Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Toppserien (nữ)

NorwayMùa 2026Vòng 21/27Giải vô địch (league)ĐKVĐ SK Brann (nữ) (3 lần)cập nhật 22:54 24/10/2026

BXH Toppserien (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.

SK Brann (nữ) đang dẫn đầu Toppserien (nữ) với 51 điểm sau 20 trận, hơn Aalesund (nữ) 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Lsk Kvinner(w).

Bảng xếp hạng Toppserien (nữ) 2026

League · 12 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 22:54 24/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 SK Brann (nữ) 201631 56–7+4951 TTBHT
2 Aalesund (nữ) 201622 48–17+3150 THTTT
3 Rosenborg BK (nữ) 201262 36–21+1542 THHHT
4 Valerenga (nữ) 201226 49–26+2338 TTHTB
5 Lyn (nữ) 20956 40–28+1232 THTTT
6 Stabaek (nữ) 20839 37–23+1427 BBTBB
7 FK Haugesund (nữ) 207310 29–45-1624 BTBTT
8 Honefoss (nữ) 205411 17–32-1519 HHTTB
9 Molde (nữ) 205312 24–40-1618 BBBBB
10 Roa (nữ) 204511 20–39-1917 HBTBT
11 LSK Kvinner (nữ) 204313 24–41-1715 BBBBB
12 Bodo Glimt (nữ) 201316 13–74-616 BTBBB
Relegation PlayoffsRelegationUEFA women qualifyingUEFA Europa Cup Women QualifyingT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1SK Brann (nữ)107-2-125–423109-1-031–328
2Aalesund (nữ)108-1-128–725108-1-120–1025
3Rosenborg BK (nữ)106-3-119–1021106-3-117–1121
4Valerenga (nữ)106-1-323–1419106-1-326–1219
5Lyn (nữ)104-4-224–1516105-1-416–1316
6Stabaek (nữ)104-1-518–913104-2-419–1414
7FK Haugesund (nữ)105-1-414–2016102-2-615–258
8Honefoss (nữ)103-1-610–1510102-3-57–179
9Molde (nữ)102-2-612–228103-1-612–1810
10Roa (nữ)102-3-513–209102-2-67–198
11LSK Kvinner (nữ)102-1-711–247102-2-613–178
12Bodo Glimt (nữ)101-1-87–294100-2-86–452
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1SK Brann (nữ)2030%80%60%35%3.15
2Aalesund (nữ)2055%80%60%35%3.25
3Rosenborg BK (nữ)2060%75%40%25%2.85
4Valerenga (nữ)2055%90%75%45%3.75
5Lyn (nữ)2050%75%60%40%3.40
6Stabaek (nữ)2050%70%65%30%3.00
7FK Haugesund (nữ)2070%95%75%35%3.70
8Honefoss (nữ)2035%70%45%20%2.45
9Molde (nữ)2055%80%70%45%3.20
10Roa (nữ)2060%75%55%35%2.95
11LSK Kvinner (nữ)2060%85%75%35%3.25
12Bodo Glimt (nữ)2060%95%80%50%4.35

Đội cuối bảng là Bodo Glimt (nữ) với 6 điểm, hiệu số -61.

Toàn giải trung bình 3.25 bàn/trận sau 120 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Toppserien (nữ)?
SK Brann (nữ) dẫn đầu Toppserien (nữ) 2026 với 51 điểm sau 20 trận (16 thắng, 3 hòa, 1 thua, hiệu số +49), hơn Aalesund (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
Toppserien (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 120 trận đã đấu, 12 đội ở Toppserien (nữ) ghi tổng cộng 393 bàn, trung bình 3,27 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là SK Brann (nữ) (56 bàn).
Vua phá lưới Toppserien (nữ) hiện tại là ai?
Katarina Sunde (Aalesund (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Toppserien (nữ) 2026 với 28 bàn (5 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Brenna Lovera (SK Brann (nữ)) với 15 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Toppserien (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Toppserien (nữ) là Molde (nữ) vs Bodo Glimt (nữ) lúc 20:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 21); ngày đó có 3 trận.
Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Toppserien (nữ) là SK Brann (nữ) (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Rosenborg BK (nữ), LSK Kvinner (nữ) với 7 lần.
Toppserien (nữ) đang đá đến vòng mấy?
Toppserien (nữ) 2026 đang ở vòng 21 trên tổng 27 vòng, với 12 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:41 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com