
NPL Nam Úc
BXH NPL Nam Úc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
South Hobart đang dẫn đầu NPL Nam Úc với 47 điểm sau 18 trận, hơn Devonport City 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng NPL Nam Úc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 15 | 2 | 1 | 65–16 | +49 | 47 | BTTTT | |
| 2 | 18 | 14 | 1 | 3 | 56–19 | +37 | 43 | TBTTT | |
| 3 | 18 | 14 | 1 | 3 | 51–16 | +35 | 43 | BTTTT | |
| 4 | 18 | 10 | 1 | 7 | 40–36 | +4 | 31 | BTHBB | |
| 5 | 18 | 8 | 3 | 7 | 30–29 | +1 | 27 | HBTTB | |
| 6 | 18 | 7 | 3 | 8 | 31–33 | -2 | 24 | TBHBB | |
| 7 | 18 | 7 | 0 | 11 | 26–51 | -25 | 21 | TBTTT | |
| 8 | 18 | 5 | 2 | 11 | 23–33 | -10 | 17 | HBTBT | |
| 9 | 18 | 1 | 2 | 15 | 17–61 | -44 | 5 | BBBBB | |
| 10 | 18 | 1 | 1 | 16 | 15–60 | -45 | 4 | TBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | South Hobart | 9 | 9-0-0 | 36–8 | 27 | 9 | 6-2-1 | 29–8 | 20 |
| 2 | Devonport City | 9 | 7-1-1 | 21–7 | 22 | 9 | 7-0-2 | 35–12 | 21 |
| 3 | Kingborough Lions | 9 | 8-1-0 | 21–6 | 25 | 9 | 6-0-3 | 30–10 | 18 |
| 4 | Launceston City | 9 | 5-0-4 | 18–20 | 15 | 9 | 5-1-3 | 22–16 | 16 |
| 5 | Hobart Zebras | 9 | 4-1-4 | 14–15 | 13 | 9 | 4-2-3 | 16–14 | 14 |
| 6 | Riverside Olympic | 9 | 4-2-3 | 19–11 | 14 | 9 | 3-1-5 | 12–22 | 10 |
| 7 | South East United FC | 9 | 5-0-4 | 14–23 | 15 | 9 | 2-0-7 | 12–28 | 6 |
| 8 | Glenorchy Knights FC | 9 | 3-2-4 | 13–14 | 11 | 9 | 2-0-7 | 10–19 | 6 |
| 9 | LAN Thurston | 9 | 1-0-8 | 10–39 | 3 | 9 | 0-2-7 | 7–22 | 2 |
| 10 | Ulverstone | 9 | 1-1-7 | 11–34 | 4 | 9 | 0-0-9 | 4–26 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | South Hobart | 18 | 75% | 93% | 75% | 68% | 4.56 |
| 2 | Devonport City | 18 | 62% | 87% | 81% | 56% | 3.81 |
| 3 | Kingborough Lions | 18 | 62% | 93% | 75% | 50% | 4.00 |
| 4 | Launceston City | 18 | 75% | 87% | 81% | 62% | 4.31 |
| 5 | Hobart Zebras | 18 | 56% | 87% | 68% | 56% | 3.38 |
| 6 | Riverside Olympic | 18 | 50% | 87% | 68% | 56% | 3.75 |
| 7 | South East United FC | 18 | 50% | 81% | 68% | 62% | 4.50 |
| 8 | Glenorchy Knights FC | 18 | 68% | 93% | 68% | 31% | 3.13 |
| 9 | LAN Thurston | 18 | 62% | 87% | 62% | 56% | 4.38 |
| 10 | Ulverstone | 18 | 50% | 87% | 62% | 50% | 3.69 |
Đội cuối bảng là Ulverstone với 4 điểm, hiệu số -45.
Toàn giải trung bình 3.89 bàn/trận sau 90 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu NPL Nam Úc?
- South Hobart dẫn đầu NPL Nam Úc 2026 với 47 điểm sau 18 trận (15 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +49), hơn Devonport City xếp thứ hai 4 điểm.
- NPL Nam Úc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 90 trận đã đấu, 10 đội ở NPL Nam Úc ghi tổng cộng 354 bàn, trung bình 3,93 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là South Hobart (65 bàn).
- Đương kim vô địch NPL Nam Úc là đội nào?
- Đương kim vô địch NPL Nam Úc là South Hobart (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Devonport City với 6 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:15 28/10/2026 (giờ Việt Nam).