
Toppserien (nữ)
BXH Toppserien (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
SK Brann (nữ) đang dẫn đầu Toppserien (nữ) với 51 điểm sau 20 trận, hơn Aalesund (nữ) 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Lsk Kvinner(w).
Bảng xếp hạng Toppserien (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 3 | 1 | 56–7 | +49 | 51 | TTBHT | |
| 2 | 20 | 16 | 2 | 2 | 48–17 | +31 | 50 | THTTT | |
| 3 | 20 | 12 | 6 | 2 | 36–21 | +15 | 42 | THHHT | |
| 4 | 20 | 12 | 2 | 6 | 49–26 | +23 | 38 | TTHTB | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 40–28 | +12 | 32 | THTTT | |
| 6 | 20 | 8 | 3 | 9 | 37–23 | +14 | 27 | BBTBB | |
| 7 | 20 | 7 | 3 | 10 | 29–45 | -16 | 24 | BTBTT | |
| 8 | 20 | 5 | 4 | 11 | 17–32 | -15 | 19 | HHTTB | |
| 9 | 20 | 5 | 3 | 12 | 24–40 | -16 | 18 | BBBBB | |
| 10 | 20 | 4 | 5 | 11 | 20–39 | -19 | 17 | HBTBT | |
| 11 | 20 | 4 | 3 | 13 | 24–41 | -17 | 15 | BBBBB | |
| 12 | 20 | 1 | 3 | 16 | 13–74 | -61 | 6 | BTBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA women qualifyingUEFA Europa Cup Women QualifyingT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | SK Brann (nữ) | 10 | 7-2-1 | 25–4 | 23 | 10 | 9-1-0 | 31–3 | 28 |
| 2 | Aalesund (nữ) | 10 | 8-1-1 | 28–7 | 25 | 10 | 8-1-1 | 20–10 | 25 |
| 3 | Rosenborg BK (nữ) | 10 | 6-3-1 | 19–10 | 21 | 10 | 6-3-1 | 17–11 | 21 |
| 4 | Valerenga (nữ) | 10 | 6-1-3 | 23–14 | 19 | 10 | 6-1-3 | 26–12 | 19 |
| 5 | Lyn (nữ) | 10 | 4-4-2 | 24–15 | 16 | 10 | 5-1-4 | 16–13 | 16 |
| 6 | Stabaek (nữ) | 10 | 4-1-5 | 18–9 | 13 | 10 | 4-2-4 | 19–14 | 14 |
| 7 | FK Haugesund (nữ) | 10 | 5-1-4 | 14–20 | 16 | 10 | 2-2-6 | 15–25 | 8 |
| 8 | Honefoss (nữ) | 10 | 3-1-6 | 10–15 | 10 | 10 | 2-3-5 | 7–17 | 9 |
| 9 | Molde (nữ) | 10 | 2-2-6 | 12–22 | 8 | 10 | 3-1-6 | 12–18 | 10 |
| 10 | Roa (nữ) | 10 | 2-3-5 | 13–20 | 9 | 10 | 2-2-6 | 7–19 | 8 |
| 11 | LSK Kvinner (nữ) | 10 | 2-1-7 | 11–24 | 7 | 10 | 2-2-6 | 13–17 | 8 |
| 12 | Bodo Glimt (nữ) | 10 | 1-1-8 | 7–29 | 4 | 10 | 0-2-8 | 6–45 | 2 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SK Brann (nữ) | 20 | 30% | 80% | 60% | 35% | 3.15 |
| 2 | Aalesund (nữ) | 20 | 55% | 80% | 60% | 35% | 3.25 |
| 3 | Rosenborg BK (nữ) | 20 | 60% | 75% | 40% | 25% | 2.85 |
| 4 | Valerenga (nữ) | 20 | 55% | 90% | 75% | 45% | 3.75 |
| 5 | Lyn (nữ) | 20 | 50% | 75% | 60% | 40% | 3.40 |
| 6 | Stabaek (nữ) | 20 | 50% | 70% | 65% | 30% | 3.00 |
| 7 | FK Haugesund (nữ) | 20 | 70% | 95% | 75% | 35% | 3.70 |
| 8 | Honefoss (nữ) | 20 | 35% | 70% | 45% | 20% | 2.45 |
| 9 | Molde (nữ) | 20 | 55% | 80% | 70% | 45% | 3.20 |
| 10 | Roa (nữ) | 20 | 60% | 75% | 55% | 35% | 2.95 |
| 11 | LSK Kvinner (nữ) | 20 | 60% | 85% | 75% | 35% | 3.25 |
| 12 | Bodo Glimt (nữ) | 20 | 60% | 95% | 80% | 50% | 4.35 |
Đội cuối bảng là Bodo Glimt (nữ) với 6 điểm, hiệu số -61.
Toàn giải trung bình 3.25 bàn/trận sau 120 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Toppserien (nữ)?
- SK Brann (nữ) dẫn đầu Toppserien (nữ) 2026 với 51 điểm sau 20 trận (16 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +49), hơn Aalesund (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- Toppserien (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 120 trận đã đấu, 12 đội ở Toppserien (nữ) ghi tổng cộng 393 bàn, trung bình 3,27 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SK Brann (nữ) (56 bàn).
- Vua phá lưới Toppserien (nữ) hiện tại là ai?
- Katarina Sunde (Aalesund (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Toppserien (nữ) 2026 với 28 bàn (5 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Brenna Lovera (SK Brann (nữ)) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Toppserien (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Toppserien (nữ) là Molde (nữ) vs Bodo Glimt (nữ) lúc 20:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 21); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là SK Brann (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Rosenborg BK (nữ), LSK Kvinner (nữ) với 7 lần.
- Toppserien (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- Toppserien (nữ) 2026 đang ở vòng 21 trên tổng 27 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:41 26/10/2026 (giờ Việt Nam).