
BXH Primeira Liga mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
FC Porto đang dẫn đầu Primeira Liga với 24 điểm sau 8 trận, hơn Benfica 5 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Gil Vicente.
Bảng xếp hạng Primeira Liga 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 20–4 | +16 | 24 | TTTTT | |
| 2 | 8 | 6 | 1 | 1 | 24–7 | +17 | 19 | TTTBT | |
| 3 | 8 | 5 | 3 | 0 | 20–9 | +11 | 18 | TTHHT | |
| 4 | 8 | 5 | 3 | 0 | 12–4 | +8 | 18 | HTTHT | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 11–7 | +4 | 14 | THBHT | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8–6 | +2 | 14 | BBHTT | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 11–10 | +1 | 14 | BTTTT | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9–10 | -1 | 11 | BTHBB | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 13–12 | +1 | 11 | HBTTT | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 14–15 | -1 | 10 | HTHBB | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 8–15 | -7 | 8 | BBTHB | |
| 12 | 8 | 2 | 2 | 4 | 9–14 | -5 | 8 | BBBHB | |
| 13 | 8 | 1 | 4 | 3 | 10–11 | -1 | 7 | HHHTB | |
| 14 | 8 | 2 | 1 | 5 | 8–17 | -9 | 7 | BBHBT | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | 5–10 | -5 | 5 | BHBHB | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | 9–18 | -9 | 4 | BBBBB | |
| 17 | 8 | 1 | 1 | 6 | 3–17 | -14 | 4 | BHBTB | |
| 18 | 8 | 0 | 2 | 6 | 4–12 | -8 | 2 | BHBBB |
UEFA EL QualificationRelegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingChampions League league stageUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Porto | 4 | 4-0-0 | 9–2 | 12 | 4 | 4-0-0 | 11–2 | 12 |
| 2 | Benfica | 4 | 3-1-0 | 9–4 | 10 | 4 | 3-0-1 | 15–3 | 9 |
| 3 | Sporting CP | 4 | 3-1-0 | 10–5 | 10 | 4 | 2-2-0 | 10–4 | 8 |
| 4 | Santa Clara | 4 | 2-2-0 | 7–2 | 8 | 4 | 3-1-0 | 5–2 | 10 |
| 5 | FC Arouca | 4 | 3-0-1 | 8–3 | 9 | 4 | 1-2-1 | 3–4 | 5 |
| 6 | Gil Vicente | 4 | 2-1-1 | 4–2 | 7 | 4 | 2-1-1 | 4–4 | 7 |
| 7 | Viseu | 4 | 2-0-2 | 4–6 | 6 | 4 | 2-2-0 | 7–4 | 8 |
| 8 | Sporting Braga | 4 | 2-0-2 | 4–5 | 6 | 4 | 1-2-1 | 5–5 | 5 |
| 9 | Alverca | 4 | 1-2-1 | 5–5 | 5 | 4 | 2-0-2 | 8–7 | 6 |
| 10 | CF Estrela Amadora SAD | 4 | 1-2-1 | 6–7 | 5 | 4 | 1-2-1 | 8–8 | 5 |
| 11 | Moreirense | 4 | 1-1-2 | 5–8 | 4 | 4 | 1-1-2 | 3–7 | 4 |
| 12 | Maritimo | 4 | 1-1-2 | 4–7 | 4 | 4 | 1-1-2 | 5–7 | 4 |
| 13 | FC Famalicao | 4 | 0-2-2 | 3–7 | 2 | 4 | 1-2-1 | 7–4 | 5 |
| 14 | Rio Ave | 4 | 1-1-2 | 6–11 | 4 | 4 | 1-0-3 | 2–6 | 3 |
| 15 | Vitoria Guimaraes | 4 | 1-2-1 | 2–2 | 5 | 4 | 0-0-4 | 3–8 | 0 |
| 16 | Nacional da Madeira | 4 | 1-0-3 | 5–10 | 3 | 4 | 0-1-3 | 4–8 | 1 |
| 17 | Casa Pia AC | 4 | 0-0-4 | 1–13 | 0 | 4 | 1-1-2 | 2–4 | 4 |
| 18 | Estoril | 4 | 0-2-2 | 2–5 | 2 | 4 | 0-0-4 | 2–7 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Porto | 8 | 50% | 100% | 62% | 25% | 3.00 |
| 2 | Benfica | 8 | 50% | 100% | 87% | 62% | 3.88 |
| 3 | Sporting CP | 8 | 75% | 100% | 75% | 75% | 3.63 |
| 4 | Santa Clara | 8 | 37% | 50% | 37% | 25% | 2.00 |
| 5 | FC Arouca | 8 | 37% | 62% | 50% | 25% | 2.25 |
| 6 | Gil Vicente | 8 | 37% | 50% | 25% | 12% | 1.75 |
| 7 | Viseu | 8 | 50% | 75% | 62% | 25% | 2.63 |
| 8 | Sporting Braga | 8 | 62% | 62% | 62% | 25% | 2.38 |
| 9 | Alverca | 8 | 75% | 87% | 62% | 50% | 3.13 |
| 10 | CF Estrela Amadora SAD | 8 | 75% | 87% | 75% | 62% | 3.63 |
| 11 | Moreirense | 8 | 50% | 75% | 62% | 50% | 2.88 |
| 12 | Maritimo | 8 | 75% | 87% | 75% | 25% | 2.88 |
| 13 | FC Famalicao | 8 | 62% | 75% | 50% | 37% | 2.63 |
| 14 | Rio Ave | 8 | 25% | 75% | 50% | 50% | 3.13 |
| 15 | Vitoria Guimaraes | 8 | 37% | 50% | 25% | 12% | 1.88 |
| 16 | Nacional da Madeira | 8 | 50% | 87% | 62% | 62% | 3.38 |
| 17 | Casa Pia AC | 8 | 25% | 50% | 37% | 25% | 2.50 |
| 18 | Estoril | 8 | 50% | 75% | 37% | 0% | 2.00 |
Đội cuối bảng là Estoril với 2 điểm, hiệu số -8.
Toàn giải trung bình 2.71 bàn/trận sau 72 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Primeira Liga?
- FC Porto dẫn đầu Primeira Liga 2026-2027 với 24 điểm sau 8 trận (8 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +16), hơn Benfica xếp thứ hai 5 điểm.
- Primeira Liga mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 72 trận đã đấu, 18 đội ở Primeira Liga ghi tổng cộng 198 bàn, trung bình 2,75 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Benfica (24 bàn).
- Vua phá lưới Primeira Liga hiện tại là ai?
- Vangelis Pavlidis (Benfica) dẫn đầu danh sách ghi bàn Primeira Liga 2026-2027 với 8 bàn (2 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Luis Suárez (Sporting CP) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Primeira Liga diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Primeira Liga là Vitoria Guimaraes vs Maritimo lúc 02:45 ngày 24/10/2026 (Vòng 9); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch Primeira Liga là đội nào?
- Đương kim vô địch Primeira Liga là FC Porto (31 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Benfica với 38 lần.
- Primeira Liga đang đá đến vòng mấy?
- Primeira Liga 2026-2027 đang ở vòng 9 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:58 22/10/2026 (giờ Việt Nam).