivar (56 bàn).
- Vua phá lưới Primera División Bolivia hiện tại là ai?
- Enrique Triverio (Always Ready) dẫn đầu danh sách ghi bàn Primera División Bolivia 2026 với 16 bàn (2 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Juan Felipe Fajardo Gallego (Academia del Balompié Boliviano) với 14 bàn.
- Đương kim vô địch Primera División Bolivia là đội nào?
- Đương kim vô địch Primera División Bolivia là Always Ready (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Bolivar với 31 lần.
- Primera División Bolivia đang đá đến vòng mấy?
- Primera División Bolivia 2026 đang ở vòng 22 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).